Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:47:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,789,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công công trình xây dựng sửa chữa, cải tạo (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,75kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa khu ăn ở, tập luyện của các vận động viên tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên ( theo quyết định số 531/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của chủ tịch UBND tỉnh ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Địa chỉ: Số 15 Đường Lý Thái Tổ phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh.
Số điện thoại: 02223 822 532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm, hao hụt 2% | Chương V- E-HSMT | 463,947 | kg |
| 2 | Mua thép tấm làm bản mã, hao hụt 5% | Chương V- E-HSMT | 68,093 | kg |
| 3 | Mua bu lông M10, L= 25cm | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm Austnam | Chương V- E-HSMT | 14,9 | md |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 216,384 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 216,384 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 216,384 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 14 | Lát gạch Cotto 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400x3mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 511,78 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 58,4 | m3 |
| 17 | Đào nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn | Chương V- E-HSMT | 1,195 | 100m3 |
| 19 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phế thỉa bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 2,429 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 2,429 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm mác 300, hao hụt 1.015 | Chương V- E-HSMT | 91,269 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 89,92 | m3 |
| 25 | Ma tít chèn khe co giãn | Chương V- E-HSMT | 75,759 | kg |
| 26 | Gỗ ván chèn khe co giãn | Chương V- E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 27 | Làm khe co, giãn đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 28 | Tạo nhám, đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 360,32 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,73 | m |
| 32 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 19,7 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 96 | 1cấu kiện |
| 41 | Song chắn rác Composite KT: 600x350mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt song chắn rác bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 49 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nắp ga gang | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 51 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg, tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V- E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 55 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V- E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 60 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nắp ga gang bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 63 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V- E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,591 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, phế thỉa bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 73 | Nắp ga Composite KT: 850x850, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nắp ga gang bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ABC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 3.628,629 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 1.209,966 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 782,602 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trong nhà | Chương V- E-HSMT | 221,115 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 474,338 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 195,942 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 441,89 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 32,448 | m2 |
| 9 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 130,73 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 5.034,537 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.289,388 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 40x90cm | Chương V- E-HSMT | 295,38 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| 14 | Lát nền, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Chương V- E-HSMT | 20,108 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 20,108 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 37,198 | m |
| 18 | Mài, đánh bóng lại bậc Granito cầu thang | Chương V- E-HSMT | 32,592 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 82,387 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 343,71 | m2 |
| 21 | Lát nền khu WC, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 82,387 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột khu WC, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 575,11 | m2 |
| 23 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm ; (bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 101,223 | m2 |
| 24 | Cung cấp vữa tự chảy không co | Chương V- E-HSMT | 82,387 | m2 |
| 25 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V- E-HSMT | 82,387 | m2 |
| 26 | Chống thấm cổ ống | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 156,41 | m2 |
| 28 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 189,68 | m |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 156,41 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 19,916 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm ; (bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 232,282 | m2 |
| 32 | Cung cấp vữa tự chảy không co | Chương V- E-HSMT | 156,41 | m2 |
| 33 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V- E-HSMT | 156,41 | m2 |
| 34 | Chống thấm cổ ống | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Tháo dỡ khóa, bản lề cửa để thay thế | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 735,3 | m2 |
| 37 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi DW | Chương V- E-HSMT | 118 | bộ |
| 38 | Sơn PU cánh cửa | Chương V- E-HSMT | 491,794 | m2 |
| 39 | Thay kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm | Chương V- E-HSMT | 121,753 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 735,3 | 1m2 |
| 41 | Chắn nắng sơn gia nhiệt PE ngoài trời; khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Chương V- E-HSMT | 44,022 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V- E-HSMT | 44,022 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 15,296 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m | Chương V- E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn chiếu sáng hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 30 | công |
| 47 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm loại âm tường chứa 6-8 Module | Chương V- E-HSMT | 40 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V- E-HSMT | 192 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V- E-HSMT | 296 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường KT 1234x235x128mm, bóng led 2x18W | Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng KT 1234x128, bóng led 1x18W | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W | Chương V- E-HSMT | 99 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp led KT 1220x95x60-2x20W | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 57 | Tháo hạ, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt trần | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 20A | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 446 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 104 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 104 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 5.558 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 3.161 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 104 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 1.853 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 1.581 | m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V- E-HSMT | 150 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 93 | Hút bể phốt | Chương V- E-HSMT | 3 | bể |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 9,742 | m3 |
| 105 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 106 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 2,161 | tấn |
| 107 | Chuyển ra, lắp vào giường, tủ các phòng | Chương V- E-HSMT | 40 | công |
| 108 | Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành lang, hao hụt 2% | Chương V- E-HSMT | 548,689 | kg |
| 109 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V- E-HSMT | 538 | kg |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 35,064 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP LUYỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn Epoxy trên bề mặt - bê tông | Chương V- E-HSMT | 1.264,514 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V- E-HSMT | 544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1.674,287 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250, hao hụt 1,025 | Chương V- E-HSMT | 64,806 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 63,226 | m3 |
| 8 | Thi công sơn Epoxy nền sàn (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) | Chương V- E-HSMT | 1.264,514 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 272 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 272 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 12 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 16,743 | 100m2 |
| 13 | Tấm cách nhiệt 1 mặt bạc | Chương V- E-HSMT | 1.674,287 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V- E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ khóa, bản lề cửa để thay thế | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, nước bị hư hỏng | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 149,445 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 71,796 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 2.556,985 | m2 |
| 7 | Tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 565,582 | m2 |
| 8 | Tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 1.991,403 | m2 |
| 9 | Diện tích ốp gạch 25x40 phòng ăn, phòng bếp | Chương V- E-HSMT | 76,25 | m2 |
| 10 | Diện tích ốp gạch 20x20 khu WC | Chương V- E-HSMT | 137,64 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V- E-HSMT | 885,111 | m2 |
| 12 | Dầm bê tông trong nhà | Chương V- E-HSMT | 166,606 | m2 |
| 13 | Trần bê tông trong nhà | Chương V- E-HSMT | 718,505 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 79,188 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 58,475 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 71,796 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,924 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 716,566 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.877,438 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3 | m2 |
| 24 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V- E-HSMT | 58,475 | m2 |
| 25 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 58,475 | m2 |
| 26 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm, | Chương V- E-HSMT | 86,831 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 58,475 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bảo dưỡng mái tôn và hệ thống ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề+khóa tay bẻ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thay thế kính mờ bị vỡ cửa D3, kính cường lực dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 6,992 | m2 |
| 32 | Tay nắm cửa D3, khóa tay bẻ | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 149,445 | m2 |
| 34 | Mài, đánh bóng lại bậc Granito cầu thang | Chương V- E-HSMT | 63,516 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 8,198 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x20W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp led KT 1220x95x60-2x20W | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 39 | Tháo hạ, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt trần | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Tháo hạ, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt gắn trần | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V- E-HSMT | 44 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Chống thấm cổ ống | Chương V- E-HSMT | 6 | vị trí |
| 58 | Hút bể phốt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V- E-HSMT | 0,815 | m3 |
| 60 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V- E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 61 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V- E-HSMT | 0,101 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V- E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 63 | Chuyển ra, lắp vào giường, tủ các phòng, thiết bị nhà bếp | Chương V- E-HSMT | 15 | công |
| 64 | Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành lang, hao hụt 2% | Chương V- E-HSMT | 223,325 | kg |
| 65 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V- E-HSMT | 219 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 14,31 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh thay đổi khối lượng =>4,414% * ( A+B+C+D) | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công công trình xây dựng sửa chữa, cải tạo (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,75kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi