Gói thầu: Gói thầu số 01: Sữa chữa xe oto chuyên dùng phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sữa chữa xe oto chuyên dùng phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852194 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:20:00 đến ngày 2022-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục quản lý thị trường tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sữa chữa xe oto chuyên dùng phục vụ công tác 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Gia Lai – 01 Hoàng Đạo Thúy – Thành phố Pleiku- tỉnh Gia Lai - ĐT : 02693823745 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường- 91 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàng Kiếm- Hà Nội- ĐT : 02439362303- Fax : 02439342726. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thiên Tân Phát Gia Lai. ĐT :0985794444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Quản lý thị trường- 91 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàng Kiếm- Hà Nội- ĐT : 02439362303- Fax : 02439342726. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XE U OÁT BIỂN SỐ 81A005.08 | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 2 | PHẦN THÂN VỎ XE | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 3 | Làm đồng vá mục cân chỉnh lại toàn bộ khung sườn thân vỏ xe canh chỉnh dàn cửa | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 4 | Sơn mới thân vỏ xe trong ngoài | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 5 | Sơn mới khung gầm săt si xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 6 | Thay toàn bộ roon bừng cửa- roon cốp- roon dè | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 7 | Thay táp bi chống nóng trong ngoài | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 8 | Thay táp bi trải sàn xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 9 | Thay táp bi cửa- táp bi xung quanh | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 10 | May mới ghế đệm toàn bộ xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 11 | Thay mới bạc mui xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 12 | May mơi la phông trần xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 13 | Thay dàn roon kính chắn gió kính cốp | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 14 | Thay toàn bộ dàn roon kính lùa khóa kính làu cửa | Theo HSMT | Xe | 4 | |
| 15 | PHẦN ĐIỆN | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 16 | Làm mới hệ thống điện đèn- thay mới dây dẫn- đèn -còi- xinh nhan | Theo HSMT | hệ thống | 1 | |
| 17 | PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 18 | Thay bộ hơi (xi lanh- pít tông- bạc ắc) | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Thay séc măng | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Thay bạc biên- bạc trục cơ | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Mài trục cơ | Theo HSMT | Cây | 1 | |
| 22 | Mài trục cam | Theo HSMT | Cây | 1 | |
| 23 | Thay bạc trục cam | Theo HSMT | Cái | 5 | |
| 24 | Thay bạc đồng tay biên | Theo HSMT | Cái | 4 | |
| 25 | Thya nhông cam | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Thay xu páp- ống dẫn hướng | Theo HSMT | Cây | 8 | |
| 27 | Mài rà xie xu páp mọt máy | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 28 | Thay bộ roon đại tu | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 29 | Thay lọt nhớt | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Thya lọt xăng | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Thay buri | Theo HSMT | Cái | 4 | |
| 32 | Thay bơm nước | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Rã sục két nước | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Thay cao su chân máy chân số | Theo HSMT | Bộ | 4 | |
| 35 | Thay dây cu roa máy | Theo HSMT | Dây | 1 | |
| 36 | PHẦN GẦM | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 37 | Thay cao su toàn bộ dàn gầm thùng xe | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 38 | Thay giảm sóc trước | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 39 | Thay giảm sóc sau | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 40 | Thay phốt mao ơ | Theo HSMT | Cài | 4 | |
| 41 | Thay phốt cầu- phốt hộp số | Theo HSMT | Cái | 4 | |
| 42 | Thay bạc ác trục đứng cầu trước | Theo HSMT | Bộ | 2 | |
| 43 | Thay rô tuyn chuyển hướng | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 44 | PHẦN CÔNG SỬA CHỮA - DẦU MỠ PHỤ | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 45 | Nhớt máy | Theo HSMT | Can | 1 | |
| 46 | Nhớt cầu, nhớt hộp số | Theo HSMT | Can | 2 | |
| 47 | Dầu phanh | Theo HSMT | Bình | 1 | |
| 48 | Mỡ bảo dưỡng | Theo HSMT | Hộp | 1 | |
| 49 | Xăng rô đa | Theo HSMT | xe | 1 | |
| 50 | Dầu vệ sinh, keo, roon | Theo HSMT | xe | 1 | |
| 51 | Công sửa chữa toàn bộ | Theo HSMT | xe | 1 | |
| 52 | XE TPYOTA ZACE BIỂN SỐ 81A004.95 | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 53 | PHẦN THÂN VỎ XE | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 54 | Làm đồng vá mục- cân chỉnh lại khung xe, lắc lê toàn bộ dàn cửa xe- cốp xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 55 | Sơn mới lại toàn bộ thân vỏ xe trong và ngoài | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 56 | Sơn mới khung gầm- sắt si | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 57 | May mới ghế đệm- toàn bộ xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 58 | May mới táp bi- sàn xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 59 | Bọc ni lông trần xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 60 | Thay bộ tem- logo Toyota | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 61 | Thay bộ cần chổi gạt mưa | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 62 | Thay phim cách nhiệt toàn bộ kính xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 63 | PHẦN ĐỘNG CƠ | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 64 | Thay bộ hơi (xi lamh- Pít tông ắc bạc) | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 65 | Ép xoáy xi lanh | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 66 | Mài trục cơ | Theo HSMT | Cây | 1 | |
| 67 | Thay bạc tay biên | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 68 | Thay bạc trục cơ | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 69 | Mài trục cam | Theo HSMT | Cây | 1 | |
| 70 | Thay bạc trục cam | Theo HSMT | Caí | 5 | |
| 71 | Thay xi páp | Theo HSMT | Cây | 8 | |
| 72 | Mài rà Xie xu páp, mài mặt máy | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 73 | Thay nhông xích cam | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 74 | Thay ty tăng xích cam | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 75 | Thay bách tỳ xích cam | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 76 | Thay bộ rôn đại tu (Séc roon) | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 77 | Thay bơm nước | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 78 | Thay lọc xăng | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 79 | Thay lọc nhớt | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 80 | Thay bu ri đánh lửa | Theo HSMT | Cái | 4 | |
| 81 | Thay dây cu roa động cơ | Theo HSMT | Dây | 3 | |
| 82 | Thay lá côn | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 83 | Thay ổ bi côn | Theo HSMT | Ổ | 1 | |
| 84 | Vớt láng bánh đà | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 85 | Thay cao su chân máy | Theo HSMT | Cục | 2 | |
| 86 | PHẦN GẦM | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 87 | Thay cao su càn A trên | Theo HSMT | Cục | 4 | |
| 88 | Thay cao su càn A dưới | Theo HSMT | Cục | 4 | |
| 89 | Thay rô tuyn trụ trên | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 90 | Thay rô tuyn trụ dưới | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 91 | Thay rô tuyn chuyển hướng | Theo HSMT | Cái | 4 | |
| 92 | Thay cao su cân bằng trước | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 93 | Thay giảm sóc trước | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 94 | Thay cao su nhíp sau đệm nhíp | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 95 | Thay cao su cân bằng sau | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 96 | Thay giảm sóc sau | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 97 | Thay phốt mai ơ | Theo HSMT | Ổ | 4 | |
| 98 | Thay bi mai ơ | Theo HSMT | Ổ | 4 | |
| 99 | Thay chữ thập láp | Theo HSMT | Ổ | 2 | |
| 100 | Thay phốt hộp số | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 101 | Thay cao su chân hộp số | Theo HSMT | Cục | 1 | |
| 102 | PHÂN ĐIỆN | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 103 | Sửa chữa làm lại toàn bộ hệ thống điện- đèn- còi của xe | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 104 | PHẦN ĐIỀU HÒA | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 105 | Thay dàn nóng quạt gió | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 106 | Thay phin lọc gas | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 107 | Thay lọc điều hòa | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 108 | Bảo dưỡng bơm nén dàn lạnh, vệ sinh toàn bộ - thay gas dàn lạnh | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 109 | CÔNG SỬA CHỮA- DẦU, MỠ PHỤ | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 110 | Nhớt máy | Theo HSMT | Can | 1 | |
| 111 | Nhớt cầu, nhớt hộp số | Theo HSMT | Can | 1 | |
| 112 | Nhớt trợ lực | Theo HSMT | Bình | 1 | |
| 113 | Mỡ bảo dưỡng | Theo HSMT | Hộp | 1 | |
| 114 | Xăng chạy rô đa | Theo HSMT | Lít | 40 | |
| 115 | Daầu vệ sinh- keo roon | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 116 | Dầu phanh | Theo HSMT | Bình | 1 | |
| 117 | Công sủa chữa toàn bộ | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 118 | XE U OÁT BIỂN SỐ 81B005.37 | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 119 | Thay bình điện (bình ắc qui) | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 120 | Thay đinamô (máy phát điện) | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 121 | Thay đề ma rơ (máy khởi đông) | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 122 | Thay dây cuaroa máy | Theo HSMT | Dây | 1 | |
| 123 | Công sửa chữa | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 124 | XE BIỂN SỐ 81C005.78 | Theo HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 125 | Thay rô tuyn trên | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 126 | Thay rô tuyn trụ dưới | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 127 | Thay rô tuyn lái trong | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 128 | Thay rô tuyn lái ngoài | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 129 | Thay giảm sóc trước | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 130 | Thay giảm sóc sau | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 131 | Thay bộ thắng trước | Theo HSMT | Bộ | 1 | |
| 132 | Vớt lăng dĩa thắng trước | Theo HSMT | Cái | 2 | |
| 133 | Thay nhớt máy | Theo HSMT | Can | 1 | |
| 134 | Thay lọc nhớt | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 135 | Thay còi điện | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 136 | Thay bố thắng sau | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 137 | Vớt láng tăn pua sau | Theo HSMT | Cái | 1 | |
| 138 | Dầu phanh | Theo HSMT | Bình | 1 | |
| 139 | Sơn tuốt lại toàn bộ dè- cản- gầm | Theo HSMT | Xe | 1 | |
| 140 | Công sửa chữa | Theo HSMT | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi