Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876996-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220876981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 07:53:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,510,041,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953012324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng; Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 7T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
Mua sắm trang thiết bị làm việc phòng giao ban trực tuyến, hội trường; xây dựng nhà làm việc với người có liên quan đến vụ án, vụ việc về ANTT tại Trụ sở mới Công an thành phố Thanh Hoá
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Thanh Hoá; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Tú + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; đánh giá KQ LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Lê Gia.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Thanh Hoá; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Thanh Hoá; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIỀN TỐ TỤNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 95% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,1.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4492100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2451100m3
3Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II (10%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,291m3
4Đào sửa móng đơn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,36421m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,9417m3
6Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0848100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,8807m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2589tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1456100m2
10Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8448m3
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2798tấn
13Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1056100m2
14Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9602m3
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1468tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,129tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7955100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,0313m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3938100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,337100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,337100m3/1km
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,7588m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0571tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4974tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5016100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4254100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1063tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,02tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1588tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,8827m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,376m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2431tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3858100m2
34Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2345m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0439tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0426100m2
37Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4336tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4336tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40,39681m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,05100m2
41Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,792m2
42Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,7111cái
43Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7568m3
44Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1269100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0112tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1002tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,2318m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,9446m3
49Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,1052m3
50Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,4067m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT98,712m2
52Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT68,3324m2
53Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,808m2
54Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,712m2
55Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT49,6m
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT42,54m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT138,58m2
58Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,642m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT459,6458m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT649,4778m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT211,2164m2
62Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,722m2
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3997100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,42m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT102,217m2
66Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT47,7456m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,1752m2
68Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT42,12m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,0692m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,0723m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT44,388m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,5305m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7022m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1955m3
75Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,7072m2
76Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,8m2
77Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,96m2
78Gia công cửa song sắtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,96m2
79Lắp dựng cửa song sắtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,96m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,641m2
81Bàn ghế đá trong nhàTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16bộ
82Lắp đặt quạt đảo trần +hộp sốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
83Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 300x300Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
84Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/1x40W-1,2mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12bộ
85Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16bộ
86Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/25ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
87Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
88Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
89Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 300x450x150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tủ
90Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 250x350x150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tủ
91Lắp đặt cầu dao 1 pha 200ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
92Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 150ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 63ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
95Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
96Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
97Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT50m
98Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT100m
99Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT100m
100Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT200m
101Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT300m
102Lắp đặt cáp mạngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT200m
103Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT600m
104Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT150m
105Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12hộp
106Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
107Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30m
109Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10m
110Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9cọc
111Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
112Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,781m3
113Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,78m3
114Lắp đặt ống nhựa PPR D63 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,105100m
115Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1100m
116Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1100m
117Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,25100m
118Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,046100m
119Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,208100m
120Lắp đặt măng sông PPR D63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
121Lắp đặt măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
122Lắp đặt măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
123Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17cái
124Lắp đặt măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
125Lắp đặt zắc co ren ngoài D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21cái
126Lắp đặt zắc co ren trong D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
127Lắp đặt côn thu PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
128Lắp đặt côn PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
129Lắp đặt côn PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18cái
130Lắp đặt tê PPR D63/32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
131Lắp đặt tê PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
132Lắp đặt tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
133Lắp đặt tê PPR D63/25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
134Lắp đặt tê PPR D40/20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
135Lắp đặt tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
136Lắp đặt tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
137Lắp đặt tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
138Lắp đặt cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
139Lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
140Lắp đặt cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27cái
141Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
142Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
143Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT60cái
144Lắp đặt zắc co D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
145Lắp đặt van D63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
146Lắp đặt van D50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
147Lắp đặt van D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
148Lắp đặt van D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
149Lắp đặt ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2100m
150Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2100m
151Lắp đặt ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,285100m
152Lắp đặt ống PVC D48Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,24100m
153Lắp đặt ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,218100m
154Lắp đặt ống PVC D27Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,208100m
155Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,03100m
156Lắp đặt măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
157Lắp đặt măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
158Lắp đặt măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14cái
159Lắp đặt măng sông PVC D48Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
160Lắp đặt măng sông PVC D34Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
161Lắp đặt măng sông PVC D27Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
162Lắp đặt cút PVC D110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
163Lắp đặt cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15cái
164Lắp đặt cút PVC D60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
165Lắp đặt cút PVC D48Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17cái
166Lắp đặt cút PVC D34Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
167Lắp đặt tê PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
168Lắp đặt tê PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
169Lắp đặt tê PVC D90/48Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15cái
170Lắp đặt tê PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
171Lắp đặt tê PVC D60/32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18cái
172Lắp đặt lavabo gắn tường (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
173Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
174Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
175Lắp đặt xí bệt + hộp giấyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
177Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bể
178Bơm nước đẩy cao GP-200JA-200WTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
179Ga thu nước thoát sàn inoxTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
180Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2100m
181Rọ chắn rác Inox 304Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
182Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
183Lắp đặt măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
184Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 1 tháng)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2464100m2
185Lưới chắn bụi công trìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT224,64m2
B PHÒNG HỌP GIAO BAN TRỰC TUYẾN
1Trang trí ốp gỗ: Gỗ công nghiệp phủ melamine dày 12mm, cao su non, bông thuỷ tinh, túi khí…Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT112m2
2Phào chỉ chân tường và phào trần: Chất liệu PVC vân gỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,28md
3Khánh tiết: Alu gương, sao vàng, búa liềm chữ "Nước Việt nam Quang vinh... "Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Bộ
4Bàn họp: 1,8 x 0.55 x 0.75. Chất liệu gỗ sồi nhập khẩu.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21Cái
5Ghế phòng họp: Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu, đệm nghế bọc nỉTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT80Cái
6Bục tượng bác: 0,8 x 0,6 x 1,2. gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
7Tượng bác: Cao 600, chất liệu bằng đồng đúc rỗng.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
8Bục phát biểu: 0,8 x 0,6 x 1,2. Chất liệu gỗ gỗ sồi tự nhiênTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
9Màn hình led 200 inch. Module LED P2.5, chíp led Kinglight.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
10Tivi Sony 4K 65 inch XR-65X90JTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
11Tủ mạngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
C Hệ thống âm thanh
1Ampli trung tâm dành cho hội thảo TS-680-AS(Hãng: TOA; Xuất xứ: Indonesia)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
2Máy chủ tọa kèm micro TS-691L-AS (Hãng: TOA; Xuất xứ: Indonesia)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
3Máy đại biểu kèm micro TS-692L-AS+Hãng: TOA+Xuất xứ:IndonesiaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14Cái
4Loa hộp 30W màu đen / BS-1030BTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6Cái
5Tăng âm liền mixer 120W/A-2120+Hãng: TOA+Xuất xứ: IndonesiaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
6Dây kết nối chuyên dụng 2 đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Cái
7Amply Mixer 120W Xuất xứ : IndonesiaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
8Micro không dây cầm tay (2 tay micro)- WS-422-AS EF3 D00- Toa/TaiwanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Bộ
9Dây điện 2x2.5 Kết nốiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT300m
10Công thi công lắp đặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1gói
11Camera hội nghị truyền hình toàn cảnh ONEKING HD920-U30-P- Camera Full HD (1920×1080 30p)- Phóng to 20x Optical- Góc nhìn: 59 HOV- Cable USB 3.0 - Remote điều khiển từ xa- Gắn trần hoặc treo tườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
12Chân máy ảnh Tripod Benro T980EX (thêm theo mục 2)- Số đoạn chân: 3 đoạn- Chiều cao tối đa: 1691 mm- Chiều dài khi gấp gọn: 675 mm- Trọng lượng: 1.98 kg- Tải trọng tối đa: 5 kgTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
13Mixer Yamaha MG 10 XU, Số kênh: 10Ngõ vào Mic: 4Ngõ vào Line: 4 mono + 3 StereoNguồn Phantom: 48VNgõ ra cân bằng jack Canon, Đáp tuyến tần số: 20Hz~46KHz, Độ méo tiếng: -128dBu, Độ nhiễu xuyên âm: -83dB, Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit, Nguồn điện: Adaptor PA-10, Công suất tiêu thụ: 22.9W)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
14Phần mềm họp Zoom Pro300 - 12 tháng- Lên tới 300 người tham gia đồng thời-  Thời hạn cuộc họp là 24 giờ-  Báo cáo đầy đủ thông tin-  ID cuộc họp cá nhân tùy chỉnh-  Chỉ định lịch trình-  1GB ghi âm trên đám mây MP4 hoặc M4A- Thời gian sử dụng: 12 tháng.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Gói
15Dây HDMI 25m Ugreem chính hãng 4KTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Cái
16Dây USB nối dài 20mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Cái
17Bộ chia HDMI 1-4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Bộ
18Bộ chia USB 3.0 1-6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Bộ
19Laptop dell core i3 có cổng LANTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1chiếc
20Dây mạng cat6e HkvisionTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT100Mét
21Nhân công + vận chuyển lắp đặt+ cài đặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Gói
22Tủ rack chuyên dụngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
23Vật tư phụ đi kèmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Gói
D PHÒNG HỘI TRƯỜNG LỚN
1Trang trí ốp gỗ: Gỗ công nghiệp phủ melamine dày 12mm, cao su non, bông thuỷ tinh, túi khí…Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT380,5m2
2Phào chỉ chân tường và phào trần: Chất liệu PVC vân gỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT143,84md
3Sàn gỗ sân khấuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT67,5325m2
4Thảm đỏTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT115m2
5Khánh tiết: Alu gương, sao vàng, búa liềm chữ "Nước cộng hoà xã hội Việt nam Quang vinh... "Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
6Bàn họp gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu 2,2 x 0,55 x 0,75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16cái
7Bàn họp gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu 3,0 x 0,55 x 0,75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16cái
8Bàn chủ toạ gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu 1,8 x 0,55 x 0,75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
9Ghế phòng họp: Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu, đệm bằng nỉ.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT300cái
10Bục tượng bác: 0,8 x 0,6 x 1,2. gỗ sồi tự nhiên nhập khẩuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
11Bục phát biểu: 0,8 x 0,6 x 1,2. Chất liệu gỗ sồi tự nhiên nhập khẩu.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
12Tượng bác: Cao 700, chất liệu thạch cao sơn nhũ đồngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
13Màn hình led 300 inch, Module LED P3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
14Thiết bị trình chiếu: laptop, hệ thống kết nốiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Bộ
E Hệ thống âm thanh:
1Bàn trộn âm thanh, thiết bị xửa lý trung tâm hệ thống MG-10XU. DC-CMS1000-3-MIGTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
2Loa cột toàn dài, màu đenTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4Cái
3Loa trầm toàn dải,, màu đenTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4Cái
4CAVS: Micro để bàn chủ toạ và để bên dưới phát biểuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Bộ
5Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
6Giắc canon cáiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10chiếc
7Giắc canon đựcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10chiếc
8Giắc loa 4 chânTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6chiếc
9Dây micro 1x2x0.22mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT150Mét
10Nhân công + vận chuyển lắp đặt+ cài đặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Gói
11Tủ rack có mixer chuyên dụngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
12Vật tư phụ đi kèmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.953012324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng; Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng;Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 7T - 12T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
8 Đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->