Gói thầu: Thuê cung cấp dịch vụ bảo vệ đảm bảo công tác an toàn cơ quan, hàng hóa, tài sản và giữ xe tại các cửa hàng, mặt bằng làm việc khu vực Tây Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thuê cung cấp dịch vụ bảo vệ đảm bảo công tác an toàn cơ quan, hàng hóa, tài sản và giữ xe tại các cửa hàng, mặt bằng làm việc khu vực Tây Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819224 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thuê ngoài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 11:54:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,683,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.4 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kế toán trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng/Đại học chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng/Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bộ phận Kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng/Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng Bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông trung họcĐược huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ, nghiệp vụ PCCC và có giấy chứng nhận của đơn vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 33 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông trung học. Được huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ , nghiệp vụ PCCC và có giấy chứng nhận của đơn vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê cung cấp dịch vụ bảo vệ đảm bảo công tác an toàn cơ quan, hàng hóa, tài sản và giữ xe tại các cửa hàng, mặt bằng làm việc khu vực Tây Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022-2023 “Thuê cung cấp dịch vụ bảo vệ đảm bảo công tác an toàn cơ quan, hàng hóa, tài sản và giữ xe tại các cửa hàng, mặt bằng làm việc khu vực Tây Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022-2023” 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thuê ngoài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.Hồ Chí Minh; Thời gian hoạt động liên tục của nhà thầu ≥ 36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; Giấy xác nhận “Đủ điều kiện về ANTT để kinh doanh dịch vụ bảo vệ” do Phòng/Cục CS QLHC về TTXH cấp; Phương án Bảo vệ tại các vị trí thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu; Nhà thầu có hợp đồng bảo hiểm bao gồm các vị trí mục tiêu thuộc phạm vi gói thầu và chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trị giá ≥ 10 tỷ đồng; Vốn điều lệ của doanh nghiệp: Tối thiểu là 5 tỷ đồng; Nhà thầu phải có tổ chức Công đoàn được thành lập theo qui định pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.Hồ Chí Minh; Thời gian hoạt động liên tục của nhà thầu ≥ 36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; Giấy xác nhận “Đủ điều kiện về ANTT để kinh doanh dịch vụ bảo vệ” do Phòng/Cục CS QLHC về TTXH cấp; Phương án Bảo vệ tại các vị trí thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu; Nhà thầu có hợp đồng bảo hiểm bao gồm các vị trí mục tiêu thuộc phạm vi gói thầu và chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trị giá ≥ 10 tỷ đồng; Vốn điều lệ của doanh nghiệp: Tối thiểu là 5 tỷ đồng; Nhà thầu phải có tổ chức Công đoàn được thành lập theo qui định pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung Tâm Kinh Doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh.
121 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM
028.35282298, fax: 028.35282204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà VNPT, số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa TP.Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 121 pasteur, phường Võ Thị Sáu,, quận 3, TPHCM, điện thoại: 028.35282298, fax: 028.35282204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 121 pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TPHCM điện thoại: 028.35282298, fax: 028.35282204 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CH 41 Tân Quý, Q. Tân Phú | Trong tháng 1 vị trí (10/24h) | giờ | 2.640 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 17h00.Nghỉ trưa: 12h00-13h00Thứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| 2 | CH 360 Nguyễn Sơn, Q. Tân Phú | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 3 | CH 270B Lý Thường Kiệt , Q.10 | Trong tháng 1 vị trí (12/24h) (Từ thứ 2 đến thứ 7) | giờ | 3.744 | Thứ 2 đến thứ 7: 8h00 - 19h00Chủ nhật: 8h00 đến 16h00Không nghỉ trưa |
| 4 | CH 270B Lý Thường Kiệt , Q.10 | Trong tháng vị trí (08/24h) | giờ | 384 | Thứ 2 đến thứ 7: 8h00 - 19h00Chủ nhật: 8h00 đến 16h00Không nghỉ trưa |
| 5 | CH 92 Thạch Lam , Q.Tân Phú | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 2.904 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 17h00.Nghỉ trưa: 12h00-13h00Thứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| 6 | CH 233 Lê Trọng Tấn , Q.Tân Phú | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 7 | CH số 01 Trịnh Hòai Đức , Q.5 | Trong tháng 1 vị trí (10/24h) | giờ | 2.640 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 17h00.Nghỉ trưa: 12h00-13h00Thứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| 8 | CH 331 Phạm Văn Chí , Q.6 | Trong tháng 1 vị trí (10/24h) | giờ | 2.640 | " Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 17h00.Nghỉ trưa: 12h00-13h00Thứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| 9 | CH số 02 Hùng Vương , Q.10 | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 10 | CH 80 Cao Lỗ , Q.8 | Trọn tháng 1 vị trí (24/24h) | giờ | 8.640 | |
| 11 | "CH 01 Châu Văn Liêm , Q.5- ĐêmThứ 2 đến thứ 7: 19h00 - 08h00 sáng hôm sau- Đêm Chủ nhật: 16h00 đến 08h00sáng hôm sau)" | 1vị trí (13/24h) từ đêm thứ 2 đến đêm thứ 7 trong tháng | giờ | 4.056 | CH 01 Châu Văn Liêm , Q.5(Thứ 2 đến thứ 7: 8h00 - 19h00Chủ nhật: 8h00 đến 16h00Không nghỉ trưa) |
| 12 | "CH 01 Châu Văn Liêm , Q.5- ĐêmThứ 2 đến thứ 7: 19h00 - 08h00 sáng hôm sau- Đêm Chủ nhật: 16h00 đến 08h00sáng hôm sau)" | 1vị trí (16/24h) đêm chủ nhật trong tháng | giờ | 768 | CH 01 Châu Văn Liêm , Q.5(Thứ 2 đến thứ 7: 8h00 - 19h00Chủ nhật: 8h00 đến 16h00Không nghỉ trưa) |
| 13 | CH số 15/150 Trần Khắc Chân, Hóc Môn | Trọn tháng 1 vị trí (24/24h) | giờ | 8.640 | |
| 14 | CH 45/3 Khu Phố 6, TT Hóc Môn | Trọn tháng 1 vị trí (24/24h) | giờ | 8.640 | |
| 15 | CH 190 Nguyễn Ảnh Thủ , Q.12 | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 16 | CH 122 Hà Huy Giáp , Q.12 | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 17 | CH 302 Lê Văn Khương , Q.12 | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 18 | CH 124/1 Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn | Trong tháng 1 vị trí (10/24h) | giờ | 2.640 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 17h00.Nghỉ trưa: 12h00-13h00Thứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| 19 | CH 424 Lê Văn Việt , Q.9 | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 20 | CH 443 Đỗ Xuân Hợp , Q.9 | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 21 | CH 1216 Tỉnh Lộ 10 , Q.Bình Tân | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 3.168 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18hThứ 7: 8h00 đến 12hKhông nghỉ trưaChủ nhật: Nghỉ" |
| 22 | CH E9/37 Nguyễn Hữu Trí , H.Bình Chánh | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 2.904 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18h00.Không nghỉ trưaThứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| 23 | CH 68 Đường số 1 ,P.BTĐ, Q. Bình Tân | Trọn tháng 1 vị trí (24/24h) | giờ | 8.640 | |
| 24 | CH 466 Kinh Dương Vương, Q.Bình Tân | Trọn tháng 1 vị trí (24/24h) | giờ | 8.640 | |
| 25 | CH KHU PHỐ 8 , TT CỦ CHI | Trọn tháng 1 vị trí (24/24h) | giờ | 8.640 | |
| 26 | CH Tân Trung - Ngã Tư Tân Quy, Ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, Củ Chi | Trong tháng 1 vị trí (11/24h) | giờ | 2.904 | "Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 18h00.Không nghỉ trưaThứ bảy, Chủ nhật: Nghi" |
| 27 | CH E11/315B Quốc Lộ 50, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh | Trong tháng 1 vị trí (10/24h) | giờ | 2.640 | " Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 17h00.Nghỉ trưa: 12h00-13h00Thứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| 28 | CH 236 Nơ Trang Long, Bình Thạnh | Trong tháng 1 vị trí (10/24h) | giờ | 2.640 | " Thứ 2 đến thứ 6: 8h00 - 17h00.Nghỉ trưa: 12h00-13h00Thứ bảy, Chủ nhật: Nghỉ" |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.4 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán trưởng | 1 | Cao đẳng/Đại học chuyên ngành Kế toán | 3 | 3 |
| 2 | Bộ phận nhân sự | 1 | Cao đẳng/Đại học | 1 | 1 |
| 3 | Bộ phận Kinh doanh | 1 | Cao đẳng/Đại học | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng Bảo vệ | 1 | Tốt nghiệp phổ thông trung họcĐược huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ, nghiệp vụ PCCC và có giấy chứng nhận của đơn vị có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ | 33 | Tốt nghiệp phổ thông trung học. Được huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ , nghiệp vụ PCCC và có giấy chứng nhận của đơn vị có thẩm quyền cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi