Gói thầu: Gói thầu số ПДНГ-0328 22 v v Bảo dưỡng bè cứu sinh cho giàn RC4RCĐM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác Dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu số ПДНГ-0328 22 v v Bảo dưỡng bè cứu sinh cho giàn RC4RCĐM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851223 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án NRĐM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 16:12:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,606,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là172.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 161.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên nhà thầu tham gia thực hiện dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân viên cung cấp dịch vụ có giấy chứng nhận về huấn luyện đào tạo thực hiện công tác bảo dưỡng phao bè cứu sinh của nhà sản xuất phao bè trong danh mục phao bè theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT.- Là người Việt Nam đã từng tham gia thực hiện các dự án cho Vietsovpetro trong 02 năm gần đây liên quan đến công tác bảo dưỡng, sửa chữa cứu sinh được Đăng kiểm VN xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số ПДНГ-0328 22 v v Bảo dưỡng bè cứu sinh cho giàn RC4RCĐM Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ cho DA NRĐM năm 2022. 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự án NRĐM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + File scan Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. + File scan Đề xuất thương mại. + File scan 02 Hợp đồng tương tự v/v “bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị an toàn liên quan đến công tác cứu sinh và bảo dưỡng phao bè trên các công trình biển cho LD Vietsovpetro”. + File scan lý lịch nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ. + File scan các chứng từ tài liệu theo yêu cầu tại Mục III – Chương V của E-HSMT. + Để có cơ sở đánh giá năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, đề nghị nhà thầu khi tham gia chào thầu bắt buộc phải kê khai thông tin năng lực tài chính, kinh nghiệm theo yêu cầu quy định tại BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM của E-HSMT ( nhà thầu kê khai thông tin theo biểu mẫu số 12-15 của E-HSMT). Có thể đính kèm báo cáo tài chính các năm để làm cơ sở tham chiếu đánh giá. - Đính kèm File scan Bảo lãnh dự thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSMT. + Nội dung Bảo lãnh dự thầu phải đúng với Biểu mẫu số 07 v/v Bảo lãnh dự thầu được Bên mời thầu đính kèm tại Chương III-Tiêu chí đánh giá của E-HSMT. + Bảo lãnh dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: Giá trị bảo lãnh dự thầu thấp hơn giá trị yêu cầu trong Bảng dữ liệu đấu thầu; Không đúng đồng tiền quy định, thời gian hiệu lực ngắn hơn; Không nộp theo địa chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trong E-HSMT; Không đúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh có thể thực hiện bảo đảm dự thầu riêng rẽ hoặc thỏa thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo đảm dự thầu cho thành viên đó và cho thành viên khác trong liên danh, tổng giá trị của bảo đảm dự thầu không thấp hơn giá trị yêu cầu trong Bảng dữ liệu đấu thầu; Nội dung Bảo lãnh dự thầu không đúng hoặc thiếu các nội dung như quy định tại Biểu mẫu 07 được Bên mời thầu đính kèm tại Chương III-Tiêu chí đánh giá của E-HSMT (Nhà thầu mở Bảo lãnh dự thầu theo biểu mẫu 07 của Bên mời thầu đính kèm, không theo mẫu webform trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Số điện thoại: 0254 - 3839 871
Fax: 0254 – 3857.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng bè cứu sinh loại 10 chỗ ngồi, ký hiệu bè: KHA-10 (bao gồm cả vật tư thay thế) - | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | Pce | 4 | Nhà thầu đính kèm File scan đề xuất kỹ thuật và đề xuất thương mại lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT. File scan Đề xuất thương mại phải xác định rõ mức thuế suất áp dụng cho dịch vụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là172.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 161.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên nhà thầu tham gia thực hiện dịch vụ | 1 | - Nhân viên cung cấp dịch vụ có giấy chứng nhận về huấn luyện đào tạo thực hiện công tác bảo dưỡng phao bè cứu sinh của nhà sản xuất phao bè trong danh mục phao bè theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT.- Là người Việt Nam đã từng tham gia thực hiện các dự án cho Vietsovpetro trong 02 năm gần đây liên quan đến công tác bảo dưỡng, sửa chữa cứu sinh được Đăng kiểm VN xác nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi