Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa trụ sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822653 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:27:00 đến ngày 2022-08-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 533,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là533.512.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.053.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sửa chữa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, sửa chữa trụ sở Bảo trì, sửa chữa Trụ sở Viện KSND huyện Lý Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi có địa chỉ tại Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi + Địa chỉ: Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi. + Điện thoại: 0255-3822404 Fax: 3822821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi. + Điện thoại: 0255-3822404 Fax: 3822821 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ: Số 04 Tôn Đức Thắng, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi. + Điện thoại: 0255-3822404 Fax: 3822821. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 49,64 | |
| 2 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 75,696 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 50,75 | |
| 4 | Máng tole phẳng dày 0.5mm, đáy rộng 300, thành cao 200, liên kết vào xà gồ hiện trạng bằng vít,Vật liệu: Máng Tole dày 0,5mm, đáy rộng 300, thành cao 200. Liên kết vào xà gồ hiện trặng bằng Vít | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 14,4 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m2 | 0,403 | |
| 6 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 132 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 0,18 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m2 | 0,024 | |
| 9 | Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp; thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 76,851 | |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 127,051 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 50,75 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 69,12 | |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 31,92 | |
| 14 | SXLD hoàn thiện cửa đi mở quay bằng nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn.- Vật liệu:+ Kính cường lực dày 8mm cường lực, sản xuất trong nước. Dán Decal mờ.- Quy cách sản phẩm :+ Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1.4 mm, màu nâu sần. Cửa đi mở quay dùng bản lề chữ A, nhôm hệ 55+ Phụ kiện đồng bộ chính hãng,loại 1(bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) + Gia công lắp dựng tại Việt Nam | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 9,72 | |
| 15 | SXLD hoàn thiện cửa sổ mở quây bằng nhôm cao cấp hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn.- Vật liệu:+ Kính cường lực dày 8mm cường lực, sản xuất trong nước. Dán Decal mờ.- Quy cách sản phẩm :+ Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1,2 mm, màu nâu sần.Cửa sổ mở quay dùng bản lề chữ A,nhôm hệ 55+ Phụ kiện đồng bộ chính hãng,loại 1(bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) + Gia công lắp dựng tại Việt Nam | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 59,4 | |
| 16 | Hoa inox hộp 15x15x1.0mm.Vật liệu : Inox 15x15x1,0mm, khoảng cách giữa thanh hoa Inox a=120mm, liên kết giữa hoa Inox vào tường bằng vít dài 6cm + Tic kê Inox | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 59,4 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 21 | |
| 18 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 21 | |
| 19 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | bể | 2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3.0mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m | 0,21 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x1.6mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m | 0,02 | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 12 | |
| 23 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/25mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 3 | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 27 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 3 | |
| 28 | Phao điện 220V-1A Rada (Bao gồm dây tín hiệu) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | bộ | 1 | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tủ thép KT330x220x110, bao gồm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 tủ | 1 | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 tủ | 1 | |
| 31 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 100A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 32 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 40A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 34 | Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 30A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn LVABC 4x35mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 100 | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 5 | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 5 | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 315 | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 150 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 18 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 4 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x1.7mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 105 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m | 50 | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm sàn | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | hộp | 6 | |
| 46 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 40 | |
| 47 | Con sơn đón điện | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | bộ | 3 | |
| 48 | Ống sứ luồn tường | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cái | 1 | |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | cấu kiện | 88 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 0,662 | |
| 51 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 5,76 | |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 15,9 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 551,882 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 12,505 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 351,206 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 45,157 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 589,562 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 367,106 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 63,255 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 45,157 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 652,817 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m2 | 412,263 | |
| 63 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 4,844 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 4,844 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | m3 | 4,844 | |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 100m2 | 5,848 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.33512E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.053.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là533.512.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.053.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sửa chữa xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 748.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi