Gói thầu: Gói thầu số 24: Cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20191144260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:19:00 đến ngày 2022-08-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.144.395.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung dịch vụ trồng cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.068.102.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý, phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên các ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp ( trồng trọt)+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong vị trí chỉ huy trưởng/quản lý/phụ trách về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự là Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp có trình độ đại học trở lên.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự là Chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính kế toán.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Cây xanh Xây dựng trường Tiểu học Cổ Loa 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. ĐT: 024.38834630. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Đông Anh + Địa chỉ: Số 66, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội + Điện thoại: 024.38832627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. ĐT 024.38834630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. ĐT: 024.38834630 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo Chương V E-HSMT | cây/lần | 82 | |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo Chương V E-HSMT | cây/lần | 106 | |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo Chương V E-HSMT | m2/tháng | 1.441,8 | |
| 4 | Cung cấp cây Nhội, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 4 | |
| 5 | Cung cấp cây sang, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 8 | |
| 6 | Cung cấp cây Ban, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 4 | |
| 7 | Cung cấp cây long não, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 5 | |
| 8 | Cung cấp cây sao đen, cao 3-5m đk thân 10-15cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 14 | |
| 9 | Cung cấp cây giáng hương, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 18 | |
| 10 | Cung cấp cây sấu, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 7 | |
| 11 | Cung cấp cây muồng Hoàng Yến, cao 3-5m, ĐK thân 12-15cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 4 | |
| 12 | Cung cấp cây ban, cao 3-5m, ĐK thân 12-15cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 6 | |
| 13 | Cung cấp cây lộc vừng, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 9 | |
| 14 | Cung cấp cây phượng, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Theo Chương V E-HSMT | cây | 3 | |
| 15 | Cung cấp cây dâm bụt cao 0,6-1,0m | Theo Chương V E-HSMT | cây | 51 | |
| 16 | Cung cấp diềm chuỗi ngọc, cẩm tú mai | Theo Chương V E-HSMT | md | 402 | |
| 17 | Cung cấp cây đỗ quyên, cao 0,6-1,0m | Theo Chương V E-HSMT | cây | 14 | |
| 18 | Trồng và cung cấp Cỏ lưỡi mác | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 753 | |
| 19 | Trồng và cung cấp cây lá màu | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 286,8 | |
| 20 | Trồng và cung cấp mai vạn phúc, cao 0,6-1m ( Khóm 3 cây) | Theo Chương V E-HSMT | khóm | 10 | |
| 21 | Cung cấp cây thiết mộc lan, cao 1,0-1,5m( Khóm 3 cây) | Theo Chương V E-HSMT | khóm | 9 | |
| 22 | Cung cấp cây bụi cảnh, cao 0,6-1,0m | Theo Chương V E-HSMT | cây | 22 | |
| 23 | Cung cấp thảm chậu cây, cao 0,4-0,7m | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 112,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.144395E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.144.395.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung dịch vụ trồng cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.068.102.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý, phụ trách chung) | 1 | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên các ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp ( trồng trọt)+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong vị trí chỉ huy trưởng/quản lý/phụ trách về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Nhân sự là Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp có trình độ đại học trở lên.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Nhân sự là Chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính kế toán.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.+ Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi