Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877325-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220863314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:35:00 đến ngày 2022-09-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,164,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa công trình nhà hiệu bộ Trường THPT Lê Hồng Phong
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Hồng Phong. Địa chỉ: Số 04 Phạm Phú Thứ, phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ : Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, Quận Kiến An, TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Hồng Phong. Địa chỉ: Số 04 Phạm Phú Thứ, phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Hồng Phong. Địa chỉ: Số 04 Phạm Phú Thứ, phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: 37 Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT317,0365m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT437,01m
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,193m2
4Tháo dỡ hệ thống điện nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20công
5Cắt tường để mở rộng cửa, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350,26m
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2758m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7576m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,9903m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9828m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,253m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,944m2
12Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT206,6928m2
13Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8993100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8284tấn
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô, mái hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,6525m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT604,4826m2
17Phá lớp vữa trát dầm trục ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,9173m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT547,6538m2
19Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,7914m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT821,4807m2
21Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT288,2876m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT710,3368m2
23Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,7044m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,9666100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0557100m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,5348m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,5348m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,6525m2
29Chống thấm mái hiên, sê nô bằng nhựa bium + dán giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,6525m2
30Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8284tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8284tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6098100m2
33Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260nẹp
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7901 lỗ khoan
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2143m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0756tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2022100m2
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,3688m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1411m3
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1984m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0328100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0191tấn
43Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,2603m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481,4113m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,6572m2
46Bê tông xốp tôn nền WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7995m3
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu khò nóng chống thấm khu WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2734m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8302m2
49Công tác ốp gạch vào tường WC gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,559m2
50Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT308,3919m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT439,341m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT544,0226m2
53Trát dầm trục A, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,6753m2
54Trát trụ, má cửa vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT477,8195m2
55Đắp đấu trụ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.053,8111m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.660,8116m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.235,0869m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.479,5358m2
60Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,852m2
61Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,593m2
62Khoá cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23bộ
63Lắp đặt tận dụng vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,645m2
64Gia công lắp dựng vách ngăn di động, vách MDF phủ Melamine (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,645m2
65Gia công hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2574tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT274,986m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,493m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,375m2
69Gia công lắp dựng cửa sắt xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,705m2
70Biển hiệu trường khung thép hộp bọc tấm aluminiumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,3815m2
71Mài vệ sinh granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,1686m2
72Quét dầu bóng bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,1686m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,7044m2
74Mài vệ sinh granitô tay vịn cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,517m2
75Quét dầu bóng tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,517m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,439m3
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,104m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
3Lắp đặt đèn tường, đèn Led Dowlight 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT182bộ
4Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
5Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
6Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
7Dây đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
10Lắp đặt hoàn trả máy điều hoà 18000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8máy
11Lắp đặt hoàn trả máy điều hoà 12000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3máy
12Nạp ga bảo dưỡng điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11máy
13Tủ điện sino âm tường 6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
14Tủ điện Sino 500x300x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Tủ điện Sino 300x200x150 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
16Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
17Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
18Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
19Lắp đặt mặt công tắc hai chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
21Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
22Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
23Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
24Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
25Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
31Lắp đặt aptomat RCCB 2P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
32Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75m
33Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
34Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
35Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
36Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
37Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT620m
38Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT990m
39Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
40Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,96m3
2Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
3Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
4Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
5Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1296100m3
6Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
7Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
9Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
10Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
11Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8875kg
12Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,181kg
13Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
14Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1633kg
15Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
D MẠNG THÔNG TIN
1Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
2Lắp đặt Switch 12 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
3Lắp đặt Modem WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Kéo rải cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
5Kéo rải cáp internet 4PARD.AMP CAT 5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT420m
6Zắc nối InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
7Lắp đặt ống gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT420m
8Tủ điện thông tin KT: 600x400x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
4Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
5Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
6Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
7Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
8Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
9Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
10Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
12Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
14Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
15Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
16Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
17Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Lắp đặt van một chiều DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Lắp đặt van một chiều DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
23Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
24Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
25Lắp đặt kép 2 đầu ren đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
26Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
29Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
31Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
32Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,98100m
33Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
34Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
35Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
36Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
37Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
38Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
39Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
40Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
41Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
42Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
43Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
44Lắp đặt tê chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
45Lắp đặt tê chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
46Lắp đặt tê chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
47Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
48Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
49Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
50Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
51Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
52Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
53Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
54Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
55Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42cái
56Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
57Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
58Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
59Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
60Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
61Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
62Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
63Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
64Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
66Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
67Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
69Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
70Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
71Lắp đặt thoát sàn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
72Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
73Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
75Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
76Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
77Lắp đặt bình nóng 30lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
78Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
79Lắp đặt vòi rửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
80Dây cấp nước D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
81Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
F HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6279m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8218m3
3Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2729100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,7225m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,7225m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,0805m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9826m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7489m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4916m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,615m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1609tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0108100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,38m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0729tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3886tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1904100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,476m3
18Đổ bê tông giằng đầu tường chắn sân khấu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,027m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu tường chắn sân khấu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0289tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0964tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0934100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,8256m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,7584m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,4774m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076100m3/1km
28Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,0816m2
29Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,04m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,235m3
31Lát đá bậc tam cấp sân khấu, viền sân khấu, mặt bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,1134m2
32Công tác ốp gạch vào tường chắn sân khấu, gạch KT600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,42m2
33Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7518m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy mài ≥1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->