Gói thầu: Cảnh quan - Cây xanh khu nhà Câu lạc bộ và các hạng mục phụ trợ - giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776439-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Cảnh quan - Cây xanh khu nhà Câu lạc bộ và các hạng mục phụ trợ - giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20220776286
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 17:50:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,358,230,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 407.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình trồng cây xanh cảnh quan công viên, đô thị;Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 960.000.000 đồng;* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng về trồng cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận về ATLĐ; có chứng nhận về trồng, chăm sóc cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Cảnh quan - Cây xanh khu nhà Câu lạc bộ và các hạng mục phụ trợ - giai đoạn 1
Sân Golf Châu Đức
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế BVTC-DTXD: Công ty TNHH Kiến trúc nội thất và Cảnh quan An Nhiên; - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DTXD: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073, Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trương Viết Hoàng Sơn - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 100m3 10,315 Công tác đất
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m3 10,315 Công tác đất
3 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại Cúc Tần Ấn Độ Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại Cúc Tần Ấn Độ 1000 giỏ 1,594 Công tác đất
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ trồng cây Cúc Tần Ấn Độ Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ trồng cây Cúc Tần Ấn Độ m3 39,84 Công tác đất
5 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công m3 39,84 Công tác đất
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 4,98 Công tác đất
7 Trồng cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây 24 Trồng cây khu A
8 Trồng cây Kèn Hồng; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây Kèn Hồng; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây 14 Trồng cây khu A
9 Trồng cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây 12 Trồng cây khu A
10 Trồng cây Tường Vy; cao 1m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 10 cây so le/1m2 cây Tường Vy; cao 1m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 10 cây so le/1m2 cây 307 Trồng cây khu A
11 Trồng cỏ Hoàng Lạc Trồng cỏ Hoàng Lạc 100m2 31,11 Trồng cây khu A
12 Trồng cỏ Nhung Trồng cỏ Nhung 100m2 1,2 Trồng cây khu A
13 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) cây 50 Trồng cây khu A
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn cây/90ngày 50 Trồng cây khu A
15 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 100m2/tháng 32,432 Trồng cây khu A
16 Trồng cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây 22 Trồng cây khu B
17 Trồng cây Chà Là lớn; đường kính gốc 35-40cm; cao 4m; kích thước bầu (0,7*0,7*0,7)m cây Chà Là lớn; đường kính gốc 35-40cm; cao 4m; kích thước bầu (0,7*0,7*0,7)m cây 2 Trồng cây khu B
18 Trồng cây Kè Bạc; chiều cao lóng thân 1,5-1,8m; kích thước bầu (0,6*0,6*0,6)m cây Kè Bạc; chiều cao lóng thân 1,5-1,8m; kích thước bầu (0,6*0,6*0,6)m cây 3 Trồng cây khu B
19 Trồng cây Phát Tài Núi; chiều cao vuốt ngọn 3-4m; kích thước bầu (0,6*0,6)m cây Phát Tài Núi; chiều cao vuốt ngọn 3-4m; kích thước bầu (0,6*0,6)m cây 6 Trồng cây khu B
20 Trồng cây Ngọc Lan, đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây Ngọc Lan, đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây 4 Trồng cây khu B
21 Trồng cây Lộc Vừng, đường kính gốc 20cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây Lộc Vừng, đường kính gốc 20cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây 2 Trồng cây khu B
22 Trồng cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m cây 17 Trồng cây khu B
23 Trồng cây Cau Nga Mi; chiều cao lóng thân 1m-1,5m; kích thước bầu (0,3*0,3)m cây Cau Nga Mi; chiều cao lóng thân 1m-1,5m; kích thước bầu (0,3*0,3)m cây 5 Trồng cây khu B
24 Trồng Tuyết Sơn Phi Hồng cao 0,5-0,8m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 03 cây/1bụi cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao 0,5-0,8m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 03 cây/1bụi cây 12 Trồng cây khu B
25 Trồng Lan Ý; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) Lan Ý; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) 100m2 0,25 Trồng cây khu B
26 Trồng cây Hồng Môn; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) cây Hồng Môn; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) 100m2 0,115 Trồng cây khu B
27 Trồng cây Mai Chỉ Thiên; cao 0,3-0,4m; (12 giỏ/m2) cây Mai Chỉ Thiên; cao 0,3-0,4m; (12 giỏ/m2) 100m2 0,32 Trồng cây khu B
28 Trồng cây Đuôi Công; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) cây Đuôi Công; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) 100m2 0,11 Trồng cây khu B
29 Trồng cây Dương Xỉ; (16 giỏ/m2) cây Dương Xỉ; (16 giỏ/m2) 100m2 0,109 Trồng cây khu B
30 Trồng dây leo Cúc Tần Ấn Độ; dài rũ 0,5m; (16 giỏ/m2) dây leo Cúc Tần Ấn Độ; dài rũ 0,5m; (16 giỏ/m2), hàng dài 166m, rộng 0,3m 100m2 0,498 Trồng cây khu B
31 Trồng cỏ Hoàng Lạc Trồng cỏ Hoàng Lạc 100m2 16,8 Trồng cây khu B
32 Trồng cỏ nhung Trồng cỏ nhung 100m2 0,118 Trồng cây khu B
33 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) cây 2 Trồng cây khu B
34 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) cây 9 Trồng cây khu B
35 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m cây 45 Trồng cây khu B
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn cây/90ngày 56 Trồng cây khu B
37 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 100m2/tháng 18,33 Trồng cây khu B
38 Trồng cây Xương Rồng cầu; đường kính 10-20cm; kích thước bầu 20x20 cây Xương Rồng cầu; đường kính 10-20cm; kích thước bầu 20x20 cây 30 Mảng xanh vườn khô
39 Trồng cây Xương Rồng Bát Tiên; cao 30-40cm; kích thước bầu 30x30; 03 cây/bụi cây Xương Rồng Bát Tiên; cao 30-40cm; kích thước bầu 30x30; 03 cây/bụi cây 99 Mảng xanh vườn khô
40 Trồng cây Lan Chi; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) cây Lan Chi; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) 100m2 0,06 Mảng xanh vườn khô
41 Trồng cây Dứa Kiểng; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) cây Dứa Kiểng; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) 100m2 0,04 Mảng xanh vườn khô
42 Trồng cây Dứa Agao; đường kính 20-30cm; kích thước bầu 30x30 cây Dứa Agao; đường kính 20-30cm; kích thước bầu 30x30 cây 20 Mảng xanh vườn khô
43 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công 100m2/tháng 0,188 Mảng xanh vườn khô
44 Bốc xếp và vận chuyển lên các loại cây giỏ Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 2 các loại cây trồng giỏ 1000 giỏ 0,309 Công tác đất vườn khô
45 Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân hữu cơ, tro trấu theo tỉ lệ trồng cây Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân hữu cơ, tro trấu theo tỉ lệ trồng cây m3 54 Công tác đất vườn khô
46 Đắp, san gạt Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ bằng thủ công Đắp, san gạt Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ bằng thủ công m3 54 Công tác đất vườn khô
47 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại m3 13,35 Công tác đất vườn khô
48 Rải sỏi, đá bằng thủ công Rải sỏi, đá bằng thủ công m3 13,35 Công tác đất vườn khô
49 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 6,75 Công tác đất vườn khô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.36E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 407.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 407.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình trồng cây xanh cảnh quan công viên, đô thị;Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 960.000.000 đồng;* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh.32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng về trồng cây xanh.22
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận về ATLĐ; có chứng nhận về trồng, chăm sóc cây xanh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->