Gói thầu: Gói thầu số 06: Chăm sóc , bảo dưỡng cây xanh số 06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852842-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chăm sóc , bảo dưỡng cây xanh số 06
Số hiệu KHLCNT 20220797982
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 18:42:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,662,313,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.493.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 1 công trình Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh với vai trò quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chăm sóc , bảo dưỡng cây xanh số 06
Chăm sóc, Duy trì cây xanh các công viên trên địa bàn huyện Giồng Riềng. Hạng mục: chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế (nâng cấp đô thị) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Vương Thành Phát, địa chỉ: Số 104A Tổ 2, Ấp Sáu Trường, xã Ngọc Thành, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Tiến Thuận Phát, địa chỉ: Số nhà 82 đường Lạc Hồng, Phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 677
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây 677
3 Duy trì cây cảnh tạo hình - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 11,35
4 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (tưới nước 240 lần/ năm) - - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 2.724
5 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 17,8133
6 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,9376
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,536
8 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (tưới nước 240 lần/ năm) - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 5.348,856
9 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (tưới nước 240 lần/ năm) - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 45.720,576
10 Bón phân thảm cỏ (6 lần /năm) - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.286,0288
11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần / năm) - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.143,0144
12 Bón phân thảm cỏ (6 lần /năm) - Công viên Ngọc Chúc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.143,0144
13 Duy trì cây cảnh tạo hình - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 1,41
14 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện ( tưới 240 lần/năm) - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 338,4
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,4285
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,4663
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,4352
18 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,4475
19 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,6651
20 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,9929
21 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.744,52
22 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( tưới 240 lần/năm) - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 8.682,12
23 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6 lần/năm - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 217,053
24 Xén lề cỏ 6 lần/năm - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 217,053
25 Làm cỏ tạp 12 lần/năm - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 434,106
26 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/năm - Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 217,053
27 Bón phân thảm cỏ 6 lần/năm- Công viên Bến Nhứt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 217,053
28 Duy trì cây bóng mát loại 2 - Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Cầu Vàm Xáng thị đội đến UBND xã Thạnh Hưng) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 267
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 - Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Cầu Vàm Xáng thị đội đến UBND xã Thạnh Hưng) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây 267
30 Duy trì cây bóng mát loại 1 - Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 527
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 - Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây 527
32 Duy trì cây cảnh tạo hình -Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 7,86
33 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (tưới nước 240 lần/ năm) - Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 1.886,4
34 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 5,8
35 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,18
36 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào -Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 3,42
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào -Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,71
38 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (tưới nước 240 lần/ năm) -Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 3.146,4
39 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (tưới nước 240 lần/ năm) -Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 30.050,136
40 Làm cỏ tạp (12 lần /năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.502,5068
41 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần / năm) -Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 751,2534
42 Bón phân thảm cỏ (6 lần /năm) -Cây xanh tuyến đường (Đoạn từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến Cầu Miễu Ông Tà) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 751,2534
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.493E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.493.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 1 công trình Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh với vai trò quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->