Gói thầu: Cảnh quan - Cây xanh khu nhà Câu lạc bộ và các hạng mục phụ trợ - giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Cảnh quan - Cây xanh khu nhà Câu lạc bộ và các hạng mục phụ trợ - giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776286 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 17:50:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,230,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 407.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình trồng cây xanh cảnh quan công viên, đô thị;Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 960.000.000 đồng;* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng về trồng cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận về ATLĐ; có chứng nhận về trồng, chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cảnh quan - Cây xanh khu nhà Câu lạc bộ và các hạng mục phụ trợ - giai đoạn 1 Sân Golf Châu Đức 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số
1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088,
Fax: (+84) 251 886073, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, Số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Viết Hoàng Sơn - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hoà 1, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 886073 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 10,315 | Công tác đất |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 10,315 | Công tác đất |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại Cúc Tần Ấn Độ | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại Cúc Tần Ấn Độ | 1000 giỏ | 1,594 | Công tác đất |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ trồng cây Cúc Tần Ấn Độ | Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ trồng cây Cúc Tần Ấn Độ | m3 | 39,84 | Công tác đất |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | m3 | 39,84 | Công tác đất |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 4,98 | Công tác đất |
| 7 | Trồng cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 24 | Trồng cây khu A |
| 8 | Trồng cây Kèn Hồng; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây Kèn Hồng; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 14 | Trồng cây khu A |
| 9 | Trồng cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 12 | Trồng cây khu A |
| 10 | Trồng cây Tường Vy; cao 1m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 10 cây so le/1m2 | cây Tường Vy; cao 1m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 10 cây so le/1m2 | cây | 307 | Trồng cây khu A |
| 11 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Trồng cỏ Hoàng Lạc | 100m2 | 31,11 | Trồng cây khu A |
| 12 | Trồng cỏ Nhung | Trồng cỏ Nhung | 100m2 | 1,2 | Trồng cây khu A |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) | cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) | cây | 50 | Trồng cây khu A |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | cây/90ngày | 50 | Trồng cây khu A |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | 100m2/tháng | 32,432 | Trồng cây khu A |
| 16 | Trồng cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây Giáng Hương đuôi công; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 22 | Trồng cây khu B |
| 17 | Trồng cây Chà Là lớn; đường kính gốc 35-40cm; cao 4m; kích thước bầu (0,7*0,7*0,7)m | cây Chà Là lớn; đường kính gốc 35-40cm; cao 4m; kích thước bầu (0,7*0,7*0,7)m | cây | 2 | Trồng cây khu B |
| 18 | Trồng cây Kè Bạc; chiều cao lóng thân 1,5-1,8m; kích thước bầu (0,6*0,6*0,6)m | cây Kè Bạc; chiều cao lóng thân 1,5-1,8m; kích thước bầu (0,6*0,6*0,6)m | cây | 3 | Trồng cây khu B |
| 19 | Trồng cây Phát Tài Núi; chiều cao vuốt ngọn 3-4m; kích thước bầu (0,6*0,6)m | cây Phát Tài Núi; chiều cao vuốt ngọn 3-4m; kích thước bầu (0,6*0,6)m | cây | 6 | Trồng cây khu B |
| 20 | Trồng cây Ngọc Lan, đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây Ngọc Lan, đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 4 | Trồng cây khu B |
| 21 | Trồng cây Lộc Vừng, đường kính gốc 20cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây Lộc Vừng, đường kính gốc 20cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 2 | Trồng cây khu B |
| 22 | Trồng cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây Sưa đỏ; đường kính gốc 10-12cm; chiều cao vuốt ngọn = 3-4m; kích thước bầu (0,4*0,4*0,4)m | cây | 17 | Trồng cây khu B |
| 23 | Trồng cây Cau Nga Mi; chiều cao lóng thân 1m-1,5m; kích thước bầu (0,3*0,3)m | cây Cau Nga Mi; chiều cao lóng thân 1m-1,5m; kích thước bầu (0,3*0,3)m | cây | 5 | Trồng cây khu B |
| 24 | Trồng Tuyết Sơn Phi Hồng cao 0,5-0,8m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 03 cây/1bụi | cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao 0,5-0,8m; kích thước bầu (0,2*0,2)m; trồng 03 cây/1bụi | cây | 12 | Trồng cây khu B |
| 25 | Trồng Lan Ý; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | Lan Ý; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | 100m2 | 0,25 | Trồng cây khu B |
| 26 | Trồng cây Hồng Môn; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | cây Hồng Môn; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | 100m2 | 0,115 | Trồng cây khu B |
| 27 | Trồng cây Mai Chỉ Thiên; cao 0,3-0,4m; (12 giỏ/m2) | cây Mai Chỉ Thiên; cao 0,3-0,4m; (12 giỏ/m2) | 100m2 | 0,32 | Trồng cây khu B |
| 28 | Trồng cây Đuôi Công; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | cây Đuôi Công; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | 100m2 | 0,11 | Trồng cây khu B |
| 29 | Trồng cây Dương Xỉ; (16 giỏ/m2) | cây Dương Xỉ; (16 giỏ/m2) | 100m2 | 0,109 | Trồng cây khu B |
| 30 | Trồng dây leo Cúc Tần Ấn Độ; dài rũ 0,5m; (16 giỏ/m2) | dây leo Cúc Tần Ấn Độ; dài rũ 0,5m; (16 giỏ/m2), hàng dài 166m, rộng 0,3m | 100m2 | 0,498 | Trồng cây khu B |
| 31 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Trồng cỏ Hoàng Lạc | 100m2 | 16,8 | Trồng cây khu B |
| 32 | Trồng cỏ nhung | Trồng cỏ nhung | 100m2 | 0,118 | Trồng cây khu B |
| 33 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | cây | 2 | Trồng cây khu B |
| 34 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | cây | 9 | Trồng cây khu B |
| 35 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | cây | 45 | Trồng cây khu B |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | cây/90ngày | 56 | Trồng cây khu B |
| 37 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | 100m2/tháng | 18,33 | Trồng cây khu B |
| 38 | Trồng cây Xương Rồng cầu; đường kính 10-20cm; kích thước bầu 20x20 | cây Xương Rồng cầu; đường kính 10-20cm; kích thước bầu 20x20 | cây | 30 | Mảng xanh vườn khô |
| 39 | Trồng cây Xương Rồng Bát Tiên; cao 30-40cm; kích thước bầu 30x30; 03 cây/bụi | cây Xương Rồng Bát Tiên; cao 30-40cm; kích thước bầu 30x30; 03 cây/bụi | cây | 99 | Mảng xanh vườn khô |
| 40 | Trồng cây Lan Chi; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | cây Lan Chi; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | 100m2 | 0,06 | Mảng xanh vườn khô |
| 41 | Trồng cây Dứa Kiểng; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | cây Dứa Kiểng; cao 0,2-0,3m; (16 giỏ/m2) | 100m2 | 0,04 | Mảng xanh vườn khô |
| 42 | Trồng cây Dứa Agao; đường kính 20-30cm; kích thước bầu 30x30 | cây Dứa Agao; đường kính 20-30cm; kích thước bầu 30x30 | cây | 20 | Mảng xanh vườn khô |
| 43 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công | 100m2/tháng | 0,188 | Mảng xanh vườn khô |
| 44 | Bốc xếp và vận chuyển lên các loại cây giỏ | Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 2 các loại cây trồng giỏ | 1000 giỏ | 0,309 | Công tác đất vườn khô |
| 45 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân hữu cơ, tro trấu theo tỉ lệ trồng cây | Bốc xếp và vận chuyển lên cao Đất màu trộn phân hữu cơ, tro trấu theo tỉ lệ trồng cây | m3 | 54 | Công tác đất vườn khô |
| 46 | Đắp, san gạt Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ bằng thủ công | Đắp, san gạt Đất màu trộn phân bò, tro trấu, xơ dừa, trùng quế theo tỉ lệ bằng thủ công | m3 | 54 | Công tác đất vườn khô |
| 47 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | m3 | 13,35 | Công tác đất vườn khô |
| 48 | Rải sỏi, đá bằng thủ công | Rải sỏi, đá bằng thủ công | m3 | 13,35 | Công tác đất vườn khô |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 6,75 | Công tác đất vườn khô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.36E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 407.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 407.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình trồng cây xanh cảnh quan công viên, đô thị;Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 960.000.000 đồng;* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông lâm nghiệp, cảnh quan, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ (còn hiệu lực).- Đã làm Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng về trồng cây xanh. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng nhận về ATLĐ; có chứng nhận về trồng, chăm sóc cây xanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi