Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845999-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220845975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 07:17:00 đến ngày 2022-09-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,653,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nâոɡ cấp, sửɑ cհữɑ trườոɡ ƬHÇS Ƥհú Xuâո
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường THCS Phú Xuân, địa chỉ: Xã Phú Xuân, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0949425225; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Phát, địa chỉ: Khối 2, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0984345005; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246 ; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trường THCS Phú Xuân, địa chỉ: Xã Phú Xuân, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0949425225; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường THCS Phú Xuân, địa chỉ: Xã Phú Xuân, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0949425225; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường THCS Phú Xuân, địa chỉ: Xã Phú Xuân, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0949425225; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT6,71100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT410,41m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,12tấn
4Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,01m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT46,76m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT46,76m2
7Đục bỏ lớp xi măng láng trên sê nôTheo chương V tại E-HSMT52,11m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT531,88m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V tại E-HSMT1.009,52m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT316,51m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT757,32m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT176,2m2
13Láng sê nô, dày 1,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT52,11m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT52,111m2
15Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,12tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,12tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT4,1100m2
18Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT433,241m2
19Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT1.003,921m2
20Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT415,141m2
21Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT762,921m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT1.766,841m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT848,391m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT176,21m2
25Thay lề cửa hư hỏngTheo chương V tại E-HSMT32bộ
26Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V tại E-HSMT6,91m2
27Cắt và lắp kínhTheo chương V tại E-HSMT3,51m2
28Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V tại E-HSMT5công
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT8cái
30Lắp đặt hộp + mặt nạTheo chương V tại E-HSMT16cái
31Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V tại E-HSMT8cái
32Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V tại E-HSMT16cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT336m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT310m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT270m
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT5,14100m2
37Đục lỗ thông tường bê tôngTheo chương V tại E-HSMT17lỗ
38Vệ sinh sênôTheo chương V tại E-HSMT2công
39Phá dỡ lớp láng trên sãnhTheo chương V tại E-HSMT5,44m2
40Tháo dỡ lan canTheo chương V tại E-HSMT6,98m
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT470,05m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V tại E-HSMT139,87m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT221,79m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT119,95m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT272,36m2
46Láng sê nô dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT5,44m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT28,891m2
48Gia công và Lắp dựng lan can sắtTheo chương V tại E-HSMT6,98m2
49Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT445,451m2
50Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT139,871m2
51Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT246,381m2
52Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT119,951m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT259,821m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT691,841m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chương V tại E-HSMT1m2
56Cắt và lắp kínhTheo chương V tại E-HSMT1,31m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT286,311m2
58Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V tại E-HSMT0,04100m
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT4bộ
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT23,34m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT153,36m2
62Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT79,281m2
63Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT74,081m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT79,281m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT74,081m2
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT23,341m2
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT4bộ
B CÔNG TRÌNH HTKT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT7,49m3
2Phá dỡ trụ gạchTheo chương V tại E-HSMT1,86m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V tại E-HSMT8,93m3
4Phá dỡ bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT2,48m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo chương V tại E-HSMT0,21100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,21100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,21100m3/km
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT4,58m3
9Bê tông lót móng đã 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT2,48m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT10,83m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,02100m3
12Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT2,73m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,2100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,17tấn
15Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,08m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột,Theo chương V tại E-HSMT0,14100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,07tấn
19Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT2,16m3
20Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,49m3
21Gia công hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT66,15m2
22Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT66,15m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT37,17m2
24Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT40,2m2
25Trát giằng, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT29,74m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT26,8m
27Bả bằng bột bả vào tường 3 nướcTheo chương V tại E-HSMT37,17m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm 3 nướcTheo chương V tại E-HSMT69,94m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT107,11m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT132,3m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,07100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT1,81m3
33Bê tông lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,4m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,71m3
35Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,67m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V tại E-HSMT0,07100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,01tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,19tấn
39Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,63m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmTheo chương V tại E-HSMT0,04100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,01tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,07tấn
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT4,66100m3
44Gia công hệ khung đài nướcTheo chương V tại E-HSMT0,93tấn
45Lắp dựng hệ khung đài nướcTheo chương V tại E-HSMT0,93tấn
46Sản xuất và lắp đặt bu lông D18, L=600Theo chương V tại E-HSMT32cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT59,46m2
48Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,12m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT4,48m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT4,48m2
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Theo chương V tại E-HSMT1bể
52Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo chương V tại E-HSMT2,34100m
53Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V tại E-HSMT2,55100m
54Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V tại E-HSMT0,07100m
55Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 27mmTheo chương V tại E-HSMT41cái
56Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mmTheo chương V tại E-HSMT11cái
57Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT9cái
58Lắp đặt khóa nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT11cái
59Lắp đặt khóa nhựa D42Theo chương V tại E-HSMT1cái
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT9,77m3
61Bê tông lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,35m3
62Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT4,64m3
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT30,16m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT30,16m2
65Rãi đá dăm tạo mặt phẳngTheo chương V tại E-HSMT1,35100m3
66Đổ vữa tạo mặt bằng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V tại E-HSMT2.222,42m2
67Lát gạch sân, bằng gạch xi măng Terazzo 400x400 màu vàngTheo chương V tại E-HSMT732,27m2
68Lát gạch sân, bằng gạch xi măng Terazzo 400x400 màu đỏTheo chương V tại E-HSMT1.490,15m2
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,02100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V tại E-HSMT0,13100m3
71Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT0,38100m3
72Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT19,41m3
73Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT9,17m3
74Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT17,92m3
75Bê tông giằng mương; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT5,52m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mươngTheo chương V tại E-HSMT0,74100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,28tấn
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT3,41m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,21100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,28tấn
81Gia công và lắp đặt lưới chắn rác thépTheo chương V tại E-HSMT2,21tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V tại E-HSMT88cái
83Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT99,58m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT89,34m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT188,92m2
C THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh liền- Bàn liền ghế có tựa;
- Chân bàn kiểu chữ nhật, khung ống thép chính 25x25, ống đáy 20x20 sơn tĩnh điện, ghế có thanh giằng ngang chữ I;
- Mặt bàn và đệm ghế gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn và yếm lửng gỗ dày 12mm.
200bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.1010
2 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;88
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước88
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;88
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng: 10 tấn1
2 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m31
3 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
6 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 tấn1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->