Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, đường dốc lên sân trường, nhà thường trực Trường THPT Võ Nhai)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876909-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Võ Nhai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, đường dốc lên sân trường, nhà thường trực Trường THPT Võ Nhai)
Số hiệu KHLCNT 20220840876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 22:57:00 đến ngày 2022-09-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,799,673,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung học phổ thông Võ Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, đường dốc lên sân trường, nhà thường trực Trường THPT Võ Nhai)
Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, đường dốc lên sân trường, nhà thường trực Trường THPT Võ Nhai
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Võ Nhai , địa chỉ: Xã Phú Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Võ Nhai; Địa chỉ: Xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083827433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng An Bình; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Võ Nhai , địa chỉ: Xã Phú Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Võ Nhai; Địa chỉ: Xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083827433


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Võ Nhai; Địa chỉ: Xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083827433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu xây lắp
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.258,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT407,648m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,162tấn
4Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT89,24m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT835,4m2
6Công tháo dỡ cửa xếp cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5Công
7Công thu dọn mặt bằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10Công
8Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT137,76m2
9SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT89,76m2
10SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT277,36m2
11SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT177,4m2
12Gia công hoa sắt cửa bằng inox tương đương inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2.603,5433kg
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT338,4m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT835,4m2
15Gia công cửa Inox tương đương inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT590,0872kg
16Lắp dựng cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT47,84m2
17Bản lề cối xoay bằng InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
18Bản lề cối thường bằng InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
19Chốt chân cửa bằng InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
20Then chốt ngang cửa bằng InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
21Khoá cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7286m3
23Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,822m3
24Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7513m3
25Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2155m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,54m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,2786m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7203m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,516m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,516m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,516m3
32Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,7661m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5384m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8551m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3611m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0527100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0604tấn
38Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5799m3
39Đắp đất chân móng K90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,5857m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1106100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0294tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1772tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1599m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,311100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2781tấn
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,3782m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0371100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0153tấn
49Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1982m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,4175m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2086m3
52Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0843tấn
53Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2808100m2
54SXLD tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,584md
55SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,589m2
56SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,68m2
57Lát nền gạch ceramic 500x500mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,5386m2
58Lát nền gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4198m2
59Ốp gạch 300x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,076m2
60Đắp đất nền nhà K90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8911m3
61Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8911m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70,1202m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT61,005m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31,1m2
65Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,3865m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT70,1202m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT100,492m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6666100m2
69Công thu dọn mặt bằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5Công
70Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT110m3
71Mài đánh bóng mặt sânTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.100m2
72Đánh bầu và di chuyển 7 cây xanhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10Công
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2909m3
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2909m3
75Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4436m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,1072m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,1072m2
78Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,2144m2
79Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,1104m3
80Đèn ốp trần dạng LED 40WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
81Đèn cao áp 100WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,168m3
83Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,338m3
84Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0556tấn
85Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,676m3
86Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2576m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,8855m2
88Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8283m2
89Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,714m2
90Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0192100m2
91Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0598tấn
92Bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,576m3
93Lắp đặt tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cấu kiện
94Đắp đất chân móng K90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8415m3
95Ống dẫn nước HDPE D32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7100m
96ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
97ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
98ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,02100m
99ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
100Tê nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
101Tê nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
102Tê nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
103Tê nhựa thu DN32/25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
104Cút nhựa đều DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
105Cút nhựa đều DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
106Cút nhựa đều DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
107Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
108Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
109Vòi xịt xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
110Chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
111Vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
112Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
113Gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
114Bộ phụ kiện WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
115Van gạt DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
116Vòi rửa DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
117Thập DN25/20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
118Côn thu DN32/20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
119Van khoá DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
120Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
121Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
122Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
123Tê kiểm tra D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
124Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
125Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
126Tê nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
127Tê nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
128Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
129Tê nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
130Cút nhựa vuông D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
131Cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
132Cút nhựa xiên D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
133Phễu thu nước sàn Inox D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
134Bình nóng lạnh 20LTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
135Téc nước đứng1m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
136Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,845m3
137Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0264100m2
139Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0266tấn
140Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,198m3
141Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,547m3
142Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2375tấn
143Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2375tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,1m2
145Đèn Led đơn dài 1,2mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
146Đèn Led đui xoáy 20WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
147Aptomat loại 1 pha 30ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
148Aptomat loại 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
149Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
150Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
151Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
152ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
153Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
154Ống nhựa luồn dây D32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70m
155Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
156Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
157Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
158Phá dỡ tường xây đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,5m3
159Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,5m3
160Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,5m3
161Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,52100m3
162Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,38100m3
163Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,025m3
164Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,935m3
165Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,213m3
166Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,6928m3
167Đắp đất chân móng K90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,1842m3
168Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,48m3
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT76,5m2
170Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76,5m2
171Lu nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1ca
172Đắp cátTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,96m3
173Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,76m3
174Phá dỡ + VC phế thải nhà vệ sinh cũTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3ca
175Đệm cátTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,75m3
176Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->