Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:45:00 đến ngày 2022-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III (ba) (11), có giá trị là 665.000.000 VNĐ(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >=50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng sửa chữa chính Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cửa Việt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. ĐT: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông: Đinh Ngọc Thanh – Phó Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3855126. Fax:0233.3852751. Website: www.quangtri.customs.gov.vn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Hải quan. Địa chỉ: Lô E3 - đường Dương Đình Nghệ - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: (024) 39 440 833; Fax: (024) 39 440 636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,3235 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,5255 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,2298 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5184 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4907 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,0277 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,8142 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184,783 | m2 |
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,0273 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM M75, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2737 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,7536 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia cố cửa, thay lại các ốc vít, chỉnh sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | công |
| 2 | Gia công gỗ Lim làm vì kèo đỡ mái che cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | 1m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m2 |
| D | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang. Nhân cong bằng 0,6 nhân công làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3524 | m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,698 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7314 | tấn |
| 3 | Xà gồ thép gộp 40x80x1,4mm TĐ thép Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,2428 | md |
| 4 | Nhân công gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7314 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7314 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,517 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão 4 cái/m theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136,9712 | cái |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,71 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm bằng Sika lateTH + nước + xi măng TL 1:1:4, 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,71 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,71 | m2 |
| 11 | Quả cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Ống nhựa D100, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D110x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | THAY THẾ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm, PN10 TĐ nhựa Châu Âu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm, PN10 TĐ nhựa Châu Âu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Líp thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường panasonic F-409/MB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Tủ điện tổng 600x800x250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét OWN CN30 (Caritec - Canada, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=50m, kim làm hoàn toàn bằng thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Chân đỡ trụ D48x2,5m tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Ống nhựa D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Thuốc hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lọ |
| 6 | Bộ dây co, tăng đơ, dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp điểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ đếm sét CDR401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,382 | m2 |
| 2 | Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,382 | m2 |
| 3 | Nhân công gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | 100m2 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp, vận chuyển phế thải, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| J | SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,683 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1512 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,683 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,9912 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | tấn |
| 3 | Xà gồ thép gộp 30x60x1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | md |
| 4 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9393 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão 4 cái/m theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | cái |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 9 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 làm ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa D90x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| M | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộ. Tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,832 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,832 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| O | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 3 | Thép 40x80x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | md |
| 4 | Thanh kèo thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | md |
| 5 | Vật liệu phụ gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | tấn |
| 6 | Lợp mái bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão 4 cái/m theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3925 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa Duraflex dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3925 | m2 |
| P | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4819 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m2 |
| 6 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m2 |
| 7 | Thay ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Q | CẢI TẠO SƠN HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3295 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3295 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3413 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6011 | m3 |
| 7 | Khung móng M24 x300x300x750 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Ắc quy tích điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn thép tròn con cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời TĐ MSP TBDL - 120W CCDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| R | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9075 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1995 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,03 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | m2 |
| 13 | Thép hộp 30x60x1,4mm TĐ thép hòa phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III (ba) (11), có giá trị là 665.000.000 VNĐ(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện, nước. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình có: loại kết cấu: Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1,0Kw | Máy đầm bàn 1,0Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250l | Máy trộn bê tông >=250l | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy khoan các loại | Máy khoan các loại | 2 |
| 7 | Máy phát điện >=50KVA | Máy phát điện >=50KVA | 1 |
| 8 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi