Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876924-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220831165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 07:31:00 đến ngày 2022-09-04 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,252,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75829E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa khu Chùa Hà - Địa Chất, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2tấn
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,84m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,4052m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2845m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9849m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7887m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,3168m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4851m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4466m3
12Đào xúc đất nền nhà - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,134100m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,9948m3
14Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 444,0256m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3tấn
16Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,34m2
17Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m2
18Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,7088m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7741m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2361m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1177m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,4235m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,917m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,1772m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7018100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7278100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,3532m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4567100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6811tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0464tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,908tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1943tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0645tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6832tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2984tấn
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4776100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3687100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5696100m2
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,9595m3
16Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,299m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0284m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7783m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1897tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1681tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0463tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1306tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5208tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2843tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2491tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5044tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2543tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0198tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1968tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3606tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0658tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0618tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0756tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1827tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3075tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,12100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5134100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4235100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2535100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5474100m2
41Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,9348m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,058m3
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,5357m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,131m3
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3412m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8953m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0773m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,9225m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,0252m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3514m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5246m3
52Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,543tấn
53Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3198tấn
54Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1921tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0549tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9163tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3431tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5592tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1789tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2975tấn
63Bu lông liên lết vì kèo vào cột - Bulong neo M20 cấp độ bền 6,6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48bộ
64Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,204tấn
65Lắp dựng giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,204tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,017tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,017tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 326,591m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4981100m2
70Máng tôn thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,02
71SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,2m2 
72SX cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,16m2
73SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,84m2
74SX cửa sổ chớp lật bằng kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16m2
75SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,162m2
76SX cửa đi 4 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,48m2
77Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 15x15x1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 506,94 kg
78Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,3009m3
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197,0689m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6927m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,96m2
82Thi công trần khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,3847m2
83Vách ngăn COMPACT dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,32m2
84Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng inox304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 299,39kg 
85Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
86Lắp đặt ống thoát nước tràn hành lang D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,99m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,3142m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140,731m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140,731m2
91Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cổ
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140,731m2
93Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,592m2
94Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,708100m
95Cút nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
96Chếch nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
97Lắp đặt quả cấu chắn rác mái bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
98Đai + vít nở giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36bộ
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 711,8352m2
100Vét chỉ lõm sâu 15 rộng 30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,9m
101Đắp vòng tròn Olimpic bằng VXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tb
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 642,9252m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,248m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,2726m2
105Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222,229m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,732m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,8968m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,4434m2
109Lưới thép mắt cáo gia cố điểm góc tường giao nhauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.024,335m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 711,8352m2
112Ốp chân tường bằng gạch thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,8635m2
113Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,99921m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7665100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6891100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1261100m2
117Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,76941m3
118Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7373m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3824m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,0346m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18m2
122Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2563100m3
123Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,896m3
124Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1689m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0169100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,074tấn
127Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0708m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0574tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81cấu kiện
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,946m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,796m2
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0954100m3
135Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,151100m3
136Lắp đặt đèn LED máng đôi 2x18wx1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
137Lắp đặt đèn LED máng đôi 2x36wx1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
138Lắp đặt đèn ốp trần D250mm, 12wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
139Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
140Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
141Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
144Lắp đặt công tắc 3 hạt 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
145Công tắc 2 chiều cầu thang (đảo chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
147Lắp đặt đế âm tường - Đế nhựa chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29cái
148Lắp đặt tủ điện âm tường KT:350x250x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
149Lắp đặt hộp nối, phân dây ba ngả 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
150Lắp đặt các automat 3 pha 250V/32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
151Lắp đặt các automat 3 pha 250V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.125m
159Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
160Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm, mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
162Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm, mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
163Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cọc
164Chân bật dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
165Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
166Bình sứ lồng chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bình
167Bulong, đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
168Ống nhựa PVC D25mm gắn tường bảo vệ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4m
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,21m3
170Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,322100m3
171Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ht
172Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
173Dây cấp cho xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
174Lắp đặt vòi xịt xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
176Xiphong chữ PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
178Dây cấp cho chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
179Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
180Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
181Lắp đặt van xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
182Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
183Lắp đặt vòi xịt tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
184Dây cấp cho tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
185Lắp đặt van xả tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
186Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
187Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
188Ống nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m
189Ống nhựa PPR - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
190Ống nhựa PPR - D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
191Van nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
192Cút nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
193Cút nhựa PPR - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
194Cút nhựa PPR - D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
195Rắc co nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
196Măng sông nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
197Măng sông nhựa PPR - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
198Tê nhựa PPR - D40/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
199Tê nhựa PPR - D32/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
200Ống nhựa u.PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
201Ống nhựa u.PVC - D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
202Ống nhựa u.PVC - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
203Tê nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
204Tê nhựa PVC - D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
205Cút nhựa PVC - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
206Cút nhựa PVC - D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
207Côn nhựa PVC - D90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
208Côn nhựa PVC - D90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
209Côn nhựa PVC - D60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
210Cút nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
211Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
C HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,556m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2398m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,43m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,57m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,0043m3
6San gạt, đắp đầm nền sân sau phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m2
7Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,57m2
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,557m3
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,57m2
10Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,075100m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2774m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6102m3
13Ván khuôn giằng chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0422100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0501tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7128m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9311m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0669m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3255m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,24m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,24m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0695tấn
24Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,5 kg
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5m2
26Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
27Chốt + khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
28Gia công hệ khung thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0345tấn
29Lắp dựng khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,66m2
30Ốp AlumiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,34m2
31Biển nhà văn hóa dán chữ đề canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,6163m2
33Đắp VXM M75 trang trí đầu trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7trụ
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,45m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3086m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,9249m2
37Gia công hoa sắt hàng rào:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,403tấn
38Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 403kg 
39Lắp dựng hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,301m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75829E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy đầm bàn 1KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy đầm dùi 1,5KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy trộn bê tông 250L Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
8 Máy trộn vữa 80L Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
9 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
11 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
12 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->