Gói thầu: Chi thuê dịch vụ Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến; đường truyền Internet kết nối đến trung tâm điều hành thông minh tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi thuê dịch vụ Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến; đường truyền Internet kết nối đến trung tâm điều hành thông minh tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772856 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 và 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 16:13:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,144,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,166,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu một trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.358.322.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373.970.821VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng cho cho thuê dịch vụ trung tâm điều hành đô thị thông minh IoC có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.900.550.500 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: có tối thiểu 01 thành viên liên danh có 01 hợp đồng cho cho thuê dịch vụ trung tâm điều hành đô thị thông minh IoC có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.900.550.500 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng cho thuê dịch vụ trung tâm điều hành đô thị thông minh IoC, bao gồm: Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.550.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.801.101.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm thực hiện quản lý kế hoạch thuê dịch vụ Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 03 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trưởng nhóm triển khai kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm thực hiện trưởng nhóm triển khai kế hoạch thuê dịch vụ Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai khởi tạo dịch vụ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm thực hiện triển khai Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành Trung tâm IoC |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm vận hành Trung tâm giám sát điều hành và đô thị thông minh có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi thuê dịch vụ Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến; đường truyền Internet kết nối đến trung tâm điều hành thông minh tỉnh Thuê dịch vụ: Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; Giải pháp phần mềm quản lý phản ảnh và tương tác trực tuyến; Đường truyền Internet kết nối đến trung tâm điều hành thông minh tỉnh Bến Tre 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 và 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bản chụp giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng còn hiệu lực. + Bản chụp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ ATTT của Bộ Thông tin Truyền thông (còn hiệu lực). + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (hoặc trí tuệ) của phần mềm thương mại được chào thầu (còn hiệu lực). + Giấy Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp danh sách hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu; - Nhà thầu nộp danh sách nhân sự đáp ứng theo yêu cầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.166.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Điện thoại: (0275) 3.822.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Điện thoại: (0275) 3.822.115; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 6 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 382248. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Điện thoại: (0275) 3.822.115. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải pháp phần mềm lõi IOC | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | Thời gian khởi tạo dịch vụ: ≤ 60 ngày.Thời gian cung cấp dịch vụ: 2 năm. |
| 2 | Giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 1 | Thời gian khởi tạo dịch vụ: ≤ 60 ngày.Thời gian cung cấp dịch vụ: 2 năm. |
| 3 | Đường truyền Internet trong nước 1Gbps | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Đường truyền | 1 | Thời gian khởi tạo dịch vụ: ≤ 60 ngày.Thời gian cung cấp dịch vụ: 2 năm. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.3583225E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373.970.821VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.358.322.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373.970.821VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng cho cho thuê dịch vụ trung tâm điều hành đô thị thông minh IoC có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.900.550.500 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: có tối thiểu 01 thành viên liên danh có 01 hợp đồng cho cho thuê dịch vụ trung tâm điều hành đô thị thông minh IoC có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.900.550.500 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng cho thuê dịch vụ trung tâm điều hành đô thị thông minh IoC, bao gồm: Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.550.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.801.101.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý dự án | 1 | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm thực hiện quản lý kế hoạch thuê dịch vụ Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 03 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 10 | 3 |
| 2 | Nhân sự trưởng nhóm triển khai kỹ thuật | 1 | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm thực hiện trưởng nhóm triển khai kế hoạch thuê dịch vụ Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai khởi tạo dịch vụ | 10 | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm thực hiện triển khai Giải pháp phần mềm lõi trung tâm điều hành thông minh; hoặc giải pháp phần mềm quản lý phản ánh và tương tác trực tuyến có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Nhân sự vận hành Trung tâm IoC | 10 | Trình độ:- Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, điện tử viễn thông, an toàn thông tin.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin (tính từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có kinh nghiệm vận hành Trung tâm giám sát điều hành và đô thị thông minh có quy mô, giá trị tương đương (Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi