Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công sửa chữa MBA 25MVA T1 TBA 110kV Thanh Nghị phục vụ đóng điện tại TBA 110 kV Đầm Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Thi công sửa chữa MBA 25MVA T1 TBA 110kV Thanh Nghị phục vụ đóng điện tại TBA 110 kV Đầm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 09:10:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,205,792,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1:Thi công sửa chữa MBA 25MVA T1 TBA 110kV Thanh Nghị phục vụ đóng điện tại TBA 110 kV Đầm Hà sửa chữa MBA 25MVA T1 TBA 110kV Thanh Nghị phục vụ đóng điện tại TBA 110 kV Đầm Hà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu….) Hồ sơ kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư phục vụ tháo dỡ tại trạm: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 | Mục 2 chương 5 | Tấm | 10 | |
| 2 | Vật tư phục vụ tháo dỡ tại trạm: Thép CT3 | Mục 2 chương 5 | Kg | 150 | |
| 3 | Vật tư phục vụ tháo dỡ tại trạm: Đinh 7cm | Mục 2 chương 5 | Kg | 10 | |
| 4 | Vật tư phục vụ tháo dỡ tại trạm: Bu lông các loại | Mục 2 chương 5 | bộ | 150 | |
| 5 | Vật tư phục vụ tháo dỡ tại trạm: Giẻ lau sạch | Mục 2 chương 5 | Kg | 20 | |
| 6 | Vật tư phục vụ tháo dỡ tại trạm: Ni nông cuộn | Mục 2 chương 5 | Kg | 20 | |
| 7 | Vật tư phục vụ tháo dỡ tại trạm: Gỗ nhóm 4 | Mục 2 chương 5 | m3 | 1 | |
| 8 | Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế tiêu chuẩn | Mục 2 chương 5 | lit | 400 | |
| 9 | Vật tư SC tại NM: A xê ti len | Mục 2 chương 5 | chai | 2 | |
| 10 | Vật tư SC tại NM: Ô xy | Mục 2 chương 5 | chai | 6 | |
| 11 | Vật tư SC tại NM: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 | Mục 2 chương 5 | Tấm | 10 | |
| 12 | Vật tư SC tại NM: Sơn chống rỉ | Mục 2 chương 5 | kg | 60 | |
| 13 | Vật tư SC tại NM: Sơn màu ghi | Mục 2 chương 5 | kg | 45 | |
| 14 | Vật tư SC tại NM: Dầu pha sơn | Mục 2 chương 5 | kg | 30 | |
| 15 | Vật tư SC tại NM: Hạt silicagen | Mục 2 chương 5 | kg | 30 | |
| 16 | Vật tư SC tại NM: Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 17 | Vật tư SC tại NM: Đồng hồ đo nhiệt độ bối dây | Mục 2 chương 5 | cái | 3 | |
| 18 | Vật tư SC tại NM: Đồng hồ mức dầu thùng dầu chính MBA | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 19 | Vật tư SC tại NM: Đồng hồ mức dầu OLTC | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 20 | Vật tư SC tại NM: Tủ tự động điều khiển RTCC | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 21 | Vật tư SC tại NM: Tủ điều khiển quạt và đo lường | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 22 | Vật tư SC tại NM: Rơ le áp suất | Mục 2 chương 5 | cái | 2 | |
| 23 | Vật tư SC tại NM: Hộp chắn nước rơ le, đồng hồ ngoài trời | Mục 2 chương 5 | cái | 8 | |
| 24 | Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 4x4mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 100 | |
| 25 | Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 1x2mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 150 | |
| 26 | Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 3x2,5mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 40 | |
| 27 | Vật tư SC tại NM: Đầu cốt các loại | Mục 2 chương 5 | cái | 500 | |
| 28 | Vật tư SC tại NM: Nhãn cáp, mác cáp | Mục 2 chương 5 | cái | 500 | |
| 29 | Vật tư SC tại NM: Ống kim loại mềm F32 | Mục 2 chương 5 | m | 30 | |
| 30 | Vật tư SC tại NM: Ống kim loại mềm F16 | Mục 2 chương 5 | m | 50 | |
| 31 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (Zắc co) (kim loại) F32 | Mục 2 chương 5 | Cái | 24 | |
| 32 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (Zắc co) (kim loại) F16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 50 | |
| 33 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 29 | Mục 2 chương 5 | Cái | 30 | |
| 34 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 30 | |
| 35 | Vật tư SC tại NM: Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 35 | |
| 36 | Vật tư SC tại NM: Đầu cốt SC16-8 | Mục 2 chương 5 | Cái | 60 | |
| 37 | Vật tư SC tại NM: Vấu tiếp địa M 8 | Mục 2 chương 5 | Cái | 50 | |
| 38 | Vật tư SC tại NM: Sứ cách điện dàn thanh cái 35kV | Mục 2 chương 5 | Quả | 6 | |
| 39 | Vật tư SC tại NM: Sứ cách điện dàn thanh cái 23kV | Mục 2 chương 5 | Quả | 6 | |
| 40 | Vật tư SC tại NM: Nhãn mác máy | Mục 2 chương 5 | bộ | 1 | |
| 41 | Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế thay thế cho bộ OLTC | Mục 2 chương 5 | lít | 450 | |
| 42 | Vật tư SC tại NM: Vải Phin trắng khổ 0,8 | Mục 2 chương 5 | m | 10 | |
| 43 | Vật tư SC tại NM: Băng vải mộc | Mục 2 chương 5 | cuộn | 6 | |
| 44 | Vật tư SC tại NM: Giẻ lau sạch | Mục 2 chương 5 | Kg | 15 | |
| 45 | Nhân công: Tháo dỡ MBA tại trạm | Mục 2 chương 5 | Công | 47,29 | |
| 46 | Nhân công: Bao đóng gói MBA tại trạm | Mục 2 chương 5 | Công | 60 | |
| 47 | Nhân công: Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Mục 2 chương 5 | Công | 30 | |
| 48 | Nhân công: Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Mục 2 chương 5 | Công | 93 | |
| 49 | Nhân công: Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Mục 2 chương 5 | Công | 57 | |
| 50 | Nhân công: Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV | Mục 2 chương 5 | Công | 52,5 | |
| 51 | Nhân công: Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển từ xa, mạch nhị thứ; | Mục 2 chương 5 | Công | 67,5 | |
| 52 | Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát | Mục 2 chương 5 | Công | 50 | |
| 53 | Nhân công: Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Mục 2 chương 5 | Công | 150 | |
| 54 | Nhân công: Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Mục 2 chương 5 | Công | 35 | |
| 55 | Máy TC: Cẩu 16 tấn | Mục 2 chương 5 | máy | 0,4 | |
| 56 | Máy TC:Cẩu 5 tấn | Mục 2 chương 5 | máy | 0,12 | |
| 57 | Máy TC:Thiết bị phun sơn | Mục 2 chương 5 | máy | 15 | |
| 58 | Máy TC:Cẩu trục 5 tấn | Mục 2 chương 5 | máy | 5,4 | |
| 59 | Máy TC:Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mục 2 chương 5 | máy | 4 | |
| 60 | Máy TC:Máy mài cầm tay | Mục 2 chương 5 | máy | 12,5 | |
| 61 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Mục 2 chương 5 | máy | 1 | |
| 62 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Mục 2 chương 5 | máy | 2 | |
| 63 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Mục 2 chương 5 | máy | 1 | |
| 64 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 65 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 66 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 67 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 68 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 69 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 70 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 71 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 72 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 73 | Tháo rỡ máy tại trạm Thanh Nghị: Kích kéo thủ công MBA 25MVA từ vị trí đặt máy đến vị trí thuận lợi để tháo dỡ, trọng lượng 65,7 tấn, cự ly tạm tính 12 m | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 74 | Tháo rỡ máy tại trạm Thanh Nghị: Trong lúc kéo MBA 25MVA (trọng lượng 65,7 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 75 | Tháo rỡ máy tại trạm Thanh Nghị: Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí thuận lợi để tháo dỡ đến vị trí đỗ xe rơ mooc, trọng lượng 57 tấn, cự ly tạm tính 45 m | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 76 | Tháo rỡ máy tại trạm Thanh Nghị: Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Thanh Nghị đến Trạm 110kV Đầm Hà) | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 77 | Tháo rỡ máy tại trạm Thanh Nghị: Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 78 | Hạ MBA tại trạm Đầm Hà: Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 79 | Hạ MBA tại trạm Đầm Hà: Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến Bệ máy, trọng lượng 57 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 80 | Hạ MBA tại trạm Đầm Hà: Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 57 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 81 | Hạ MBA tại trạm Đầm Hà: Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 82 | Vận chuyển phục kiện đi kèm MBA: Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Thanh Nghị đến Trạm 110kV Đầm Hà, trọng lượng 8,7 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 267 km | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 83 | Vận chuyển phục kiện đi kèm MBA: Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Thanh Nghị về Trạm 110kV Đầm Hà, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 265km | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 84 | Vận chuyển phục kiện đi kèm MBA: Chi phí vé cầu đường | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 85 | Vận chuyển phục kiện đi kèm MBA:Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 86 | Vận chuyển phục kiện đi kèm MBA: Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Thanh Nghị và hạ hàng tại Trạm 110kV Đầm Hà | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 87 | Vận chuyển thân MBA: Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57 tấn từ Trạm 110kV Thanh Nghị đến Trạm 110kV Đầm Hà. Cự ly vận chuyển tạm tính là 267 km | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 88 | Vận chuyển thân MBA: Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Thanh Nghị đến Trạm 110kV Đầm Hà. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 265 km | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 89 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 90 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí vé cầu đường | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 91 | Vận chuyển thân MBA: Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 | |
| 92 | Chi phí khảo sát lập phương án Vận chuyển khả thi | Mục 2 chương 5 | trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công việc | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi