Gói thầu: Thực hiện thiết kế, thi công dàn dựng gian hàng, thuê mướn thiết bị gian hàng, thi công dàn dựng triển lãm sản phẩm, mô hình tại Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp Quốc tế lần thứ 22 – AgroViet 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Thực hiện thiết kế, thi công dàn dựng gian hàng, thuê mướn thiết bị gian hàng, thi công dàn dựng triển lãm sản phẩm, mô hình tại Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp Quốc tế lần thứ 22 – AgroViet 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841501 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTPHCM giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:55:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là479.610.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.883.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.007.181.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện thiết kế, thi công dàn dựng gian hàng, thuê mướn thiết bị gian hàng, thi công dàn dựng triển lãm sản phẩm, mô hình tại Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp Quốc tế lần thứ 22 – AgroViet 2022 Thực hiện triển lãm tại Phiên chợ hàng Việt và trưng bày giới thiệu, mua bán sản phẩm OCOP Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh trên địa bàn huyện Cần Giờ trong hoạt động Lễ hội Nghinh Ông Cần Giờ năm 2022 và tham gia triển lãm sản phẩm, mô hình nông nghiệp tại Hội chợ Triển lãm Nông nghiệp Quốc tế lần thứ 22 - AgroViet 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | từ nguồn kinh phí trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTPHCM giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu, báo cáo tài chính, giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quang Hợi – Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Huỳnh Đức – Phòng Tổ chức Sự kiện và Xúc tiến Thương mại - số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292, hoặc ĐT: 0938010149 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tổng thể | Thực hiện thiết kế 3D, mặt đứng, mặt cắt gian hàng triển lãm, bố trí gian hàng và sản phẩm | lần | 1 | |
| 2 | Thuê palet, thảm | Tập kết vật liệu, sử dụng thảm mới theo kích thước | m2 | 108 | |
| 3 | Lắp dựng trụ đà đứng khu trung tâm, 4 gian | Sử dụng sắt 20x20mm, kích thước hình khối chuẩn 20 cm2, 4 trụ, độ cao 4,0 m | m | 16 | |
| 4 | Thi công vách khu trụ đứng | Sử dụng ván MDF 9mm, sơn nước, viền nổi, hoa văn, 2 mặt | m2 | 20 | |
| 5 | Lắp dựng trụ đà đứng hai đầu gian hàng | Sử dụng sắt 20x20mm, kích thước hình khối chuẩn 20 cm2, 8 trụ, độ cao 4m | m | 32 | |
| 6 | Thi công khung vách đứng hai đầu gian hàng | Sử dụng ván MDF 9mm, sơn nước, viền nổi, hoa văn, 4 mặt | m2 | 24 | |
| 7 | Lắp dựng trụ đà ngang, chiều rộng | Kích thước 9m, sử dụng sắt 20x20mm, kích thước hình khối chuẩn 20 cm2,4 trụ, độ dài 9 m | m | 48 | |
| 8 | Thi công khung vách đứng hai đầu trụ đà ngang | Sử dụng ván MDF 9mm, sơn nước, viền nổi, hoa văn, 4 trụ đà ngang (9mx4m), 4 mặt | m2 | 22 | |
| 9 | Thi công mô hình, vách chóp chợ Bến Thành | Sử dụng ván MDF 9mm, sơn nước, viền nổi, hoa văn, 4 mặt (kích thước 4mx3m), kích thước hình khối, trụ đà sắt 20x20mm, trang trí, đèn pha sáng… | lần | 1 | |
| 10 | Hình ảnh biểu tượng cho gian hàng (chợ Bến Thành) | Tập kết vậy liệu, thi công theo thiết kế | cái | 6 | |
| 11 | Thi công chữ nổi gian hàng: NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Bao gồm hệ thống đèn chiếu sáng bên trong cho chữ nổi | bộ | 2 | |
| 12 | Thuê biểu trưng gian hàng (đồng hồ), logo và trang trí 4 mặt | Tập kết vật liệu, thi công theo thiết kế | bộ | 4 | |
| 13 | Thi công bảng biểu | Sử dụng khung sắt, ván MDF 9mm, in PP (1x2,5) 2 mặt, 4 bảng | m | 10 | |
| 14 | Người trực đêm gian hàng triển lãm | Trực thi công, điện, 2 ca/đêm, 2 người/ca | đêm | 6 | |
| 15 | Hệ thống đường điện nguồn, điện gian hàng | Thi công đảm bảo an toàn về nguồn điện, các hệ thống điện liên quan | lần | 1 | |
| 16 | Nhân công thi công, tháo gỡ, vệ sinh trả lại mặt bằng | Từ 5 - 10 người thi công, trước khi tổ chức 3 ngày, trong quá trình tổ chức 4- 5 ngày, sau khi tổ chức, 2- 3 ngày | lần | 1 | |
| 17 | Thuê bàn sắt hoặc kệ | Kích thước vuông 1,6 x 1,6 m, gồm khăn trang trí, trưng bày sản phẩm | bàn | 4 | |
| 18 | Thuê quạt công nghiệp (6 ngày) | Đáp ứng tiêu chuẩn và số lượng theo yêu cầu | cái | 4 | |
| 19 | Hệ thống đèn pha | Sử dụng đèn pha 500w chiếu sáng xung quanh gian hàng, khu vực bên trong và ngoài gian hàng | cái | 15 | |
| 20 | Hệ thống đèn pha 250w chiếu sáng | Đáp ứng tiêu chuẩn và số lượng theo yêu cầu | cái | 20 | |
| 21 | Hệ thống đèn compac 50w chiếu sáng | Đáp ứng tiêu chuẩn và số lượng theo yêu cầu | cái | 40 | |
| 22 | Thuê bục tròn 3 tầng trưng bày sản phẩm | Đường kính mặt dưới 1,2 m, đường kính mặt trên 0,6 m hoặc kích thước khác phù hợp với diện tích gian hàng | cái | 2 | |
| 23 | Thuê bục loại 1 | Kích thước 1 x 0,5 x 1,0 m | cái | 10 | |
| 24 | Thuê bục loại 2 | Kích thước 1 x 0,5 x 0,4 m | cái | 20 | |
| 25 | Thuê bộ bàn ghế phục vụ khu vực triển lãm | Sử dụng bàn tròn hoặc bàn khác kèm yếu tố gọn nhẹ, đơn giản | bộ | 1 | |
| 26 | Thuê xe vận chuyển | Gồm nhân công bốc xếp hàng hóa, trách nhiệm vận chuyển các sản phẩm phục vụ công tác trưng bày triển lãm; xe 8 tấn, đã bao gồm phí lưu xe, tài xế từ 8 -10 ngày | lần | 1 | |
| 27 | Thuê hệ thống đèn led | Chiếu sáng khu vực bảng tên, bảng thuyết minh mô hình các đơn vị | cái | 12 | |
| 28 | Thi công khung sắt, kệ trưng bày triển lãm sản phẩm mô hình dưa lưới, cà chua, rau củ quả | Tập kết vật liệu, thi công theo thiết kế | khung | 4 | |
| 29 | Thi công kệ tầng trưng bày hoa cây kiểng | Sử dụng khung sắt, ván MDF, kích thước 3,0m x 2,0m | khung | 4 | |
| 30 | Thuê triển lãm mô hình trồng mokara | 2 luống, kích thước luống 3mx1,5m; hoặc triển lãm hoa lan mokara: kết hoa, dạng chậu, chân đế, kích thước chậu lớn, số lượng 04 chậu; hoặc mô hình khác tương đương | trọn gói | 1 | |
| 31 | Thuê triển lãm mô hình trình diễn hoa cây kiểng giống mới, nuôi cấy mô giống lan dendrobium | Dạng chậu cây giống | giống | 10 | |
| 32 | Thuê triển lãm trình diễn mô hình sản phẩm làng nghề cá sấu, bánh tráng, thủy đặc sản, nghề nuôi yến, sản phẩm khác | Triển lãm các sản phẩm theo yêu cầu hoặc các sản phẩm khác chuyên về ngành nông nghiệp Thành phố | mô hình | 5 | |
| 33 | Thuê triển lãm mô hình trồng rau thủy canh, khí canh ứng dụng hoặc mô hình sản phẩm khác | Bao gồm mô hình, sản phẩm, hệ thống công nghệ, lắp ráp, nhân công, lắp đặt, trang trí… | mô hình | 1 | |
| 34 | Thuê dàn dựng trình diễn trồng cà chua; trồng dưa lưới; quy trình tưới rau củ quả nhỏ giọt, phân bón sử dụng công nghệ điều khiển bằng hệ thống: mô hình và sản phẩm giống rau, củ, quả trong nhà lưới hoặc nhà kính theo công nghệ tiến tiến, hướng sản xuất hữu cơ và các mô hình ứng dụng công nghệ khác; hoặc mô hình khác tương đương | Bao gồm sản phẩm đi kèm | mô hình | 2 | |
| 35 | Thuê triển lãm bon sai | Tiểu cảnh bon sai hoặc chậu bonsai gồm chậu, chân đế, các tiểu cảnh bon sai đặc sắc, bốc xếp, trang trí | lần | 1 | |
| 36 | Thuê triển lãm cá cảnh mô hình tiểu cảnh cá koi đặc sắc, các loại cá cảnh khác | Bao gồm thiết bị, cá cảnh, hồ, kích thước 2,0x3,0m, trang trí | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7961E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.883.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là479.610.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.883.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.007.181.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi