Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875631-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính
Số hiệu KHLCNT 20220875462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:45:00 đến ngày 2022-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III (ba) (11), có giá trị là 665.000.000 VNĐ(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >=50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính
Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cửa Việt
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Tiến Vĩnh Đạt. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Đông Lương, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0984.714740.


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông: Đinh Ngọc Thanh – Phó Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3855126. Fax:0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Hải quan. Địa chỉ: Lô E3 - đường Dương Đình Nghệ - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: (024) 39 440 833; Fax: (024) 39 440 636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V940,3235m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.406,5255m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V704,2298m2
4Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5184m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,4907m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,0277m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V989,8142m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.184,783m2
B PHẦN NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V438,0273m2
2Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM M75, tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,2737m2
3Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,7536m2
C PHẦN CỬA
1Gia cố cửa, thay lại các ốc vít, chỉnh sửaMô tả kỹ thuật theo Chương V25công
2Gia công gỗ Lim làm vì kèo đỡ mái che cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06781m3
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,448100m2
D PHẦN CẦU THANG
1Láng granitô cầu thang. Nhân cong bằng 0,6 nhân công làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3524m2
E PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V251,698m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7314tấn
3Xà gồ thép gộp 40x80x1,4mm TĐ thép Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V284,2428md
4Nhân công gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7314tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7314tấn
6Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,517100m2
7Ke chống bão 4 cái/m theo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1.136,9712cái
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,71m2
9Quét chống thấm bằng Sika lateTH + nước + xi măng TL 1:1:4, 03 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,71m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,71m2
11Quả cầu D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Ống nhựa D100, class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5825100m
13Cút nhựa D110x90oMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F THAY THẾ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
2Tháo dỡ ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
3Tháo dỡ ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm, PN10 TĐ nhựa Châu Âu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm, PN10 TĐ nhựa Châu Âu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
6Líp thép D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
G CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường panasonic F-409/MBMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Lắp đặt đèn led vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Tủ điện tổng 600x800x250mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
5Tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét OWN CN30 (Caritec - Canada, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=50m, kim làm hoàn toàn bằng thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Chân đỡ trụ D48x2,5m tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Ống nhựa D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Thuốc hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16lọ
6Bộ dây co, tăng đơ, dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Hộp điểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT210x160x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bộ đếm sét CDR401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I CẦU THANG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V41,382m2
2Sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V41,382m2
3Nhân công gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,854100m2
5Nhân công dọn dẹp, vận chuyển phế thải, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
J SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V156,683m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V109,84m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,1512m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,683m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V191,9912m2
K PHẦN CỬA
1Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
L PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V93,926m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2284tấn
3Xà gồ thép gộp 30x60x1,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5md
4Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2284tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2284tấn
6Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9393100m2
7Ke chống bão 4 cái/m theo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V462cái
8Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
9Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 làm ống thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m
11Lắp đăt cút nhựa D90x90oMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
M SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộ. Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V49,832m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,12m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,832m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,12m2
N PHẦN CỬA
1Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
O PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
3Thép 40x80x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8md
4Thanh kèo thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45md
5Vật liệu phụ gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328tấn
6Lợp mái bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
7Ke chống bão 4 cái/m theo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V179,2cái
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3925m2
9Làm trần bằng tấm nhựa Duraflex dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3925m2
P SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9841m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4819m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020,36m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020,36m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,75m2
6Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V43,75m2
7Thay ổ biMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Q CẢI TẠO SƠN HÒN NON BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3295m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3295m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0241m3
4Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3413m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6011m3
7Khung móng M24 x300x300x750 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Ắc quy tích điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt cột đèn thép tròn con cao 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
10Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời TĐ MSP TBDL - 120W CCDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
R NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,37m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9075m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1995m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m2
6Lát nền gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,03m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
12Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302m2
13Thép hộp 30x60x1,4mm TĐ thép hòa phátMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
15Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302100m2
16Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III (ba) (11), có giá trị là 665.000.000 VNĐ(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III.33
3 Kỹ thuật thi công điện, nước. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III33
4 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1,0Kw Máy đầm bàn 1,0Kw1
2 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy đầm dùi 1,5Kw2
3 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy khoan các loại Máy khoan các loại2
7 Máy phát điện >=50KVA Máy phát điện >=50KVA1
8 Máy thủy bình. Máy thủy bình.1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->