Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:11:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.464692E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Giấy CMND hoặc CCCD.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất).(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng-Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình kiến trúc tại mỏ sắt Kíp Tước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng là Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hợp xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,955 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,387 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,059 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,01 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,719 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,277 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,719 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,729 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145,79 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,482 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,482 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 208,272 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,938 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,377 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,238 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,238 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,601 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,366 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,366 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,391 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,391 | tấn |
| 34 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,072 | kg |
| 35 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 36 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,7 | md |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,967 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,967 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,76 | m2 |
| 40 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,76 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,659 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,552 | m2 |
| 49 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,193 | kg |
| 50 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,92 | m |
| 51 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 512 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,36 | m2 |
| 53 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | 0.0 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,909 | m2 |
| 60 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 62 | Trần tấm thả KT 600x600mm + khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,387 | m2 |
| 63 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,804 | m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,169 | m3 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,334 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,31 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,02 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,33 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,328 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,197 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,393 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,93 | m2 |
| 77 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat MCCB 80A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCCB 40A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Công tắc 4 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 87 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 90 | Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 91 | Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 92 | Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 93 | Gen vuông SP 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 94 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 95 | Gen vuông SP 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58 | m |
| B | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 214,809 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,435 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,584 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,161 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,756 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,038 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,038 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 206,794 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 219,727 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,169 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,169 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 313,896 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,523 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,653 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,653 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,176 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,517 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,669 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mmm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,216 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,216 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,631 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,631 | tấn |
| 35 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,442 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,314 | 100m2 |
| 37 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,6 | md |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,851 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,851 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 41 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,163 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,088 | m2 |
| 50 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,705 | kg |
| 51 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 181,28 | m |
| 52 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.408 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,04 | m2 |
| 54 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 55 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | 0.0 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,597 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,5 | m |
| 62 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 64 | Trần tấm thả KT 600x600mm + khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156,101 | m2 |
| 65 | Khối lượng đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,229 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,371 | m3 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,266 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,641 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,907 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,422 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,844 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,44 | m2 |
| 79 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCCB 63A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 83 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 84 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài) (Quý I-2022); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC/(4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 90 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 91 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 92 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 93 | Gen vuông SP 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | m |
| 94 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115 | m |
| 95 | Gen vuông SP 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| C | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,825 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,198 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,188 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,032 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,3 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,961 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,3 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 164,332 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,49 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,21 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,21 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,7 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,798 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,914 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,914 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,712 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,646 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,638 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | tấn |
| 35 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,442 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,919 | 100m2 |
| 37 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,2 | md |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,775 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,775 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,062 | m2 |
| 41 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,062 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,158 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,379 | m2 |
| 50 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,661 | kg |
| 51 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154,24 | m |
| 52 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.024 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,84 | m2 |
| 54 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 55 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | 0.0 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,909 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 - Tân Quang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,2 | m |
| 62 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,425 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,425 | tấn |
| 64 | Trần tấm thả KT 600x600mm+khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,188 | m2 |
| 65 | Khối lượng đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,602 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,216 | m3 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,571 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,766 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,663 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,429 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mm bằng thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,252 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,504 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,04 | m2 |
| 79 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCCB 40A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 83 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 87 | Bóng đèn Compact hoặc tương đương P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 89 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC/(4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 90 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125 | m |
| 91 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 92 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 93 | Gen vuông SP 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 94 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 95 | Gen vuông SP 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,268 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,978 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,99 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,99 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,968 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,481 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,777 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,777 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,258 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,475 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,234 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,13 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,13 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 27 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,553 | kg |
| 28 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 29 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2 | md |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,298 | m2 |
| 33 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,298 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5 | m2 |
| 35 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 37 | Trần tấm thả KT 600x600mm+ khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,04 | m2 |
| 38 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tắc 3 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 46 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | m |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,344 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,914 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,765 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,185 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,992 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,95 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,301 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,843 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,843 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,144 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,948 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,677 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,984 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,984 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 29 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,332 | kg |
| 30 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,6 | md |
| 32 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt,hạt,đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tắc 2 hạt 1 chiều mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A(ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | m |
| 40 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH+TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước vệ sinh hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,11 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,027 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,027 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,207 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,761 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,317 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,544 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,544 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,932 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,568 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,022 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 23 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 26 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,221 | kg |
| 27 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 28 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,8 | md |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,112 | m2 |
| 32 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,112 | m2 |
| 33 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 34 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | m |
| 42 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Van khoá PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Zacco PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC 90 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 62 | Côn mở nhựa PVC D42/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L285V hoặc tương đương (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Vòi chậu rửa Caesar B224CU hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Sen tắm Inax BFV-1003S-2C hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,776 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Bu lông M18, L=700 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,475 | 100m2 |
| H | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,63 | m3 |
| 2 | Đào hạ cos nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,2 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,02 | 10m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,08 | 1m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,967 | 1m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,055 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,359 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,132 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,132 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,58 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,58 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,749 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,749 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,789 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,789 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.464692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Yêu cầu:-Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Giấy CMND hoặc CCCD.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất).(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | -Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng-Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi