Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 07/07/2022 của UBND huyện Tây Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 22:22:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,222,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.738566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét; Mặt đường BTXM; Lớp cấp phối đá dăm; Rọ đá gia cố. - Giá trị công việc xây lắp tối thiểu:3.611.331.000 VNĐ. Trong đó hạng mục cầu có giá trị tối thiểu 3.154.933.600 VNĐ.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.611.331.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,8 m3, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=40 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f42mm, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=660 m3/h, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3 m³/ph, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu bản tuyến đường từ thôn Bhlừa đi KSX Bhlừa vào thôn Achia (03 cầu); từ trung tâm xã đi thôn Tari; Hạng mục: Xây dựng cầu tại Km3+369 và sửa chữa đường từ Trung tâm xã Lăng đi thôn Tari 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 07/07/2022 của UBND huyện Tây Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III. 6. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục móng mặt đường tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 215,202 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường độ chặt K98 | - nt - | 311,055 | 1 m2 |
| 3 | Đắp nền K95 máy đầm 9T | - nt - | 2.731,83 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi 300m | - nt - | 2.466,309 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy ủi | - nt - | 23,05 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất chân khay đất cấp 3 máy đào | - nt - | 80,692 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | - nt - | 53,422 | 1 m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 44,287 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | - nt - | 66,43 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | - nt - | 29,876 | 1 m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | - nt - | 369,055 | 1 m2 |
| 12 | Cắt khe | - nt - | 6,3 | 10 m |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề | - nt - | 14,806 | 1 m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | - nt - | 92,535 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông gia cố taluy M150 đá 1x2 + rãnh dọc | - nt - | 50,567 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | - nt - | 13,668 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | - nt - | 68,341 | 1 m2 |
| B | Hạng mục an toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 68 | 1 Cái |
| C | Hạng mục cầu dầm L=15m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện BTĐS đổ =bơm BT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 44,91 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | - nt - | 44,91 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km, ô tô 6m3 | - nt - | 44,91 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d =10mm | - nt - | 4,385 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d =12mm | - nt - | 1,937 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d =14mm | - nt - | 0,085 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu d =32mm | - nt - | 11,76 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm I | - nt - | 403,11 | 1 m2 |
| 9 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| - nt - | 9 | 1 dầm | |
| 10 | Di chuyển dầm cầu bê tông Chủ dài dầm 12 | - nt - | 90 | 1dầm/10m |
| 11 | Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2 | - nt - | 3,888 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang d =10mm | - nt - | 0,177 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang d =20mm | - nt - | 1,244 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm ngang | - nt - | 20,952 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 47,61 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt cầu | - nt - | 91,5 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, d=14mm | - nt - | 6,036 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu, d=18mm | - nt - | 7,279 | 1 tấn |
| 19 | Bê tông lan can 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 11,25 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tấn đan 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 12,722 | 1 m3 |
| 21 | Cố thép tấm đan d=6mm | - nt - | 0,032 | 1 tấn |
| 22 | Cố thép tấm đan d=10mm | - nt - | 1,62 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | - nt - | 49,09 | 1 m2 |
| 24 | Lắp ghép tấm đan | - nt - | 144 | Cái |
| 25 | Bê tông mui luyện 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 13,419 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép mặt cầu, d=6mm | - nt - | 2,134 | 1 tấn |
| 27 | Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 299,447 | 1 m3 |
| 28 | Vữa xi măng tạo dốc M150 xà mũ | - nt - | 0,008 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép mố d=10mm | - nt - | 0,13 | Tấn |
| 30 | Cốt thép mố d=14mm | - nt - | 5,471 | Tấn |
| 31 | Cốt thép mố d=16mm | - nt - | 8,097 | Tấn |
| 32 | Cốt thép mố d=20mm | - nt - | 1,658 | Tấn |
| 33 | Cốt thép mố d=25mm | - nt - | 3,773 | Tấn |
| 34 | Khoan tạo lổ vào đá sâu 50cm | - nt - | 132 | 1 m |
| 35 | Ván khuôn mố | - nt - | 529,428 | 1 m2 |
| 36 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | - nt - | 507,469 | 1 m3 |
| 37 | Đào đá hố móng bằng nổ mìn đá cấp 4 | - nt - | 48,75 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng K95 | - nt - | 399,344 | 1 m3 |
| 39 | Sản xuất thép hình thi công mố trụ cầu | - nt - | 2,828 | 1 Tấn |
| 40 | Lắp dựng đà giáo thi công | - nt - | 2,828 | 1 Tấn |
| 41 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 2,828 | 1 Tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 5 lần) | - nt - | 1,882 | 1 m3 |
| 43 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 1,882 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông móng trụ 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 105 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông thân trụ 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 60,458 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn trụ | - nt - | 121,536 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông ṃũ trụ 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 19,44 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn trụ | - nt - | 53,643 | 1 m2 |
| 49 | Vữa xi măng tạo dốc 12Mpa xà mũ | - nt - | 0,425 | 1 m3 |
| 50 | Cốt thép trụ d=10mm | - nt - | 0,79 | Tấn |
| 51 | Cốt thép trụ d=14mm | - nt - | 1,885 | Tấn |
| 52 | Cốt thép trụ d=22mm | - nt - | 3,333 | Tấn |
| 53 | Cốt thép trụ d=28 | - nt - | 6,111 | Tấn |
| 54 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | - nt - | 840,559 | 1 m3 |
| 55 | Đào đá hố móng bằng nổ mìn đá cấp 4 | - nt - | 94,5 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng K95 | - nt - | 699,439 | 1 m3 |
| 57 | Khoan tạo lổ vào đá sâu 50cm | - nt - | 117 | 1 m |
| 58 | Lắp dựng đà giáo thi công | - nt - | 1,172 | 1 Tấn |
| 59 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 1,172 | 1 Tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 5 lần) | - nt - | 1,882 | 1 m3 |
| 61 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 1,882 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | - nt - | 1,296 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn | - nt - | 11,88 | 1 m2 |
| 64 | Cốt thép trụ d=6mm | - nt - | 0,005 | Tấn |
| 65 | Cốt thép trụ d=12mm | - nt - | 0,27 | Tấn |
| 66 | Cốt thép trụ d=32mm | - nt - | 0,117 | Tấn |
| 67 | Bitum nhựa | - nt - | 6 | lit |
| 68 | Thép bản dày 3mm | - nt - | 0,005 | 1 tấn |
| 69 | Bê tông bệ kê 35Mpa đá 1x2 | - nt - | 2,264 | 1 m3 |
| 70 | Ván khuôn trụ | - nt - | 8,58 | 1 m2 |
| 71 | Cốt thép trụ d=10mm | - nt - | 0,339 | Tấn |
| 72 | Cốt thép trụ d=25mm | - nt - | 0,097 | Tấn |
| 73 | Thép bản KT(500x400x10)cm | - nt - | 0,283 | 1 tấn |
| 74 | Lắp đặt gối cầu cao su KT(400x300x47)mm | - nt - | 18 | Cái |
| 75 | Sản xuất lan can thép | - nt - | 3,454 | 1 tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can | - nt - | 3,454 | Tấn |
| 77 | Cốt thép khe co giãn d=16mm | - nt - | 0,17 | Tấn |
| 78 | Cốt thép khe co giãn d=14mm | - nt - | 0,215 | Tấn |
| 79 | Khe co dãn cao su | - nt - | 18 | m |
| 80 | Bê tông khe co giãn 30Mpa đá 1x2 | - nt - | 2,16 | 1 m3 |
| 81 | Sản xuất thép hình thi công | - nt - | 1,051 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng đà giáo thi công (luân chuyển 3 lần) | - nt - | 1,051 | 1 Tấn |
| 83 | Tháo dỡ đà giáo thi công (luân chuyển 3 lần) | - nt - | 1,051 | 1 Tấn |
| 84 | Ván khuôn | - nt - | 69,39 | 1 m2 |
| 85 | Lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 3 lần) | - nt - | 0,51 | 1m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 5 lần) | - nt - | 1,92 | 1 m3 |
| 87 | Tháo dỡ đà giáo thi công | - nt - | 5,759 | 1 m3 |
| 88 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)m | - nt - | 6 | Rọ |
| 89 | Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 7,8 | 1 m3 |
| 90 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | - nt - | 0,014 | Tấn |
| 91 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | - nt - | 0,413 | Tấn |
| 92 | Cốt thép bản dẫn d=20mm | - nt - | 0,606 | Tấn |
| 93 | Cốt thép bản dẫn d=25mm | - nt - | 0,058 | Tấn |
| 94 | Ván khuôn bản dẫn | - nt - | 5,125 | 1 m2 |
| 95 | Cấp phối đá dăm | - nt - | 9,75 | 1 m3 |
| 96 | Biển báo tên cầu | - nt - | 2 | 1 Cái |
| 97 | Biển báo tải trọng | - nt - | 2 | 1 Cái |
| 98 | Cấp phối đá dăm | - nt - | 8,1 | 1 m3 |
| 99 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2 | - nt - | 2,944 | 1 m3 |
| 100 | Tháo dỡ bệ đúc dầm | - nt - | 4,899 | m3 |
| 101 | Cốt thép bệ đúc dầm d=6mm | - nt - | 0,037 | Tấn |
| 102 | Cốt thép bệ đúc dầm d=12mm | - nt - | 0,109 | Tấn |
| 103 | Thép hình | - nt - | 0,577 | Tấn |
| 104 | Đá dăm đệm 2x4 | - nt - | 5,796 | 1 m3 |
| 105 | Bê tông đệm M150 | - nt - | 0,92 | 1 m3 |
| 106 | Vữa xi măng dày 3cm | - nt - | 1,035 | 1 m2 |
| 107 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6 | - nt - | 21,52 | 1 m3 |
| 108 | Ván khuôn | - nt - | 107,6 | 1 m2 |
| 109 | Đào đất chân khay | - nt - | 118,36 | 1 m3 |
| 110 | Đắp đất nón mố | - nt - | 2.302,35 | 1 m3 |
| 111 | Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi 300m | - nt - | 1.433,196 | 1 m3 |
| 112 | Bê tông tứ nón 12Mpa đá 2x4 | - nt - | 40,989 | 1 m3 |
| 113 | Vải địa kỹ thuật | - nt - | 4,71 | 1 m2 |
| 114 | Ống nhựa PVC d=100 | - nt - | 30 | 1 m |
| 115 | Đào móng đất cấp 3 làm đê quây bằng máy đào mố M1 và trụ T1 | - nt - | 314,625 | 1 m3 |
| 116 | Đào móng đất cấp 3 làm đê quây bằng máy đào mố M1 và trụ T1 | - nt - | 314,625 | 1 m3 |
| D | Điểm sạt lỡ đường Tà ri | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 25Mpa đá 1x2 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 50,277 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | - nt - | 67,688 | 1 m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | - nt - | 446,908 | 1 m2 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | - nt - | 172,85 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền K95 máy đầm 16T | - nt - | 17,763 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gia cố rãnh dọc M150 đá 2x4 | - nt - | 18,295 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường độ chặt K98 | - nt - | 589,21 | 1 m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | - nt - | 243,8 | 1 m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2,0x1,0x0,5m | - nt - | 115 | 1 rọ |
| 10 | Bê tông gờ chắn nước 12Mpa đá 4x6 | - nt - | 1,84 | 1 m3 |
| 11 | Cắt khe | - nt - | 10,681 | 10m |
| 12 | Ván khuôn móng | - nt - | 18,4 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.738566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét; Mặt đường BTXM; Lớp cấp phối đá dăm; Rọ đá gia cố. - Giá trị công việc xây lắp tối thiểu:3.611.331.000 VNĐ. Trong đó hạng mục cầu có giá trị tối thiểu 3.154.933.600 VNĐ.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.611.331.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,8 m3, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=110CV, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần cẩu | >=40 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >=1,5kW, còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | >=1kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | >=23kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | >=7,5kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan đá cầm tay | f42mm, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí 660m3/h | >=660 m3/h, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | Công suất >=3 m³/ph, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi