Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877188-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220845265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:47:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,789,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công công trình xây dựng sửa chữa, cải tạo (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Sửa chữa khu ăn ở, tập luyện của các vận động viên tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên ( theo quyết định số 531/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của chủ tịch UBND tỉnh )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh Địa chỉ: Số 15 Đường Lý Thái Tổ phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 822 532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Bắc Hà, điạ chỉ: CL03 Khu nhà ở Hòa Long đường Tô Hiến Thành, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lựng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Số 04, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: ba quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Đăng Đạo, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHHxây dựng thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh Địa chỉ: Số 15 Đường Lý Thái Tổ phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 822 532.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh Địa chỉ: Số 15 Đường Lý Thái Tổ phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 822 532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm, hao hụt 2%Chương V- E-HSMT463,947kg
2Mua thép tấm làm bản mã, hao hụt 5%Chương V- E-HSMT68,093kg
3Mua bu lông M10, L= 25cmChương V- E-HSMT20bộ
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,309tấn
5Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,309tấn
6Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,211tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,211tấn
8Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V- E-HSMT0,373100m2
9Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm AustnamChương V- E-HSMT14,9md
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT216,384m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT216,384m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT216,384m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- E-HSMT20m2
14Lát gạch Cotto 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT20m2
15Lát gạch Terrazzo 400x400x3mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT511,78m2
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT58,4m3
17Đào nền đườngChương V- E-HSMT0,633100m3
18Đào khuônChương V- E-HSMT1,195100m3
19Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V- E-HSMT0,584100m3
20Vận chuyển đất, phế thỉa bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT2,429100m3
21Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT2,429100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V- E-HSMT0,54100m3
23Mua bê tông thương phẩm mác 300, hao hụt 1.015Chương V- E-HSMT91,269m3
24Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT89,92m3
25Ma tít chèn khe co giãnChương V- E-HSMT75,759kg
26Gỗ ván chèn khe co giãnChương V- E-HSMT0,176m3
27Làm khe co, giãn đường bê tôngChương V- E-HSMT1,04100m
28Tạo nhám, đánh bóng mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT360,32m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,021100m2
30Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT0,655m3
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT6,73m
32Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT19,7m
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,27100m2
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,009100m3
35Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,82m3
36Bê tông mương cáp, rãnh nước M300, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,092m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,163100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,23tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,68m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT961cấu kiện
41Song chắn rác Composite KT: 600x350mmChương V- E-HSMT6cái
42Lắp đặt song chắn rác bằng thủ côngChương V- E-HSMT61 cấu kiện
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,012100m2
44Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT0,195m3
45Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT2,208m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,015100m2
47Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,143m3
48Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,73m2
49Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt nắp ga gangChương V- E-HSMT11 cấu kiện
51Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg, tháo dỡ tấm đan cũChương V- E-HSMT1cấu kiện
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,004100m2
53Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,04m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT11cấu kiện
55Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V- E-HSMT4cấu kiện
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,02100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,021tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,006tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,196m3
60Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT4cái
61Lắp đặt nắp ga gang bằng thủ côngChương V- E-HSMT41 cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT41cấu kiện
63Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V- E-HSMT5cấu kiện
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT0,427m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT0,591m3
66Vận chuyển đất, phế thỉa bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,014100m3
67Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,014100m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,053100m2
69Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,319m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,021100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,037tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,395m3
73Nắp ga Composite KT: 850x850, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT2cái
74Lắp đặt nắp ga gang bằng thủ côngChương V- E-HSMT21 cấu kiện
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V- E-HSMT0,13100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT0,42100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở ABC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V- E-HSMT3.628,629m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT1.209,966m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V- E-HSMT782,602m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trong nhàChương V- E-HSMT221,115m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V- E-HSMT474,338m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT195,942m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT441,89m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT32,448m2
9Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT130,73m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT5.034,537m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.289,388m2
12Ốp chân tường bằng gạch ceramic 40x90cmChương V- E-HSMT295,38m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT25m2
14Lát nền, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT25m2
15Phá dỡ nền - Nền láng granitoChương V- E-HSMT20,108m2
16Láng granitô bậc cấpChương V- E-HSMT20,108m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT37,198m
18Mài, đánh bóng lại bậc Granito cầu thangChương V- E-HSMT32,592m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT82,387m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- E-HSMT343,71m2
21Lát nền khu WC, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT82,387m2
22Ốp tường, trụ, cột khu WC, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT575,11m2
23Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm ; (bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V- E-HSMT101,223m2
24Cung cấp vữa tự chảy không coChương V- E-HSMT82,387m2
25Láng vữa tự chảy không coChương V- E-HSMT82,387m2
26Chống thấm cổ ốngChương V- E-HSMT38cái
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V- E-HSMT156,41m2
28Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT189,68m
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT156,41m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT19,916m2
31Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm ; (bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V- E-HSMT232,282m2
32Cung cấp vữa tự chảy không coChương V- E-HSMT156,41m2
33Láng vữa tự chảy không coChương V- E-HSMT156,41m2
34Chống thấm cổ ốngChương V- E-HSMT14cái
35Tháo dỡ khóa, bản lề cửa để thay thếChương V- E-HSMT5công
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT735,3m2
37Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi DWChương V- E-HSMT118bộ
38Sơn PU cánh cửaChương V- E-HSMT491,794m2
39Thay kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mmChương V- E-HSMT121,753m2
40Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT735,31m2
41Chắn nắng sơn gia nhiệt PE ngoài trời; khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩnChương V- E-HSMT44,022m2
42Lắp dựng lam chắn nắngChương V- E-HSMT44,022m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT15,296100m2
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300mChương V- E-HSMT0,274100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,274100m3
46Tháo dỡ hệ thống điện, đèn chiếu sáng hiện trạngChương V- E-HSMT30công
47Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm loại âm tường chứa 6-8 ModuleChương V- E-HSMT40hộp
48Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AChương V- E-HSMT36cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AChương V- E-HSMT4cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AChương V- E-HSMT192cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10AChương V- E-HSMT42cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V- E-HSMT296cái
53Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường KT 1234x235x128mm, bóng led 2x18WChương V- E-HSMT36bộ
54Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng KT 1234x128, bóng led 1x18WChương V- E-HSMT8bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần D220-18WChương V- E-HSMT99bộ
56Lắp đặt đèn tuýp led KT 1220x95x60-2x20WChương V- E-HSMT72bộ
57Tháo hạ, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt trầnChương V- E-HSMT8cái
58Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT36cái
59Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V- E-HSMT72cái
60Lắp đặt công tắc đôi 10AChương V- E-HSMT40cái
61Lắp đặt công tắc ba 10AChương V- E-HSMT2cái
62Lắp đặt công tắc đơn 20AChương V- E-HSMT36cái
63Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V- E-HSMT446hộp
64Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT104m
65Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2Chương V- E-HSMT104m
66Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT12m
67Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT12m
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT5.558m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT3.161m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT104m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT12m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT1.853m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT1.581m
74Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSMT0,87100m
75Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,87100m
76Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSMT0,87100m
77Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,87100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT2,94100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT0,28100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT72cái
81Tháo dỡ chậu rửaChương V- E-HSMT10bộ
82Tháo dỡ bệ xíChương V- E-HSMT6bộ
83Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V- E-HSMT4cái
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V- E-HSMT150bộ
85Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- E-HSMT36bộ
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT36bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT38bộ
88Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT38bộ
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT38cái
90Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- E-HSMT38cái
91Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT38cái
92Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT38cái
93Hút bể phốtChương V- E-HSMT3bể
94Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT0,02100m
96Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT1cái
97Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT3cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT3cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT1cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànChương V- E-HSMT1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT0,05100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT4cái
103Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT8cái
104Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V- E-HSMT9,742m3
105Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V- E-HSMT0,01tấn
106Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V- E-HSMT2,161tấn
107Chuyển ra, lắp vào giường, tủ các phòngChương V- E-HSMT40công
108Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành lang, hao hụt 2%Chương V- E-HSMT548,689kg
109Gia công lan canChương V- E-HSMT0,538tấn
110Sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V- E-HSMT538kg
111Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT35,064m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TẬP LUYỆN
1Cạo bỏ lớp sơn Epoxy trên bề mặt - bê tôngChương V- E-HSMT1.264,514m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngChương V- E-HSMT544m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1.674,287m2
4Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT6m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT6m2
6Mua bê tông thương phẩm M250, hao hụt 1,025Chương V- E-HSMT64,806m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT63,226m3
8Thi công sơn Epoxy nền sàn (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu)Chương V- E-HSMT1.264,514m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT272m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT272m2
11Cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mmChương V- E-HSMT12m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT16,743100m2
13Tấm cách nhiệt 1 mặt bạcChương V- E-HSMT1.674,287m2
14Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V- E-HSMT3,658100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Tháo dỡ khóa, bản lề cửa để thay thếChương V- E-HSMT5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, nước bị hư hỏngChương V- E-HSMT10công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT149,445m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT1,6m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- E-HSMT71,796m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT2.556,985m2
7Tường, trụ, cột ngoài nhàChương V- E-HSMT565,582m2
8Tường, trụ, cột trong nhàChương V- E-HSMT1.991,403m2
9Diện tích ốp gạch 25x40 phòng ăn, phòng bếpChương V- E-HSMT76,25m2
10Diện tích ốp gạch 20x20 khu WCChương V- E-HSMT137,64m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V- E-HSMT885,111m2
12Dầm bê tông trong nhàChương V- E-HSMT166,606m2
13Trần bê tông trong nhàChương V- E-HSMT718,505m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V- E-HSMT79,188m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT3m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V- E-HSMT58,475m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,03100m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,03100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT71,796m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,924m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT716,566m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT2.877,438m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3m2
24Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cmChương V- E-HSMT58,475m2
25Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT58,475m2
26Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm,Chương V- E-HSMT86,831m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT58,475m2
28Vệ sinh bảo dưỡng mái tôn và hệ thống ống thoát nướcChương V- E-HSMT5công
29Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mmChương V- E-HSMT1,6m2
30Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề+khóa tay bẻChương V- E-HSMT1bộ
31Thay thế kính mờ bị vỡ cửa D3, kính cường lực dày 6.38mmChương V- E-HSMT6,992m2
32Tay nắm cửa D3, khóa tay bẻChương V- E-HSMT5bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT149,445m2
34Mài, đánh bóng lại bậc Granito cầu thangChương V- E-HSMT63,516m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT8,198100m2
36Lắp đặt đèn tuýp led 1x20WChương V- E-HSMT6bộ
37Lắp đặt đèn ốp trần D220-18WChương V- E-HSMT30bộ
38Lắp đặt đèn tuýp led KT 1220x95x60-2x20WChương V- E-HSMT30bộ
39Tháo hạ, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt trầnChương V- E-HSMT6cái
40Tháo hạ, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt gắn trầnChương V- E-HSMT20cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT0,47100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT20cái
43Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V- E-HSMT11cái
44Tháo dỡ chậu rửaChương V- E-HSMT11bộ
45Tháo dỡ bệ xíChương V- E-HSMT11bộ
46Tháo dỡ chậu tiểuChương V- E-HSMT1bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V- E-HSMT44bộ
48Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- E-HSMT11bộ
49Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT11bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT11bộ
51Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT11bộ
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT11cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- E-HSMT11cái
54Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT11cái
55Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT11cái
56Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT1bộ
57Chống thấm cổ ốngChương V- E-HSMT6vị trí
58Hút bể phốtChương V- E-HSMT2cái
59Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V- E-HSMT0,815m3
60Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V- E-HSMT0,478tấn
61Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V- E-HSMT0,10110m2
62Vận chuyển Xi măng lên caoChương V- E-HSMT0,241tấn
63Chuyển ra, lắp vào giường, tủ các phòng, thiết bị nhà bếpChương V- E-HSMT15công
64Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành lang, hao hụt 2%Chương V- E-HSMT223,325kg
65Gia công lan canChương V- E-HSMT0,219tấn
66Sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V- E-HSMT219kg
67Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT14,31m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh thay đổi khối lượng =>4,414% * ( A+B+C+D)Chương V- E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công công trình xây dựng sửa chữa, cải tạo (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).21
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 + Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)1
3 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)2
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,75kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥80 lít, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->