Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyển đổi số ngành Thư viện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỊNH PHÁT 668 |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyển đổi số ngành Thư viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854043 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La (Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch phân bổ tại Quyết đinh số 556/QĐ-SVHTTDL ngày 22/12/2021). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:02:00 đến ngày 2022-08-25 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.030.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 896.140.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thịnh Phát 668 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyển đổi số ngành Thư viện năm 2022 Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyển đổi số ngành Thư viện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La (Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch phân bổ tại Quyết đinh số 556/QĐ-SVHTTDL ngày 22/12/2021). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính trong 03 năm gần nhất (2019,2020, 2021). c) Các tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu bao gồm tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp đầy đủ lệ phí duy trì và tham dư thầu đến thời điểm đóng thầu, các tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn, tài liệu chứng minh năng lực tài chính thực hiện các gói thầu đang triển khai theo mẫu tại Chương IV thuộc E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thư viện tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 08, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123.852.044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Khau Cả, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852.270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thịnh Phát 668; Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 42, đường Ngô Quyền, tổ 05, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thư viện tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 08, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123.852.044 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 2 | Màn hình máy tính | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 1 | |
| 3 | Tủ rack | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ lưu điện | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 5 | Phần mềm bản quyền Microsoft | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 6 | Phần mềm diệt vi rút | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 7 | Thiết bị lưu trữ | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 1 | |
| 8 | Ổ cứng HDD | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 2 | |
| 9 | Thiết bị tường lửa | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 1 | |
| 10 | Switch HPE | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 1 | |
| 11 | Thiết bị kiểm kê sách di động | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 2 | |
| 12 | Máy Scan | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 2 | |
| 13 | Máy ảnh | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 1 | |
| 14 | Giá để tài liệu di động | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 3 | |
| 15 | Tủ khử trùng | Chương III và V (E-HSMT) | Cái | 1 | |
| 16 | Device setup for Server (Cài đặt thiết bị máy chủ): Install OS version Windows Server Std 2022 | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 17 | Popular Browsers (Cài đặt các trình duyệt): Google Chorme, Coccoc, Firefox.. | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 18 | Scan Tailor (Cài đặt phần mềm xử lý sách số hóa tự động) | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 19 | Sophos Endpoit Security (Cài đặt phần mềm bảo mật máy chủ và máy trạm) | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 20 | Open VPN (Cài đặt phần mềm quản lý truy cập tài nguyên và dịch vụ an toàn) | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 21 | Cài đặt phần mềm Backup dữ liệu cho Server NAS Synology | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 22 | WordPress (Cài đặt phần mềm quản lý nội dung (CMS) sử dụng để tạo Web hoặc Blog) | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 23 | OwnCloud (Cài đặt phần mềm lưu trữ tệp tin, thư mực, địa chỉ liên hệ, lưu trữ ảnh, lịch trình) | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 24 | Cài đặt các ứng dụng, cầu hình cho thiết bị lưu trữ | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 25 | Cài đặt, cầu hình các ứng dụng cho ổ cứng máy chủ | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 26 | Cài đặt thiết lập thiết bị tường lửa | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 27 | Cài đặt các ứng dụng, cấu hình cho Switch HPE | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 28 | Cài đặt Driver và phần mềm cho máy Scan | Chương III và V (E-HSMT) | Bộ | 1 | |
| 29 | Cài đặt Driver và phần mềm cho máy Scan | Chương III và V (E-HSMT) | Dịch vụ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.401E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.030.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.030.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 896.140.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi