Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876738-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220719886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ATGT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 22:06:00 đến ngày 2022-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,868,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí ATGT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Xây dựng Giao thông Cường Phát. + Tư vấn Thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng TTG. Địa chỉ: 49/12/2 tổ 17, KP.3A, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà , địa chỉ: Số 520/16 đường Đồng Khởi, Tổ 5, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ XỬ LÝ VI PHẠM
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,744100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt141,535m2
3Tháo dỡ xà gồ thépnt0,1262tấn
4Tháo dỡ trầnnt35,76m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt9,94m2
6Đào đất trồng cây bằng thủ công - Đất hiện hữu bồn hoant1,9771m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,135m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,0166m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemnt36,48m2
10Đào nền đấtnt3,6481m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)nt8,5066m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)nt76,563m3
13Vệ sinh, làm mới ron gạchnt38,86m2
14Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépnt1,659m3
15Đầm nén nền hiện hữu bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0531100m3
16Vệ sinh nềnnt53,07m2
17Ván khuôn gỗ nềnnt0,0095100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt1,9908m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt3,648m3
20Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt53,07m2
21Lát nền, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt16,59m2
22Lát nền, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt36,48m2
23Đục tẩy bề mặt sân bê tôngnt12,04m2
24Vệ sinh nềnnt12,04m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt1,204m3
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70%)nt93,0104m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)nt39,8614m2
28Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt39,861m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà (100%)nt132,8714m2
30Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt132,871m2
31Tháo dỡ trầnnt38,86m2
32Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caont38,86m2
33Công tác bả bằng bột bả vào trầnnt38,86m2
34Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (100%)nt38,86m2
35Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mmnt35,62m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60%)nt109,5702m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%)nt73,0467m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt73,047m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (100%)nt182,6167m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt182,617m2
41Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 4.5zemnt1,2455100m2
42Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngnt6,92m2
43Vệ sinh sàn máint6,92m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngnt6,92m2
45Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt6,92m2
46Quét nước xi măngnt6,92m2
47Phá lớp vữa trát trầnnt7m2
48Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt7m2
49Công tác bả bằng bột bả vào trần ngoài nhànt7m2
50Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt7m2
51Làm lớp đá 0x4 dày 200mmnt0,5096m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (dày 80mm)nt0,2038m3
53Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt2,548m2
54Lát nền, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt2,548m2
55Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhnt15,27m2
56Đào nền nhà vệ sinhnt1,5271m3
57Đầm nén nền bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0153100m3
58Vệ sinh nềnnt15,27m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt1,527m3
60Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt15,27m2
61Lát nền, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40nt15,27m2
62Tháo dỡ gạch ốp tườngnt42,56m2
63Quét dung dịch chống thấm tườngnt42,56m2
64CCLĐ tấm nhựa tấm PVC giả đánt42,56m2
65Tháo dỡ vách ngăn compact cao 2mnt10,4m2
66CCLĐ vách compact dày 12mm cao 2m bao gồm phụ kiệnnt10,4m2
67Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt14,44m2
68Tháo dỡ trầnnt15,27m2
69Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caont15,27m2
70Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhànt14,44m2
71Công tác bả bằng bột bả vào trần trong nhànt15,27m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt29,71m2
73Tháo dỡ bề mặt lát đá lavabont1,04m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt1,04m2
75Tháo dỡ chậu tiểunt2bộ
76Tháo dỡ bệ xínt3bộ
77Tháo dỡ chậu rửant4bộ
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt15bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
80Lắp đặt xí bệtnt3bộ
81Lắp đặt vòi lavabont4bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
83Lắp đặt bộ xả lavabont4bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt3cái
85Lắp đặt hộp giấy vệ sinhnt4cái
86Cắt nền bê tông đánt0,056100m
87Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt0,084m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,084m3
89Ván khuôn gỗ đà kiềngnt0,0168100m2
90Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mmnt0,0038tấn
91Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmnt0,0164tấn
92Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,168m3
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0342100m2
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmnt0,0044tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmnt0,0135tấn
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,2856m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40nt0,382m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 4x8x19cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40nt0,2046m3
99Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt9,132m2
100Trát thành ô văng, vữa XM M75, XM PCB40nt3,876m2
101Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàint13,008m2
102Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt13,008m2
103Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%)nt29,536m2
104Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)nt7,384m2
105Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt12,094m2
106Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongnt41,63m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt41,63m2
108Làm lớp đá 0x4 dày 180mmnt2,9232m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt1,624m3
110Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40nt16,24m2
111Lát nền, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt16,24m2
112Cắt nền bê tông đánt0,0684100m
113Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt0,1736m3
114Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1736m3
115Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40nt0,3906m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt2,7715m2
117Gia công xà gồ thépnt0,0814tấn
118Lắp dựng xà gồ thépnt0,081tấn
119Gia công vì kèo thép hìnhnt0,0678tấn
120Lắp vì kèo thépnt0,068tấn
121Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 4.5zemnt0,1842100m2
122Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mmnt16,24m2
123Cung cấp Vách khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 8mm , nhôm dày 1.2mmnt4,32m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt4,32m2
125Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính thường dày 8mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.0mmnt1,35m2
126Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính thường dày 8mm, ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmnt10,3m2
127Lắp dựng cửa khung nhômnt11,65m2
128Cung cấp ổ khóa tay nắm trònnt3bộ
129Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmnt51 bộ
130CCLĐ rèm cuốn cửa đi, cửa sổnt14,8m2
131Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 110/12Wnt14bộ
132Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 90/9Wnt9bộ
133Lắp đặt đèn led Panel 600x600/48wnt13bộ
134Lắp đặt đèn led chống cháy nổ 1.2m/40wnt4bộ
135Lắp đặt dây đơn CV.1x 2,5mm2nt180m
136Lắp đặt dây đơn CV.1x 1,5mm2nt320m
137Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A + mặt nạ + đế nổint2cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A+ mặt nạ + đế nổint2cái
139Lắp đặt công tắc 4 hạt 16A+ mặt nạ + đế nổint1cái
140Lắp đặt hộp chứa Aptomat nổint2hộp
141Lắp đặt MCB 2P 25Ant2cái
142Lắp đặt quạt đảo trần D400/53w + hộp sốnt4cái
143Lắp đặt ổ cắm ba hai chấu 16Ant11cái
144Lắp đặt ống nhựa , đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt150m
145Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng gen 15x10mmnt50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Trọng lượng cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->