Gói thầu: Đảm bảo giao thông thủy cầu Rạch Chanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711069-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Đảm bảo giao thông thủy cầu Rạch Chanh
Số hiệu KHLCNT 20220710546
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:24:00 đến ngày 2022-08-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 880.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng điều tiết hoặc đảm bảo giao thông đường thủy, có giá trị ≥ 2.520.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT đã xuất để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy điều tiết
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn giao thông thủy hoặc đường thủy hoặc hàng hải.-Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự điều tiết
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Đảm bảo giao thông thủy cầu Rạch Chanh
Đường Vành đai thành phố Tân An, đoạn QL62 - đường Nguyễn Văn Quá và đoạn QL1 - ĐT.827B (đường Nguyễn Thông)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải phía Nam; Địa chỉ: Số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh .  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 10.7
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cột báo hiệu; L=5,5m (để lại phục vụ công trình) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cột 8
2 Cột báo hiệu; L=5,5m (thu hồi về sau khi kết thúc điều tiết) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cột 2
3 Cọc móng báo hiệu L =9,0m. Cọc để lại phục vụ công trình cầu Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 8
4 Cọc móng báo hiệu L =9,0m. Cọc thu hồi (tính khấu hao vật liệu chính) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 2
5 Biển báo hiệu 1,2mx1,2m (để lại phục vụ công trình) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật biển 14
6 Biển báo hiệu 1,2mx1,2m (thu hồi về sau khi kết thúc điều tiết) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật biển 2
7 Sản xuất biển báo hiệu phụ 1,2mx0,7m (để lại phục vụ công trình) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật biển 6
8 Bển báo hiệu phụ 1,2mx0,7m (thu hồi về sau khi kết thúc điều tiết) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật biển 2
9 Lắp dựng cột báo hiệu (bao gồm cả móng cọc thép) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cột 10
10 Thu hồi cột báo hiệu Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cột 2
11 Lắp biển báo hiệu các loại Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật biển 24
12 Thu hồi biển báo hiệu các loại Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật biển 4
13 Dịch chuyển biển báo hiệu khoang thông thuyền Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 6
14 Dịch chuyển biển báo hiệu C113; C114 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 8
15 Dịch chuyển thước nước ngược Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật biển 2
16 Dịch chuyển khung giá đỡ biển báo hiệu KTT + Mép luồng + lồng đèn Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 10
17 Dịch chuyển đèn báo hiệu trên cầu Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật đèn 8
18 Lắp đặt bổ sung đèn báo hiệu trên cầu cho báo hiệu (loại B5.1). Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật đèn 4
19 Lắp đặt biển đèn điện tử (C5.2.2) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
20 Tàu công tác sông công suất ≥33CV nổ máy hoạt động đảm bảo ATGT (2,0 giờ/ngày x1/8 x 120 ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 30
21 Tàu công tác sông công suất ≥33CV thường trực đảm bảo ATGT hoạt động không nổ máy (24 giờ/ngày- 2 giờ/ngày) x 1/8 x 120 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 330
22 Xuồng cao tốc công suất ≥25CV nổ máy hoạt động đảm bảo ATGT (3,0 giờ/ngày x1/8 x 120 ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 45
23 Xuồng cao tốc công suất ≥25CV thường trực đảm bảo ATGT hoạt động không nổ máy (24 giờ/ngày-3,0 giờ/ngày) x 1/8 x 120 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 315
24 Nhà nổi: 01 chiếc x 3 ca/ngày x 120 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 360
25 Chỉ huy điều tiết bậc 5,0/7 (Công ca thường: 1công/ca x 02ca/ngày x 120 ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 240
26 Chỉ huy điều tiết bậc 5,0/7 (Công ca 3: 1công/ca x 01ca/ngày x 120 ngày (k=1,3)) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 120
27 Nhân viên điều tiết bậc 3,0/7 (Công ca thường: 04 công/ca x 02ca/ngày x 120 ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 480
28 Nhân viên điều tiết bậc 3,0/7 (Công ca 3: 04công/ca x 01ca/ngày x 120 ngày (k=1,3)) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 240
29 Tàu công tác sông công suất ≥33CV nổ máy hoạt động đảm bảo ATGT (2,0giờ/ngày x1/8 x 15 ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 3,75
30 Tàu công tác sông công suất ≥33CV thường trực đảm bảo ATGT hoạt động không nổ máy (24 giờ/ngày- 2giờ/ngày)x 1/8x 15 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 41,25
31 Xuồng cao tốc công suất ≥25CV nổ máy hoạt động đảm bảo ATGT (3,0 giờ/ngày x1/8 x 15ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 5,63
32 Xuồng cao tốc công suất ≥25CV thường trực đảm bảo ATGT hoạt động không nổ máy (24 giờ/ngày-3,0 giờ/ngày)x 1/8 x 15 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 39,38
33 Nhà nổi: 01 chiếc x 3ca/ngày x 15 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 45
34 Tàu công tác sông công suất ≥33CV nổ máy hoạt động đảm bảo ATGT (2,0giờ/ngày x1/8 x15 ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 3,75
35 Tàu công tác sông công suất ≥33CV thường trực đảm bảo ATGT hoạt động không nổ máy (24 giờ/ngày- 2giờ/ngày)x 1/8x 15 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 41,25
36 Xuồng cao tốc công suất ≥25CV nổ máy hoạt động đảm bảo ATGT (3,0 giờ/ngày x1/8 x 20 ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 5,63
37 Xuồng cao tốc công suất ≥25CV thường trực đảm bảo ATGT hoạt động không nổ máy (24giờ/ngày-3,0 giờ/ngày)x1/8 x 15 ngày Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 39,38
38 Chỉ huy điều tiết bậc 5,0/7 (Công ca thường: 1công/ca x 02ca/ngày x 15ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 30
39 Chỉ huy điều tiết bậc 5,0/7 (Công ca 3: 1công/ca x 01ca/ngày x 15 ngày (k=1,3)) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 15
40 Nhân viên điều tiết bậc 3,0/7 (Công ca thường : 04 công/ca x 02ca/ngày x 15ngày) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 120
41 Nhân viên điều tiết bậc 3,0/7 (Công ca 3: 04công/ca x 01ca/ngày x 15 ngày (k=1,3)) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công 60
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 880.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 880.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng điều tiết hoặc đảm bảo giao thông đường thủy, có giá trị ≥ 2.520.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT đã xuất để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy điều tiết 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn giao thông thủy hoặc đường thủy hoặc hàng hải.-Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
2 Nhân sự điều tiết 4 -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->