Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850639-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220850507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã đối ứng năm 2022-2024 (vốn bố trí năm 2022 là 2.300 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 17:36:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,610,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật để thi công xây dựng công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 Kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 2T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực (hoặc có đầu búa thủy lực) - kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Nâng cấp trụ sở làm việc khối cơ quan Đảng uỷ HĐND và UBND xã Lộc Tân
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã đối ứng năm 2022-2024 (vốn bố trí năm 2022 là 2.300 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A , địa chỉ: Số 54, Phó Đức Chính, Xã Đam Bri, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Tân, Địa chỉ: Xã Lộc Tân, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0633.930015; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đức Gia Huy, Địa chỉ: Thôn 1, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp 38A. Địa chỉ: Số 54 Phó Đức Chính, Xã Đam B’ri, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Khánh Nam; Địa chỉ: Số 12/34 đường Ký Con, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A , địa chỉ: Số 54, Phó Đức Chính, Xã Đam Bri, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Tân, Địa chỉ: Xã Lộc Tân, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0633.930015; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Tân, Địa chỉ: Xã Lộc Tân, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0633.930015; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3877327.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lộc Tân; Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng351,3Triệu đồng
B PHÁ DỠ NHÀ HIỆN HỮU
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn4,424100 m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m110,04m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,965tấn
4Tháo dỡ trần451,925m2
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thé bằng máy khoan bê tông 1,5 kW,7,858m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW,5,535m3
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn193,5m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm bằng máy đào 1,25m354,016m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m35,76m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m313,665m3
11Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm10,504m3
12Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng,451,925m2
13Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m39,619m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn164,242m3
C PHẦN MÓNG-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,823100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II17,021m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x616,772m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x231,424m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,524100 m2
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,699m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,406100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm0,075tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm2,158tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4030,371m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,616100 m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II1,629100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,629100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1,629100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x29,525m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,028100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,247tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,531tấn
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x621,294m3
D PHẦN THÂN-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,176m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x214,352m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,444100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,346tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,958tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,692tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,016tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x231,552m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,253100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,238tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,52tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,494tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,224tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,154tấn
15Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x264,638m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m6,977100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m7,561tấn
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,437m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,81100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,158tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,54tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x212,994m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,19100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,966tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,93tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 758,991m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 7554,856m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 7520,752m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75103,795m3
30Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 751,404m3
31Gia công lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa , kính dày 8mm cường lực, phụ kiện94,1m2
32Gia công lắp dựng cửa sổ, nhôm Xingfa, kính dày 8mm cường lực, phụ kiện75,488m2
33Gia công Lắp dựng, khung bảo vệ Inox75,488m2
34Gia công cung cấp lắp đặt lan can kính bảo vệ kích cường lục dày 8ly bao gồm phụ kiện71,259m2
E PHẦN MÁI-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 751,31m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m2,526tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m2,526tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép (thép mạ kẽm)2,196tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm3,085tấn
6Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB403,705100 m2
7Máng xối tôn inox6,758m
8Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm49,4m2
F PHẦN HOÀN THIỆN-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Ốp gạch granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40222,62m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,072m262,31m2
3Ốp đá granite lanh cầu thang, vữa XM Mác 75 PCB405,28m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75417,971m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 751.701,041m2
6Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB4078,693m2
7Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40343,035m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4097,2m2
9Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75169,29m2
10Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB4062,37m2
11Trát trần vữa XM Mác 75561,8m2
12Trát sê nô, mái hắt, lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40153,1m2
13Trát lanh tô, giằng trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40130,147m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40314,4m
15Đắp phào chỉ kép vữa XM Mác 75 PCB4085,39m
16Miết mạch chân tường đã trát vữa, loại lõm78,693m2
17Quét nước xi măng 2 nước78,693m2
18Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75497,91m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB4064,24m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4024,684m2
21Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB4049,14m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 10036,4m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng7,44m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà417,971m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà1.647,737m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà558,505m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.007,837m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại2.655,574m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại976,476m2
30Gia công, lắp dựng tay vịn Gỗ căm xe53,5m
G PHẦN ĐIỆN-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe3cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe26cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây25hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện3hộp
6Lắp đặt quạt trần 3 cánh11cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn tường2cái
8Lắp đặt đèn vuông áp trần 1x20W52bộ
9Lắp đặt đèn máng 300x600 (2 bóng 600x400W) áp trần28bộ
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt23cái
11Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt7cái
12Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt11cái
13Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo4cái
14Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm tường có cực nối đất 16A44cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm500m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm10m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2654m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2mm2198m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2456m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5mm280m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm260m
22Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị42hộp
23Lắp đặt box rẽ nhánh (3 nhánh, 4 nhánh)64hộp
24Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy3hộp
25Bình chữa cháy MFZ46Bình
26Bảng tiêu lệnh PCCC6bảng
27Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa13Bộ
H PHẦN NƯỚC-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm1,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm1,52100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,26100 m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm15cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm12cái
6Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm20cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm32cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm21cái
9Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm7cái
10Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm0,26100 cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,74100 m
12Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm7cái
14Lắp đặt phễu thu sàn inox0,22100 cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm0,5100 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm0,32100 m
17Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm8cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm4cái
19Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm12cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm10cái
21Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm46cái
22Lắp đặt van xoay đồng D34/274cái
23Lắp đặt chậu xí bệt14bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi14bộ
25Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa14bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavabo14bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
28Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam42sợi
29Lắp đặt vòi xả lạnh14bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh14cái
31Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả tiểu nam10bộ
32Lắp đặt gương soi14cái
33Lắp đặt giá treo khăn lau tay14cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox14cái
I HẦM TỰ HOẠI-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II12,23m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61,388m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB400,188m3
4Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 752,68m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB4016,32m2
6Quét nước xi măng 2 nước19,72m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,569m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm0,032tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu12cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,04100 m
12Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm4cái
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,002100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,162m3
16Than làm tầng lọc5Kg
J CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,108100 m3 đất nguyên thổ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép Ф12mm22m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70mm20m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm0,04100 m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,108100 m3
6Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 m6cọc
7Lắp đặt kim thu sét chủ động dài 2m , R-81m1cái
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét0,05100 m
9Kẹp nối1cái
10Lắp đặt giá đỡ20cái
11Lắp đặt hộp kiểm tra1hộp
K PHẦN MẠNG-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6450m
2Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 line28cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm450m
4Lắp đặt bộ chia mạng 24 port1cái
5Lắp đặt model ADSL3cái
6Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm25m
L THÁO DỠ CỔNG,HÀNG RÀO
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I75m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I75m3 đất nguyên thổ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,868m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW,0,256m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm bằng máy đào 1,25m30,964m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m30,966m3
7Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm1,536m3
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng,99,7m2
9Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m32,208m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn21,8m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn21,8m3
M SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO SONG SẮT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,035m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4028,035m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ dầm giằng = 50% diện tích49,388m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại = 50% diện tích134,829m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường49,388m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ186,903m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ269,657m2
N SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4088,366m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ,dầm giằng = 50% diện tích272,606m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại = 50% diện tích22,77m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường272,606m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ589,109m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ45,54m2
O CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II11,904m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,054100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x61,473m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,1m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,45m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,054100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,072100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,068tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,027tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,132tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB403,198m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,98m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,461tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,095tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,188100 m2
16Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,668m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,201100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,178tấn
19Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB405,704m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,91m3
21Xây tường thu hồi mái cổng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,477m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm0,091tấn
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,091tấn
24Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,226100 m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng Inox32,016m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox31,321m2
27Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4018,798m2
28Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4020,06m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4046,912m2
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4034,261m2
31Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB4022,2m
32Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4022,2m
33Khắc chữ tên đơn vị lên mặt đá granite có sẵn1ck
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần22,433m2
35Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường34,261m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ56,694m2
37Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt14,112m2
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng, song sắt hàng rào14,112m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại = 50% diện tích7,056m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ14,112m2
41Gia công lắp dựng cửa inox đóng mở tự động1bộ
42Lắp đặt bảng chữ điện tử1bộ
P SÂN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm5cây
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m313,457m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn13,457m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x231,45m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB402.102,3m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB402.102,3m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II15,742m3 đất nguyên thổ
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x61,687m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x215,742m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,015100 m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9011,7m3
12Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB4039,08m2
13Trát thành bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB4018,74m2
Q MƯƠNG NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,932100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,065100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x69,23m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4026,708m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,917m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,885m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,6100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,578m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,687tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,412100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu183cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9017,857m3
13Đào móng bằng máy đào 0,336100 m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm9đoạn ống
15Gối cống D6008cái
16Vận chuyển cống và gối cống D600 tới chân công trình1chuyến
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,950,271100 m3
R CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,452m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,28m3
3Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày 0,736m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC407,668m2
5Gia công lắp dựng cột cờ bằng inox1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...)53
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
3 CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực22
4 CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ22
5 Công nhân kỹ thuật để thi công xây dựng công trình 10 Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)3
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
3 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
4 Máy đầm dùi 1,5 Kw Máy đầm dùi 1,5 Kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)3
5 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
6 Máy khoan bê tông 1,5 kW Máy khoan bê tông 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)4
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
9 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)3
10 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
11 Máy vận thăng 2T Máy vận thăng 2T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
12 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
13 Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực (hoặc có đầu búa thủy lực) - kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
14 Máy phát điện Máy phát điện (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
15 Máy bơm nước Máy bơm nước (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->