Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852435-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220850676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:22:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kĩ Thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên , địa chỉ: số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên; Đ/c: Số 5 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên; SĐT: 0225.3642019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489 - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ DPMC; Địa chỉ: Số 11/22 đường Miếu Hai Xã, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3518.289 - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3774.860 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên , địa chỉ: số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên; Đ/c: Số 5 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên; SĐT: 0225.3642019


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên; Đ/c: Số 5 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên; SĐT: 0225.3642019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thuỷ Nguyên; Đ/c: Số 5 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên; SĐT: 0225.3642019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên; (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang bụi rậmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,6686100m2
2Phá dỡ tường rãnh cao trung bình Htb= 1mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,2m3
3Phá dỡ bê tông móng rãnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,54m3
4Vét bùn khu quy hoạch dày trung bình 20cmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,7312100m3
5Vận chuyển phế thải đi đổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,7586100m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp bờ bao chỉ giới bằng đất khai thác tại lòng công trình đầm chặt K90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,2226100m3
2Đào đất tại lòng công trình để đắp bờ bao chỉ giớiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,2226100m3
3Đóng cọc tre đường kính D6-D8, L cọc= 2,5m, mật độ 5 cọc/m dàiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT37,9338100m
4Phên nứaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT364,16m2
5San lấp khu đất bằng cát đen đầm chặt K90Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT79,5586100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện tương đương53
2 Cán bộ Kĩ Thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt1
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động cho gói thầu, chất lượng hoạt động còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->