Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877324-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220877098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:25:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,421,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26561E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nền, mặt đường, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi - công suất: ≥80 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng đường giao thông thôn Sơn Trang, xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình thoát nước
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Văn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Quảng Xương 1. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ: Số 19/10 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Văn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực giao thông. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Kèm theo các quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế kỹ thuật) - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự gói thầu, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm) - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công (Các tài liệu kèm theo về thỏa thuận thuê mua, chứng minh khả năng huy động và tình hình hoạt động của máy móc) - Báo cáo tài chính (Cung cấp tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây lắp của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021) - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Văn. Địa chỉ: Xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - thẩm định, Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,427100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,2859100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,427100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,2859100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt12,39m3
6Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt0,1239100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt2,5736100m3
8Mua đất đắp K95 (VAT 10%)Theo HSTK được duyệt354,7965m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt4,9094100m3
10Mua đất đắp K98 (VAT 10%)Theo HSTK được duyệt694,7783m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, K=1,8)Theo HSTK được duyệt104,957510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,5 km đường loại 6, K=1,8; 8,5km đường loại 1, k=0,57; tính 0,5*1,8+0,57*8,5=5,75)Theo HSTK được duyệt104,957510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (8,96 km đường loại 1, k=0,57; 5,14 km đường loại 3, k=1; 6,9 km đường loại 5, k=1,5; tính:8,96*0,57+5,14*1+6,9*1,5=20,6)Theo HSTK được duyệt104,957510m³/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt2,3546100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt4,5523100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt21,9741100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt21,9741100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt3,652100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được duyệt3,652100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được duyệt3,652100tấn
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
C RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC (L=419m)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,3916100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,1458100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt2,2458100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt53,632m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,838100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt45,252m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt92,18m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt419m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt4,4582100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt58,4924m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,366tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt4191cấu kiện
D CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG (SL=1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1922100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0967100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,728m3
4Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6174100m2
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt17,208m3
6Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0599tấn
7Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,3465tấn
E KÈ ĐÁ HỘC L=84M
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt12,6m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt65,52m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt75,6m3
F HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Tháo dỡ dây điện, xà gồTheo HSTK được duyệt0,4609Km
2Đào cột điện, di chuyển cột điện hư hỏngTheo HSTK được duyệt10Cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt20,161m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt10,72m3
5Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được duyệt11bộ
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,68m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3648100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,44m3
9Mua cột điện ly tâm 8,5 NPC 4,3 Ngọn 190xGốc 303Theo HSTK được duyệt13Cột
10Lắp dựng cột điệnTheo HSTK được duyệt13cột
11Mua cáp nhôm bện vặn xoắn 4 ruột (AL/XLPE-0,6/1kV) (ABC 4x95)Theo HSTK được duyệt429,6m
12Kéo rải dây điệnTheo HSTK được duyệt0,4296Km
13Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK được duyệt9bộ
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo HSTK được duyệt2bộ
15Kẹp hãm 4x95Theo HSTK được duyệt11Cái
16Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được duyệt11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26561E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nền, mặt đường, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc công trình giao thông (kèm theo văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu2
6 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥25 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥50 m3/h Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
9 Máy ủi - công suất: ≥80 CV Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T Cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng minh còn sử dụng tốt, Cam kết huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->