Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 07:53:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,510,041,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953012324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng; Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 7T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) Mua sắm trang thiết bị làm việc phòng giao ban trực tuyến, hội trường; xây dựng nhà làm việc với người có liên quan đến vụ án, vụ việc về ANTT tại Trụ sở mới Công an thành phố Thanh Hoá 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Thanh Hoá; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIỀN TỐ TỤNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 95% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,1. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2451 | 100m3 |
| 3 | Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,29 | 1m3 |
| 4 | Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,3642 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,9417 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,8807 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9602 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7955 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,0313 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,337 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,7588 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4974 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4254 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,8827 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,376 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2431 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3858 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2345 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4336 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4336 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40,3968 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,792 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,7111 | cái |
| 43 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,2318 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,9446 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1052 | m3 |
| 50 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,4067 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 98,712 | m2 |
| 52 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 68,3324 | m2 |
| 53 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,808 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 55 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 49,6 | m |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42,54 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 138,58 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,642 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 459,6458 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 649,4778 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 211,2164 | m2 |
| 62 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3997 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 102,217 | m2 |
| 66 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 47,7456 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,1752 | m2 |
| 68 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,0692 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,0723 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44,388 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,5305 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7022 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1955 | m3 |
| 75 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,7072 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 78 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 81 | Bàn ghế đá trong nhà | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần +hộp số | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 300x300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/1x40W-1,2m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/25A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 300x450x150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 90 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 250x350x150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 200A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 150A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 63A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp mạng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 600 | m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | hộp |
| 106 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | cọc |
| 111 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,78 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 120 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt zắc co ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21 | cái |
| 126 | Lắp đặt zắc co ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PPR D63/32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR D63/25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR D40/20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt zắc co D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt van D63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van D50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt van D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,218 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê PVC D90/48 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PVC D60/32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt lavabo gắn tường (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bể |
| 178 | Bơm nước đẩy cao GP-200JA-200W | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Ga thu nước thoát sàn inox | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 181 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2464 | 100m2 |
| 185 | Lưới chắn bụi công trình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 224,64 | m2 |
| B | PHÒNG HỌP GIAO BAN TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Trang trí ốp gỗ: Gỗ công nghiệp phủ melamine dày 12mm, cao su non, bông thuỷ tinh, túi khí… | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 112 | m2 |
| 2 | Phào chỉ chân tường và phào trần: Chất liệu PVC vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,28 | md |
| 3 | Khánh tiết: Alu gương, sao vàng, búa liềm chữ "Nước Việt nam Quang vinh... " | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn họp: 1,8 x 0.55 x 0.75. Chất liệu gỗ sồi nhập khẩu. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21 | Cái |
| 5 | Ghế phòng họp: Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu, đệm nghế bọc nỉ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 80 | Cái |
| 6 | Bục tượng bác: 0,8 x 0,6 x 1,2. gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tượng bác: Cao 600, chất liệu bằng đồng đúc rỗng. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bục phát biểu: 0,8 x 0,6 x 1,2. Chất liệu gỗ gỗ sồi tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Màn hình led 200 inch. Module LED P2.5, chíp led Kinglight. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tivi Sony 4K 65 inch XR-65X90J | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ mạng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| C | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Ampli trung tâm dành cho hội thảo TS-680-AS(Hãng: TOA; Xuất xứ: Indonesia) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy chủ tọa kèm micro TS-691L-AS (Hãng: TOA; Xuất xứ: Indonesia) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy đại biểu kèm micro TS-692L-AS+Hãng: TOA+Xuất xứ:Indonesia | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Loa hộp 30W màu đen / BS-1030B | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tăng âm liền mixer 120W/A-2120+Hãng: TOA+Xuất xứ: Indonesia | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Dây kết nối chuyên dụng 2 đầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Amply Mixer 120W Xuất xứ : Indonesia | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Micro không dây cầm tay (2 tay micro)- WS-422-AS EF3 D00- Toa/Taiwan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dây điện 2x2.5 Kết nối | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Công thi công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Camera hội nghị truyền hình toàn cảnh ONEKING HD920-U30-P- Camera Full HD (1920×1080 30p)- Phóng to 20x Optical- Góc nhìn: 59 HOV- Cable USB 3.0 - Remote điều khiển từ xa- Gắn trần hoặc treo tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Chân máy ảnh Tripod Benro T980EX (thêm theo mục 2)- Số đoạn chân: 3 đoạn- Chiều cao tối đa: 1691 mm- Chiều dài khi gấp gọn: 675 mm- Trọng lượng: 1.98 kg- Tải trọng tối đa: 5 kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Mixer Yamaha MG 10 XU, Số kênh: 10Ngõ vào Mic: 4Ngõ vào Line: 4 mono + 3 StereoNguồn Phantom: 48VNgõ ra cân bằng jack Canon, Đáp tuyến tần số: 20Hz~46KHz, Độ méo tiếng: -128dBu, Độ nhiễu xuyên âm: -83dB, Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit, Nguồn điện: Adaptor PA-10, Công suất tiêu thụ: 22.9W) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Phần mềm họp Zoom Pro300 - 12 tháng- Lên tới 300 người tham gia đồng thời- Thời hạn cuộc họp là 24 giờ- Báo cáo đầy đủ thông tin- ID cuộc họp cá nhân tùy chỉnh- Chỉ định lịch trình- 1GB ghi âm trên đám mây MP4 hoặc M4A- Thời gian sử dụng: 12 tháng. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Gói |
| 15 | Dây HDMI 25m Ugreem chính hãng 4K | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Dây USB nối dài 20m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bộ chia HDMI 1-4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ chia USB 3.0 1-6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Laptop dell core i3 có cổng LAN | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Dây mạng cat6e Hkvision | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 100 | Mét |
| 21 | Nhân công + vận chuyển lắp đặt+ cài đặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Gói |
| 22 | Tủ rack chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Vật tư phụ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Gói |
| D | PHÒNG HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Trang trí ốp gỗ: Gỗ công nghiệp phủ melamine dày 12mm, cao su non, bông thuỷ tinh, túi khí… | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 380,5 | m2 |
| 2 | Phào chỉ chân tường và phào trần: Chất liệu PVC vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 143,84 | md |
| 3 | Sàn gỗ sân khấu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 67,5325 | m2 |
| 4 | Thảm đỏ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 115 | m2 |
| 5 | Khánh tiết: Alu gương, sao vàng, búa liềm chữ "Nước cộng hoà xã hội Việt nam Quang vinh... " | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn họp gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu 2,2 x 0,55 x 0,75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bàn họp gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu 3,0 x 0,55 x 0,75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Bàn chủ toạ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu 1,8 x 0,55 x 0,75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ghế phòng họp: Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu, đệm bằng nỉ. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 300 | cái |
| 10 | Bục tượng bác: 0,8 x 0,6 x 1,2. gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểu: 0,8 x 0,6 x 1,2. Chất liệu gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tượng bác: Cao 700, chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình led 300 inch, Module LED P3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Thiết bị trình chiếu: laptop, hệ thống kết nối | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | Hệ thống âm thanh: | |||
| 1 | Bàn trộn âm thanh, thiết bị xửa lý trung tâm hệ thống MG-10XU. DC-CMS1000-3-MIG | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Loa cột toàn dài, màu đen | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Loa trầm toàn dải,, màu đen | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | CAVS: Micro để bàn chủ toạ và để bên dưới phát biểu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Giắc canon cái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | chiếc |
| 7 | Giắc canon đực | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | chiếc |
| 8 | Giắc loa 4 chân | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | chiếc |
| 9 | Dây micro 1x2x0.22mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 150 | Mét |
| 10 | Nhân công + vận chuyển lắp đặt+ cài đặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Gói |
| 11 | Tủ rack có mixer chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Vật tư phụ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953012324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng; Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 7T - 12T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi