Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847014-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220847011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 06:59:00 đến ngày 2022-09-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nâոɡ cấp, sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo truոɡ Ƭâm cհíոհ tʀị հuyệո Krôոɡ Nǎոɡ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Phát, địa chỉ: Khối 2, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0984345005; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; +) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
B NHÀ HỘI TRƯỜNG A
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT3,864100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT2,5422100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT395,815m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,2793tấn
5Phá dỡ nền gạchTheo chương V tại E-HSMT264,71m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT122,14m2
7Phá bỏ lớp láng trên sê nôTheo chương V tại E-HSMT72,9m2
8Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V tại E-HSMT0,84m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT676,3787m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT276,907m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT1,701m3
12Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,63m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,8238m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT14,9625m2
15Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tườngTheo chương V tại E-HSMT4,2m
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,84m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT72,9m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT80,91m2
19Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,2493tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,2493tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT3,7896100m2
22Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT257,7851m2
23Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT384,53621m2
24Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT312,8271m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT263,8361m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT691,31221m2
27Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo chương V tại E-HSMT32,721m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT122,141m2
29Cắt và lắp kính chiều dày kínhTheo chương V tại E-HSMT5,741m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT264,711m2
31Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo chương V tại E-HSMT0,55100m
32Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo chương V tại E-HSMT20cái
33Cùm ốngTheo chương V tại E-HSMT30cái
C ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG A
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT6bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V tại E-HSMT5cái
D NHÀ HỘI TRƯỜNG B
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT2,2448100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT0,8932100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT213,23m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,0127tấn
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT158,412m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT72,388m2
7Phá bỏ lớp vữa láng sê nôTheo chương V tại E-HSMT23,64m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V tại E-HSMT0,78m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT404,2198m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT44,87m2
11Xây kết cấu phức tạp gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,4123m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT10,5645m2
13Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tườngTheo chương V tại E-HSMT3,9m
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,78m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT23,64m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT29,741m2
17Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0127tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0127tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT2,1323100m2
20Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT52,7661m2
21Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT332,92381m2
22Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT58,081m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT203,0661m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT240,70381m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT72,3881m2
26Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo chương V tại E-HSMT11m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT175,38451m2
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT10m
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT3bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT2bộ
E NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,1376100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT54,862m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V tại E-HSMT19,55m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT48,727m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V tại E-HSMT22,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT10,474m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V tại E-HSMT6,77m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT0,2m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT296,4502m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT16,076m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,2m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT6,77m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT6,771m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT0,5486100m2
15Đóng trần tôn lạnhTheo chương V tại E-HSMT0,1955100m2
16Chỉ trầnTheo chương V tại E-HSMT27m
17Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT5,94m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT2,84m3
19Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,25m3
20Bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT1,3815m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,0797100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0374tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0389tấn
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,6929m3
25Bê tông cột tiết diện Theo chương V tại E-HSMT0,552m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,1104100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0658tấn
29Bê tông giằng chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,575m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chương V tại E-HSMT0,069100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,049tấn
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT2,967m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT74,175m2
34Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT8,28m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT4,6m2
36Bả bằng bột bả vào tường 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT74,175m2
37Bả bằng bột bả vào cột 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT12,88m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT87,055m2
39Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT130,88591m2
40Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT166,76431m2
41Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT16,0761m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT137,26591m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT176,46031m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT10,4741m2
45Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT22,81m2
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT48,7271m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT4m2
F NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V tại E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hư hỏng còn lại và đường ống để đấu nốiTheo chương V tại E-HSMT3công
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V tại E-HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT3bộ
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo chương V tại E-HSMT0,06100m
10Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
11Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
12Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
13Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT9cái
14Khóa nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT9cái
G ĐIỆN
1Tháo toàn bộ thiết bị điện hư hỏngTheo chương V tại E-HSMT1,5công
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tườngTheo chương V tại E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT2cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT4bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT6bộ
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT39,6m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT46,4m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT26,6m
H NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT4,4768100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT2,1816100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT285,6m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,0117tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT1,26m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT2,528m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT0,96m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT0,96m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT401,981m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT182,0141m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V tại E-HSMT16,17m2
12Phá bỏ lớp vữa láng trên sênôTheo chương V tại E-HSMT31,57m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V tại E-HSMT10,85m2
14Láng sê nô dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT31,57m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT31,571m2
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,445m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT8,64m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT1.162,5519m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT364,4148m2
20Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0154tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0154tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT2,856100m2
23Sản xuất và Lắp dựng lan can và khung kínhTheo chương V tại E-HSMT18,5316m2
24Gia công khung sắtTheo chương V tại E-HSMT37,7m2
25Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chương V tại E-HSMT37,7m2
26Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT771,56721m2
27Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT346,88471m2
28Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT335,8461m2
29Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT99,98871m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT1.102,19321m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT446,87351m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT183,76411m2
33Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT16,171m2
34Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo chương V tại E-HSMT0,791m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT19,021m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT329,82251m2
37Lát đá bậc cầu thangTheo chương V tại E-HSMT31,216m2
38Lát đá bậc tam cấpTheo chương V tại E-HSMT22,6825m2
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT18,25251m2
I ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V tại E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tườngTheo chương V tại E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT2cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT29,4m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT19,6m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT19,7m
J NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V tại E-HSMT5bộ
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmTheo chương V tại E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmTheo chương V tại E-HSMT0,05100m
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo chương V tại E-HSMT0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo chương V tại E-HSMT0,06100m
12Co ren ngoài D27Theo chương V tại E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
14Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
15Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo chương V tại E-HSMT2cái
16Nối ống nhựa D34Theo chương V tại E-HSMT2cái
17Nối ống nhựa D60Theo chương V tại E-HSMT2cái
18Nối ống nhựa D90Theo chương V tại E-HSMT2cái
19Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT2cái
20Lắp đặt Tê nhựa D42Theo chương V tại E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê nhựa D60Theo chương V tại E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê nhựa D90Theo chương V tại E-HSMT1cái
23Chuyễn ống nhựa D34~D27Theo chương V tại E-HSMT1cái
24Khóa nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT2cái
25Khóa nhựa D21Theo chương V tại E-HSMT1cái
26Khóa mạ Inox D21Theo chương V tại E-HSMT5cái
K CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
L SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT2,0509100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT27,76m3
3Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT173,26m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT148,954m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V tại E-HSMT96,60810m
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V tại E-HSMT1,1997100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT1,7939100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,1997100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,1997100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,7939100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,7939100m3/km
12Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT2,2329m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,3573m3
14Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,4746m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT36,3872m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT36,3872m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT4,4914m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,33m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chương V tại E-HSMT0,033100m2
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT23,6388m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V tại E-HSMT102cấu kiện
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT102cái
N THOÁT NƯỚC CỐNG TRÒN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V tại E-HSMT0,234m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V tại E-HSMT0,2964m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT4,8672m3
4Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,6525m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,5969m3
6Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buyTheo chương V tại E-HSMT0,199100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,0525tấn
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V tại E-HSMT4đoạn ống
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT2,808m3
10Bê tông tường dày Theo chương V tại E-HSMT0,1323m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V tại E-HSMT0,0187100m2
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,228m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V tại E-HSMT2,28m2
O TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V tại E-HSMT4,3125m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT2,0012m3
3Phá dỡ giằng bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT1,1532m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V tại E-HSMT14,58m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chương V tại E-HSMT102,8932m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT377,2555m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằngTheo chương V tại E-HSMT14,55m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT301,52m2
9Xây móng bằng đá hộc chiều dày Theo chương V tại E-HSMT8,193m3
10Bê tông giằng; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT3,944m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chương V tại E-HSMT0,3312100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,2266tấn
13Bê tông cột tiết diện Theo chương V tại E-HSMT1,332m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,1776100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0167tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0851tấn
17Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,4965m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,2506m3
19Lắp đặt ray cổng V6x5 (kể cả gia cố ray cổng)Theo chương V tại E-HSMT19,8m
20Gia công, sửa chữa khung hàng ràoTheo chương V tại E-HSMT5công
21Gia công hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT17,5077m2
22Lắp dựng cổng hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT101,053m2
23Trát giằng, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT66,05m2
24Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT61,995m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT31,266m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT124,7m
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V tại E-HSMT16,0875m2
28Bả bằng bột bả vào tường 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT176,5699m2
29Bả bằng bột bả vào cột, giằng 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT32,31m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT208,87991m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT345,21931m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT318,43221m2
33Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,77m3
34Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,155m3
P THIẾT BỊ
1Máy chiếu Sony VPL-EX570 (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1cái
2Màn chiếu điện Dalite/Apollo/Exzen (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
3Mixer QX1222USB Behringer (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
4Amply A3248 Toa (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
5Loa F2000BT Toa (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT6Bộ
6Micro GM 5218-ST 5030 JTS (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Bộ
7Micro không dây Fulinda SR-930D (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Bộ
8Máy triệt phản hồi âm LBB 1968/00 (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
9Dây loaTheo chương V tại E-HSMT80Mét
10Phụ kiện đấu nối, lắp đặt….Theo chương V tại E-HSMT1Bộ
11Bàn hội trườngTheo chương V tại E-HSMT50Cái
12Ghế hội trườngTheo chương V tại E-HSMT200Cái
13MTXT Dell Inspiron 3511 (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT2Cái
14Bàn thư việnTheo chương V tại E-HSMT12Cái
15Ghế thư việnTheo chương V tại E-HSMT24cái
16Ghế gỗ đọc sáchTheo chương V tại E-HSMT25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.1010
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;88
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước88
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;88
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->