Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã đối ứng năm 2022-2024 (vốn bố trí năm 2022 là 2.300 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 17:36:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,610,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật để thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 Kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 2T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực (hoặc có đầu búa thủy lực) - kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP 38A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng Nâng cấp trụ sở làm việc khối cơ quan Đảng uỷ HĐND và UBND xã Lộc Tân 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã đối ứng năm 2022-2024 (vốn bố trí năm 2022 là 2.300 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Xác nhận của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lộc Tân, Địa chỉ: Xã Lộc Tân, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng;
Điện thoại: 0633.930015;
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3877327. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lộc Tân; Địa chỉ: Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 351,3 | Triệu đồng | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 4,424 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | 110,04 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,965 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 451,925 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thé bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, | 7,858 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, | 5,535 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 193,5 | m | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm bằng máy đào 1,25m3 | 54,016 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 | 5,76 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 | 13,665 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 10,504 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, | 451,925 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 | 9,619 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 164,242 | m3 | |
| C | PHẦN MÓNG-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,823 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 17,021 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 16,772 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 31,424 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,524 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,699 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,406 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | 0,075 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | 2,158 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,371 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,616 | 100 m3 | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 1,629 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,629 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,629 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,525 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,028 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,247 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,531 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 21,294 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,176 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 14,352 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,444 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,346 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,958 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,692 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,016 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 31,552 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,253 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,238 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,52 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,494 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,224 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,154 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 64,638 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 6,977 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 7,561 | tấn | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,437 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,81 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,158 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,54 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 12,994 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,19 | 100 m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,966 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,93 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 8,991 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 54,856 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 20,752 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 103,795 | m3 | |
| 30 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,404 | m3 | |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa , kính dày 8mm cường lực, phụ kiện | 94,1 | m2 | |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa sổ, nhôm Xingfa, kính dày 8mm cường lực, phụ kiện | 75,488 | m2 | |
| 33 | Gia công Lắp dựng, khung bảo vệ Inox | 75,488 | m2 | |
| 34 | Gia công cung cấp lắp đặt lan can kính bảo vệ kích cường lục dày 8ly bao gồm phụ kiện | 71,259 | m2 | |
| E | PHẦN MÁI-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 1,31 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | 2,526 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 2,526 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép (thép mạ kẽm) | 2,196 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | 3,085 | tấn | |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,705 | 100 m2 | |
| 7 | Máng xối tôn inox | 6,758 | m | |
| 8 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | 49,4 | m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ốp gạch granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 222,62 | m2 | |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,072m2 | 62,31 | m2 | |
| 3 | Ốp đá granite lanh cầu thang, vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 417,971 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.701,041 | m2 | |
| 6 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 78,693 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 343,035 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 97,2 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 | 169,29 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 62,37 | m2 | |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 561,8 | m2 | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lanh tô, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 153,1 | m2 | |
| 13 | Trát lanh tô, giằng trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 130,147 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 314,4 | m | |
| 15 | Đắp phào chỉ kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 85,39 | m | |
| 16 | Miết mạch chân tường đã trát vữa, loại lõm | 78,693 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 78,693 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | 497,91 | m2 | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 64,24 | m2 | |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,684 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,14 | m2 | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 | 36,4 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 7,44 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | 417,971 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 1.647,737 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 558,505 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.007,837 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.655,574 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 976,476 | m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng tay vịn Gỗ căm xe | 53,5 | m | |
| G | PHẦN ĐIỆN-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 26 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 25 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn tường | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn vuông áp trần 1x20W | 52 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn máng 300x600 (2 bóng 600x400W) áp trần | 28 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 23 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm tường có cực nối đất 16A | 44 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 654 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2mm2 | 198 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | 456 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5mm2 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | 42 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt box rẽ nhánh (3 nhánh, 4 nhánh) | 64 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 | 6 | Bình | |
| 26 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | bảng | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa | 13 | Bộ | |
| H | PHẦN NƯỚC-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 1,4 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 1,52 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,26 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 32 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 21 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 0,26 | 100 cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,74 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 0,22 | 100 cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,5 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,32 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm | 46 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van xoay đồng D34/27 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa | 14 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 14 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | 42 | sợi | |
| 29 | Lắp đặt vòi xả lạnh | 14 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 14 | cái | |
| 31 | Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả tiểu nam | 10 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn lau tay | 14 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | 14 | cái | |
| I | HẦM TỰ HOẠI-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,23 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,388 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,188 | m3 | |
| 4 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 | 2,68 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,32 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,72 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,569 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,032 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,002 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,162 | m3 | |
| 16 | Than làm tầng lọc | 5 | Kg | |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,108 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép Ф12mm | 22 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần fi 70mm | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100 m | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,108 | 100 m3 | |
| 6 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 m | 6 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét chủ động dài 2m , R-81m | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | 0,05 | 100 m | |
| 9 | Kẹp nối | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra | 1 | hộp | |
| K | PHẦN MẠNG-KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | 450 | m | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính 8 line | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | 450 | m | |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng 24 port | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt model ADSL | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng bọc 25 mm2 | 5 | m | |
| L | THÁO DỠ CỔNG,HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 75 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 75 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,868 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, | 0,256 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm bằng máy đào 1,25m3 | 0,964 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 | 0,966 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 1,536 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, | 99,7 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 | 2,208 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 21,8 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 21,8 | m3 | |
| M | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,035 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,035 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ dầm giằng = 50% diện tích | 49,388 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại = 50% diện tích | 134,829 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 49,388 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,903 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 269,657 | m2 | |
| N | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 88,366 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ,dầm giằng = 50% diện tích | 272,606 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại = 50% diện tích | 22,77 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 272,606 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,109 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 45,54 | m2 | |
| O | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 11,904 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,054 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 1,473 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,054 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,072 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,068 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,027 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,198 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,98 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,461 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,095 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,188 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,668 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,201 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,178 | tấn | |
| 19 | Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,704 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,91 | m3 | |
| 21 | Xây tường thu hồi mái cổng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,477 | m3 | |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | 0,091 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,091 | tấn | |
| 24 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,226 | 100 m2 | |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng Inox | 32,016 | m2 | |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | 31,321 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,798 | m2 | |
| 28 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,06 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,912 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,261 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,2 | m | |
| 32 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,2 | m | |
| 33 | Khắc chữ tên đơn vị lên mặt đá granite có sẵn | 1 | ck | |
| 34 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 22,433 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 34,261 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,694 | m2 | |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 14,112 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng, song sắt hàng rào | 14,112 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại = 50% diện tích | 7,056 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,112 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa inox đóng mở tự động | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt bảng chữ điện tử | 1 | bộ | |
| P | SÂN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 5 | cây | |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 | 13,457 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 13,457 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 31,45 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2.102,3 | m2 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | 2.102,3 | m2 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 15,742 | m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 1,687 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 15,742 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,015 | 100 m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,7 | m3 | |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,08 | m2 | |
| 13 | Trát thành bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,74 | m2 | |
| Q | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,932 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,065 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 9,23 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,708 | m3 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,917 | m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,885 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,6 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,578 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,687 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,412 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 183 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,857 | m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | 0,336 | 100 m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | 9 | đoạn ống | |
| 15 | Gối cống D600 | 8 | cái | |
| 16 | Vận chuyển cống và gối cống D600 tới chân công trình | 1 | chuyến | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,271 | 100 m3 | |
| R | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,452 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,28 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | 0,736 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 7,668 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp dựng cột cờ bằng inox | 1 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục xây lắp tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng mình gồm: ⁽¹⁾Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Hợp đồng, ⁽²⁾Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
| 3 | CB Phụ trách quản lý tiến độ, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá XD hạng III trở lên còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 4 | CB kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật để thi công xây dựng công trình | 10 | Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 3 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | Máy khoan bê tông 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 4 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Máy khoan đứng 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 3 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 2T | Máy vận thăng 2T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy đào ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực (hoặc có đầu búa thủy lực) - kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi