Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 06:59:00 đến ngày 2022-09-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nâոɡ cấp, sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo truոɡ Ƭâm cհíոհ tʀị հuyệո Krôոɡ Nǎոɡ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; +) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268;
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG | |||
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 3,864 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,5422 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 395,815 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2793 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 264,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 122,14 | m2 |
| 7 | Phá bỏ lớp láng trên sê nô | Theo chương V tại E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 676,3787 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 276,907 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,9625 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4,2 | m |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 80,9 | 1m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,7896 | 100m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 257,785 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 384,5362 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 312,827 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 263,836 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 691,3122 | 1m2 |
| 27 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo chương V tại E-HSMT | 32,72 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 122,14 | 1m2 |
| 29 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V tại E-HSMT | 5,74 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 264,71 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Cùm ống | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| C | ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG A | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 2,2448 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,8932 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 213,23 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 158,412 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 72,388 | m2 |
| 7 | Phá bỏ lớp vữa láng sê nô | Theo chương V tại E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 404,2198 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 44,87 | m2 |
| 11 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,4123 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,5645 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường | Theo chương V tại E-HSMT | 3,9 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 29,74 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,1323 | 100m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 52,766 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 332,9238 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 58,08 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 203,066 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 240,7038 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 72,388 | 1m2 |
| 26 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 175,3845 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1376 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 54,862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 48,727 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 10,474 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V tại E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 296,4502 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 16,076 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 6,77 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5486 | 100m2 |
| 15 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 16 | Chỉ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | m |
| 17 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,3815 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,6929 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,967 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 74,175 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 74,175 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 87,055 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 130,8859 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 166,7643 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 16,076 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 137,2659 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 176,4603 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 10,474 | 1m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 22,8 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 48,727 | 1m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | m2 |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hư hỏng còn lại và đường ống để đấu nối | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Khóa nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo toàn bộ thiết bị điện hư hỏng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | công |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 39,6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 46,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 26,6 | m |
| H | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 4,4768 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,1816 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 285,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,528 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 401,981 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 182,0141 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 12 | Phá bỏ lớp vữa láng trên sênô | Theo chương V tại E-HSMT | 31,57 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 14 | Láng sê nô dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,57 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 31,57 | 1m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.162,5519 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 364,4148 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất và Lắp dựng lan can và khung kính | Theo chương V tại E-HSMT | 18,5316 | m2 |
| 24 | Gia công khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 25 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 771,5672 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 346,8847 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 335,846 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 99,9887 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.102,1932 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 446,8735 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 183,7641 | 1m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 16,17 | 1m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,79 | 1m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 19,02 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 329,8225 | 1m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 31,216 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 22,6825 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 18,2525 | 1m2 |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 29,4 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 19,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 19,7 | m |
| J | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Co ren ngoài D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nối ống nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nối ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chuyễn ống nhựa D34~D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khóa nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khóa nhựa D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Khóa mạ Inox D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| K | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,0509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 173,26 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 148,954 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 96,608 | 10m |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7939 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1997 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7939 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7939 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,2329 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,3573 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4746 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 36,3872 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 36,3872 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,4914 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V tại E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,6388 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 102 | cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 102 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2964 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,8672 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,6525 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Theo chương V tại E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1323 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,28 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V tại E-HSMT | 4,3125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,0012 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V tại E-HSMT | 102,8932 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 377,2555 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 301,52 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 8,193 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng; chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 17 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,4965 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2506 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ray cổng V6x5 (kể cả gia cố ray cổng) | Theo chương V tại E-HSMT | 19,8 | m |
| 20 | Gia công, sửa chữa khung hàng rào | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | công |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 17,5077 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 101,053 | m2 |
| 23 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 66,05 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 61,995 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,266 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 124,7 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 16,0875 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 176,5699 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 32,31 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 208,8799 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 345,2193 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 318,4322 | 1m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,155 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu Sony VPL-EX570 (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Màn chiếu điện Dalite/Apollo/Exzen (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mixer QX1222USB Behringer (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Amply A3248 Toa (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Loa F2000BT Toa (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Micro GM 5218-ST 5030 JTS (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Micro không dây Fulinda SR-930D (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy triệt phản hồi âm LBB 1968/00 (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Dây loa | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | Mét |
| 10 | Phụ kiện đấu nối, lắp đặt…. | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bàn hội trường | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Ghế hội trường | Theo chương V tại E-HSMT | 200 | Cái |
| 13 | MTXT Dell Inspiron 3511 (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bàn thư viện | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Ghế thư viện | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Ghế gỗ đọc sách | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng. | 10 | 10 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 8 | 8 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước | 8 | 8 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi