Gói thầu: Gói thầu số 08: toàn bộ phần xây dựng+ PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: toàn bộ phần xây dựng+ PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:25:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,967,009,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, (Có bao gồm hạng mục PCCC tương tự gói thầu). (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC/hạng mục PCCC có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng ( Có Giấy chứng nhận an toàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: toàn bộ phần xây dựng+ PCCC Xây dựng, cải tạo trường THCS Ba Trại 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỞNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,866 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,505 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,466 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,017 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,143 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,951 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,773 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,511 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,038 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,616 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,252 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,8 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,591 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,187 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 50,149 | m2 |
| 32 | Ngói bò | Chương V | 57 | viên |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,2 | m |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Chương V | 45,056 | m2 |
| 35 | Bộ chữ gắn biển hiệu "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BA TRẠI" chữ cao 220,chữ cắt CNC inox màu đồng | Chương V | 24 | chữ |
| 36 | Bộ chữ gắn biển hiệu "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" chữ cao 220,chữ cắt CNC inox màu đồng | Chương V | 19 | chữ |
| 37 | Bộ chữ gắn biển hiệu "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" chữ cao 50, chữ cắt CNC inox màu đồng | Chương V | 41 | chữ |
| 38 | Bộ chữ gắn biển hiệu "ĐC: XÃ BA TRẠI - HUYỆN BA VÌ - TP HÀ NỘI, ĐT:............ FAX:.........." chữ cao 50, chữ cắt CNC inox màu đồng | Chương V | 37 | chữ |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,488 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 27,5 | m2 |
| 41 | Bản lề cối xoay bằng thép | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Khóa cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Bánh xe cổng | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tay nắm cổng | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Chốt chân cổng | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,413 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,143 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,572 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,21 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,073 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,8 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,626 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,223 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,101 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,288 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,389 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,68 | m |
| 63 | Gia công tường rào sắt | Chương V | 1,88 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 110,6 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,6 | m2 |
| 66 | Mũi mác | Chương V | 210 | cái |
| 67 | Quả cầu | Chương V | 210 | cái |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,51 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,344 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,788 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 17,64 | m2 |
| 75 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 254 | 1m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 26,97 | m3 |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,97 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 26,97 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 26,97 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,47 | m3 |
| 82 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 97 | m2 |
| 83 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 4,85 | 10m |
| 84 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 51 | m2 |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,979 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,221 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,619 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,881 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,437 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 107 | cấu kiện |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,536 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,241 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,576 | m2 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 100 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 20,4 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 20,4 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 20,4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x800x350 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 125 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 210 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 70 | m |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-300A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Sứ báo cáp | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 6 | cần đèn |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 230 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 40 | Cái |
| 31 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 10 | cái |
| 33 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 190 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 190 | m |
| 37 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 38 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 18,25 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,25 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 18,25 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 2,76 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,225 | m3 |
| 47 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 108,3 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 10,973 | m3 |
| 49 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 4,332 | 10m |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 114 | m2 |
| 51 | Gạch không nung | Chương V | 760 | viên |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 53 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,586 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 57 | Gạch không nung | Chương V | 940 | viên |
| 58 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=3m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa HPDE D20 | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Tê nhựa HPDE D20 | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối mềm D20 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Y lọc D20 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 69 | Măng sông HPDE D20 | Chương V | 25 | cái |
| 70 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Cút nhựa HDPE D20 | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Khớp nối mềm D20 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Y lọc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Y lọc D20 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 87 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương V | 4,2 | 100m |
| 88 | Măng sông HPDE D40 | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Măng sông HPDE D20 | Chương V | 105 | cái |
| 90 | Ống nhựa HDPE D160 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Cút nhựa HDPE D160 | Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 1.609,3 | md |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 242 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 16,093 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,218 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,969 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 3,306 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,208 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,443 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,167 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,167 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,342 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 100,826 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,637 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,907 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,58 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 35,913 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,489 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,611 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,766 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,51 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,787 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,067 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 19,519 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,942 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 37,677 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,537 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 31,739 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,562 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,763 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,001 | tấn |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.974 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 86,416 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,67 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,312 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,941 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,838 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,331 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 146,935 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,771 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,519 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,921 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,762 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,223 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,854 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,022 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,854 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,221 | tấn |
| 73 | Qủa cầu | Chương V | 1 | quả |
| 74 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 242 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 24,015 | m2 |
| 76 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,593 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,428 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,059 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,464 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,443 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,443 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,754 | 100m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 199,327 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,481 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,481 | tấn |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,976 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,976 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,053 | m2 |
| 90 | Bu lông D22 | Chương V | 48 | cái |
| 91 | Bu lông D20 | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 108,917 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 240,876 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,693 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 44,418 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 26,596 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.120,15 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.578,08 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 674,718 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.261,23 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,17 | m2 |
| 102 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 580,251 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 412,326 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,495 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.379,72 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.888,7 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,615 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 415,31 | m |
| 109 | Khe chỉ lõm | Chương V | 250,1 | m |
| 110 | Trát vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,886 | m2 |
| 111 | Đắp vữa đầu cột, chân cột (NC 3/7) | Chương V | 10 | công |
| 112 | Đắp khóa vòm (NC 3/7) | Chương V | 18 | công |
| 113 | Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BA TRẠI" inox màu đồng font VNAVANTH cao 450 | Chương V | 24 | chữ |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 205,864 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,161 | m2 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,123 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,041 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,375 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,72 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,064 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,093 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,903 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,903 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,396 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,986 | m2 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,336 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,112 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,152 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,278 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,602 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,93 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,924 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 141 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,7 | m2 |
| 142 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,171 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 21,928 | m2 |
| 144 | Nắp chụp inox | Chương V | 28 | cái |
| 145 | Râu thép liên kết | Chương V | 56 | cái |
| 146 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 147 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 148 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 85,54 | m2 |
| 152 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 27,45 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,08 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 83,7 | m2 |
| 155 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,46 | m2 |
| 156 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 56,94 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 215,23 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 56,94 | m2 |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,323 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 125,64 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,64 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.188,91 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,944 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,362 | m2 |
| 165 | Lát bậu cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,592 | m2 |
| 166 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 41,837 | m2 |
| 167 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Chương V | 71,867 | m2 |
| 168 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,22 | tấn |
| 169 | Nắp chụp inox | Chương V | 90 | cái |
| 170 | Long đen inox | Chương V | 168 | cái |
| 171 | Thép râu chờ | Chương V | 348 | cái |
| 172 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 18,888 | m2 |
| 173 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 18 | bộ |
| 174 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 41,31 | m2 |
| 175 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 41,31 | m2 |
| 176 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,452 | m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,848 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 9 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép | Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 44 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 20 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 23 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 72 | bộ |
| 29 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 91 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 33 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 17 | cái |
| 36 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 35 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 35 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 285 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.600 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.300 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.300 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.150 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.650 | m |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 58 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 200 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 65 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 19 | bộ |
| 67 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 71 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 540 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 540 | m |
| 73 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mm | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xi phông lavabo | Chương V | 13 | bộ |
| 86 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 13 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V | 12 | cái |
| 89 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 94 | Cút nhựa D20 | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 97 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 100 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 101 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 33 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 43 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 43 | cái |
| 119 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 43 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 124 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 127 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 128 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Y nhựa D110 | Chương V | 22 | cái |
| 130 | Y nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Y nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 133 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 5 | cái |
| 134 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 136 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 22 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 30 | cái |
| 141 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 50 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 5 | cái |
| 144 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 75 | cái |
| 145 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 25 | cái |
| 148 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 12 | cái |
| 149 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 12 | cái |
| 150 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 151 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 152 | Măng sông D75 | Chương V | 14 | cái |
| 153 | Măng sông D60 | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Măng sông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 159 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 63 | cái |
| 160 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 23 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 11 | cái |
| 163 | Cút nhựa D90 | Chương V | 11 | cái |
| 164 | Cút chếch D90 | Chương V | 33 | cái |
| 165 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 166 | Măng sông D90 | Chương V | 45 | cái |
| 167 | Cô lê sắt | Chương V | 60 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 372,987 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 141,31 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 219,34 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 81,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 6,213 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 36 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 67,851 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 103,06 | 1m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,136 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 52,143 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 289,452 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 118,008 | m2 |
| 18 | Phá lớp mài Granito bậc cầu thang, tam cấp | Chương V | 44,748 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 19,848 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 362,651 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V | 576,387 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột BTCT | Chương V | 109,312 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cột | Chương V | 98,018 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 319,994 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 560,803 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 90,663 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V | 144,097 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát cột BTCT | Chương V | 27,328 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột | Chương V | 24,505 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 104,368 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 83,184 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 152,249 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 152,249 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 152,249 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,326 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,37 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,148 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,828 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,365 | m3 |
| 45 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V | 2,226 | 1m2 |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Chương V | 176 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 176 | lỗ |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,015 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,376 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,737 | tấn |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 259 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chương V | 29,024 | 1m2 |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 211 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 211 | lỗ |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,532 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,569 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,244 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,009 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,075 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,042 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,148 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,23 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,548 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,407 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,796 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,122 | tấn |
| 71 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,899 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,797 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,521 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,797 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,21 | tấn |
| 76 | Bu lông nở | Chương V | 43,6 | cái |
| 77 | Nắp chụp inox | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Quả cầu D120 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,98 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,122 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,227 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,85 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,276 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,144 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V | 3,459 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,024 | m2 |
| 88 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 63,029 | m3 |
| 89 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,831 | m3 |
| 90 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,193 | m3 |
| 91 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,512 | m3 |
| 92 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 164,809 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,663 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 372,669 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,097 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 356,993 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,919 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 226,554 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,638 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,019 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,15 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 921,233 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.919,85 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 200,179 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,169 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,16 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,84 | m |
| 108 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,921 | m2 |
| 109 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,222 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 18,648 | m2 |
| 111 | Nắp chụp inox | Chương V | 44 | cái |
| 112 | Long đen inox | Chương V | 590 | cái |
| 113 | Râu thép liên kết | Chương V | 618 | cái |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 33,231 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 835,423 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,385 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,84 | m2 |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Chương V | 80,385 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,631 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,631 | m3 |
| 121 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,818 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,694 | m2 |
| 123 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 18 | bộ |
| 124 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 58,968 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 58,968 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,452 | m2 |
| 127 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,03 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,27 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,27 | m2 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,893 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,125 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 14,04 | m2 |
| 133 | Nắp chụp inox | Chương V | 20 | cái |
| 134 | Râu thép liên kết | Chương V | 40 | cái |
| 135 | Cửa thông hồi bằng thép bịt tôn | Chương V | 2,66 | m2 |
| 136 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Khóa cửa | Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 19,74 | m2 |
| 140 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,4 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 29,535 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,4 | m2 |
| 143 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,205 | m2 |
| 144 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,043 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 95,28 | m2 |
| 146 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Chương V | 31,043 | m2 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,256 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 64,86 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,34 | m2 |
| 150 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 219,34 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 100,513 | m2 cấu kiện |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,314 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 39 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 22 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 78 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 30 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 100 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 125 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 125 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 125 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.750 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 875 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 875 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.500 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.800 | m |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 61 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 9 | bộ |
| 63 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 67 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 280 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 280 | m |
| 69 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mm | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Cút nhựa D20 | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 92 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 95 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 33 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 42 | cái |
| 112 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 42 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 117 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 120 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Y nhựa D110 | Chương V | 22 | cái |
| 123 | Y nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Y nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 126 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 129 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 22 | cái |
| 132 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 30 | cái |
| 134 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 48 | cái |
| 135 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 72 | cái |
| 138 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 24 | cái |
| 141 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 12 | cái |
| 142 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 144 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 145 | Măng sông D75 | Chương V | 14 | cái |
| 146 | Măng sông D60 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Măng sông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 63 | cái |
| 153 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 23 | cái |
| 154 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 156 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 157 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 158 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 159 | Măng sông D90 | Chương V | 33 | cái |
| 160 | Cô lê sắt | Chương V | 45 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 627,632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa cải tạo thay mới) | Chương V | 17,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa tháo dỡ sơn mới tận dụng lại) | Chương V | 367,94 | m2 |
| 6 | Đánh giáp vệ sinh sạch sẽ cửa đi, cửa sổ (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 5 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 158,19 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can | Chương V | 14,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 59,486 | m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 176,66 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 18,491 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 73,663 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 463,266 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 133,532 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 248,846 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường khu WC | Chương V | 58,46 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Chương V | 29,512 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 534,127 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 995,385 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột BTCT | Chương V | 118,048 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cột | Chương V | 291,714 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V | 184,624 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 416,829 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 799,498 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Chương V | 47,814 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 129,832 | m2 |
| 31 | Phá lớp mài granito | Chương V | 62,999 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 186,185 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 186,185 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 186,185 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 53,162 | m3 |
| 36 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V | 3,846 | 1m2 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Chương V | 304 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 304 | lỗ |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,911 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,845 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,628 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,891 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 742 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chương V | 45,229 | 1m2 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 236 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 236 | lỗ |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,761 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,263 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,072 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,919 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,603 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,723 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 73,654 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,206 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,095 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,813 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,591 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,245 | tấn |
| 62 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,74 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,926 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,521 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,926 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,426 | tấn |
| 67 | Qủa cầu | Chương V | 2 | quả |
| 68 | Bu lông nở | Chương V | 88,84 | cái |
| 69 | Nắp chụp inox | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 48,862 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,688 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,691 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,957 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,313 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,304 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,027 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 280,028 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,411 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 91,234 | m3 |
| 80 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,971 | m3 |
| 81 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,503 | m3 |
| 82 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,531 | m3 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 324,138 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 479,302 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,532 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 508,594 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 248,846 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,899 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,512 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 387,527 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 648 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,16 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,784 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.415,92 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.516,55 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 205,27 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,627 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 425,64 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,06 | m |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.425,64 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,361 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 304,236 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Chương V | 72,899 | m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm KT600x600 | Chương V | 147,697 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,678 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,678 | m3 |
| 107 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,909 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,619 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,147 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,005 | m2 |
| 111 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,336 | tấn |
| 112 | Nắp chụp inox | Chương V | 72 | cái |
| 113 | Long đen inox | Chương V | 917 | cái |
| 114 | Thép râu chờ | Chương V | 1.061 | cái |
| 115 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 27,51 | m2 |
| 116 | Gỗ tiêu âm đục lỗ dày 9mm MDF phủ Melamin | Chương V | 55,431 | m2 |
| 117 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,415 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,415 | tấn |
| 119 | Thép tròn D8 | Chương V | 23,4 | kg |
| 120 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 18 | bộ |
| 121 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 37,476 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 37,476 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,452 | m2 |
| 124 | Cửa thông hồi bằng thép bịt tôn | Chương V | 2,12 | m2 |
| 125 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 32,9 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,34 | m2 |
| 130 | Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 49,765 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,48 | m2 |
| 133 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,68 | m2 |
| 134 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 57,625 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 151,685 | m2 |
| 136 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Chương V | 57,625 | m2 |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,841 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 95,72 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,72 | m2 |
| 140 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 410 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,19 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 367,94 | m2 cấu kiện |
| 143 | Bản lề cửa đi, cửa sổ hiện trạng (thay mới 20%) | Chương V | 122,4 | cái |
| 144 | Kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (thay mới 30%) | Chương V | 61,5 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,659 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 10 | hộp |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 61 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 41 | cái |
| 29 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 31 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 164 | bộ |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 26 | bộ |
| 32 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 71 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 84 | cái |
| 37 | Móc treo quạt trần | Chương V | 84 | cái |
| 38 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 39 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 16 | cái |
| 40 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 13 | cái |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 8 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 12 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 40 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 70 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 320 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 320 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 320 | m |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.850 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.425 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.425 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 6.200 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3.275 | m |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 72 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Quả cầu sứ | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 250 | m |
| 76 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 90 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 79 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 85 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 420 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 420 | m |
| 87 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 26 | cái |
| 88 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 18 | bộ |
| 89 | SWITCH 48 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 92 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 350 | m |
| 93 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 94 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 36 | cái |
| 95 | Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 102 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mm | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 108 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 113 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Cút nhựa D20 | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 121 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 33 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 42 | cái |
| 139 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 42 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 144 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 145 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 147 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Y nhựa D110 | Chương V | 22 | cái |
| 150 | Y nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Y nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 156 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 22 | cái |
| 159 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 160 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 30 | cái |
| 161 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 48 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 72 | cái |
| 165 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 24 | cái |
| 168 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 12 | cái |
| 170 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 171 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 172 | Măng sông D75 | Chương V | 14 | cái |
| 173 | Măng sông D60 | Chương V | 4 | cái |
| 174 | Măng sông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 175 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 179 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 63 | cái |
| 180 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 23 | cái |
| 181 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 183 | Cút nhựa D90 | Chương V | 14 | cái |
| 184 | Cút chếch D90 | Chương V | 42 | cái |
| 185 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 186 | Măng sông D90 | Chương V | 40 | cái |
| 187 | Cô lê sắt | Chương V | 56 | cái |
| 188 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 189 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Nối thằng nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 194 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 22 | cái |
| 195 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 197 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 198 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 44 | cái |
| 201 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 202 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 203 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 204 | Cút nhựa 135 độ D42 | Chương V | 8 | cái |
| 205 | Cút nhựa 135 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Cô lê sắt | Chương V | 9 | cái |
| 207 | Tê nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Côn thu D48/42 | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Tê thu D48/42 | Chương V | 48 | cái |
| 210 | Cút nhựa chếch 45 độ D48 | Chương V | 6 | cái |
| 211 | Tê thu D60/48 | Chương V | 8 | cái |
| 212 | Tê nhựa chếch 45 độ D48 | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Chếch 135 độ D48 | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Đai thép D48 | Chương V | 8 | cái |
| 215 | Đai thép D42 | Chương V | 12 | cái |
| 216 | Đai thép D25 | Chương V | 28 | cái |
| 217 | Hộp tôn bảo vệ ống cấp thoát nước dày 1mm | Chương V | 66 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 478,751 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 285,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 478,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 97,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Chương V | 97,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 1,956 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,215 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 36,079 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 64,708 | m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 214,54 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 14,879 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 75,229 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 419,561 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 93,324 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 116,084 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường lan can hành lang | Chương V | 170,091 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 464,335 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 215,452 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 861,808 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh | Chương V | 71,324 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 36,65 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V | 146,602 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột | Chương V | 41,91 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V | 167,638 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 147,84 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 644,878 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 920,776 | m2 |
| 32 | Phá lớp mài granito | Chương V | 94,023 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 190,216 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 190,216 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 190,216 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 337,169 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 51,902 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,233 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,261 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 31,914 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,703 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,056 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,418 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,805 | m3 |
| 50 | Vệ sinh bề mặt , đục nhám quét skadur tạo liên kết | Chương V | 35,624 | m2 |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 575 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 575 | lỗ |
| 53 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V | 3,221 | 1m2 |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Chương V | 256 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 256 | lỗ |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,125 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,954 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,733 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,645 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,497 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,415 | tấn |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 742 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Chương V | 47,361 | 1m2 |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Chương V | 293 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 293 | lỗ |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 49,383 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,235 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,925 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,827 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,037 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,365 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 67,306 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,254 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,804 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,879 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,84 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,073 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,292 | tấn |
| 81 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,087 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,949 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,658 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,949 | m2 |
| 85 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,439 | tấn |
| 86 | Quả cầu | Chương V | 2 | quả |
| 87 | Bu lông nở | Chương V | 91,8 | cái |
| 88 | Nắp chụp inox | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 48,557 | m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,432 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,759 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,271 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,27 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,802 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V | 5,431 | 100m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,893 | m2 |
| 99 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 90,65 | m3 |
| 100 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,696 | m3 |
| 101 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,66 | m3 |
| 102 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,237 | m3 |
| 103 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 282,172 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 535,368 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 286,175 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 584,921 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,784 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,613 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,65 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 423,5 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 710,9 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,632 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,91 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,442 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.474,172 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.948,874 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 283,792 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,534 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,38 | m |
| 120 | Đắp chi tiết trang trí lan can | Chương V | 43 | cái |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,38 | m |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 51,273 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.198,27 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,591 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 295,326 | m2 |
| 126 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Chương V | 118,403 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 9,081 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,081 | m3 |
| 129 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,545 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,235 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,582 | m2 |
| 132 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,359 | tấn |
| 133 | Nắp chụp inox | Chương V | 68 | cái |
| 134 | Long đen inox | Chương V | 938,8 | cái |
| 135 | Thép râu chờ | Chương V | 1.074,8 | cái |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 30,511 | m2 |
| 137 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 18 | bộ |
| 138 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 117,893 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 117,893 | m2 |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,719 | m2 |
| 141 | Cửa thông hồi bằng thép bịt tôn | Chương V | 1,895 | m2 |
| 142 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 32,9 | m2 |
| 146 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,04 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 27,9 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,6 | m2 |
| 150 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,64 | m2 |
| 151 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,66 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 130,04 | m2 |
| 153 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Chương V | 45,66 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,395 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 167,22 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,72 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,5 | m2 |
| 158 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 478,8 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 203,76 | m2 cấu kiện |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,023 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 15 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 15 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 45 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 28 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 120 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 30 | bộ |
| 24 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 65 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 28 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 29 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 310 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 310 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 310 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.100 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.050 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 4.700 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.450 | m |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 48 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | cái |
| 51 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 240 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 80 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 55 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 15 | bộ |
| 57 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 61 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 460 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 460 | m |
| 63 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 67 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 68 | Móc giấy | Chương V | 21 | cái |
| 69 | Chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 70 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi KT 1820x800x5mm | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Xi phông lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | Cút nhựa D40 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 90 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 91 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 39 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 57 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 57 | cái |
| 108 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 57 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 113 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 114 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 116 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Y nhựa D110 | Chương V | 28 | cái |
| 119 | Y nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Y nhựa D75 | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 22 | cái |
| 124 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 30 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 21 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 60 | cái |
| 130 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 90 | cái |
| 133 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 30 | cái |
| 136 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 21 | cái |
| 137 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Măng sông D110 | Chương V | 17 | cái |
| 139 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Măng sông D75 | Chương V | 14 | cái |
| 141 | Măng sông D60 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Măng sông D42 | Chương V | 8 | cái |
| 143 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Thông tắc D75 | Chương V | 5 | cái |
| 146 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 75 | cái |
| 148 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 23 | cái |
| 149 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 13 | cái |
| 151 | Cút nhựa D90 | Chương V | 13 | cái |
| 152 | Cút chếch D90 | Chương V | 39 | cái |
| 153 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 154 | Măng sông D90 | Chương V | 40 | cái |
| 155 | Cô lê sắt | Chương V | 50 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 83,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 63,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 108,072 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 87,172 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 18,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 80,334 | m3 |
| 7 | Phá lớp mài granito | Chương V | 4,044 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 129,962 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 43,033 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột | Chương V | 10,598 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 29,858 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 5,523 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 109,815 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 817,62 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn chi tiết cột | Chương V | 201,361 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 567,3 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cột | Chương V | 104,931 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn dầm | Chương V | 157,171 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Chương V | 323,894 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 91,19 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 91,19 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 91,19 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 63,421 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,631 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,858 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,338 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.072,61 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.298,49 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 422,808 | m2 |
| 31 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Chương V | 422,808 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,172 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,044 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,968 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,116 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,6 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,75 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,75 | m2 |
| 39 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,83 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 63,93 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 115,902 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 18,75 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,823 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đèn LED ốp trần hành lang 18W | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn LED kiểu chiếu sâu Highbay 150W chiếu sáng sân tập | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 21 | cái |
| 11 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 650 | m |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,341 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,619 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 5,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,988 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 15,618 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,766 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,889 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,684 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,25 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,18 | m2 |
| 22 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 29,2 | m |
| 23 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 110,4 | m3 |
| 24 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,051 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,506 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,106 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,624 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,178 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,21 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,933 | m2 |
| 24 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,778 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,15 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,798 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,15 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,548 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,617 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,805 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 43 | Chớp kính mờ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 44 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6A | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V | 15 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V | 15 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,357 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,697 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,401 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,287 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,178 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,256 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,346 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,963 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,148 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,95 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,583 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,27 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,683 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,344 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,1 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,425 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,18 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,68 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,447 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 19,087 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,486 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,683 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,669 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,4 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,48 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,162 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,32 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,32 | m2 |
| 51 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc 2 PHÍM 250V/6A | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/10A | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 15 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 30 | m |
| P | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 402,978 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 168,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 5,938 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 600,551 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 600,551 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 600,551 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển hiệu trường | Chương V | 1 | công |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 85,154 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 23,319 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 23,319 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Chương V | 23,319 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quang | Chương V | 12,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháy | Chương V | 21 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 4,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V | 2.888,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12x1,0mm2 | Chương V | 2,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm | Chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V | 2.888,5 | m |
| 14 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V | 963 | cái |
| 15 | Hộp chia ngả D20 | Chương V | 248 | cái |
| 16 | Cút ống ghen D20 | Chương V | 722 | cái |
| 17 | Tê ống ghen D20 | Chương V | 248 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 40 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 15 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,5 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10 | m3 |
| 26 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 100 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 29 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V | 1 | lô |
| 30 | Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ... | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt đường ống xả khí thải cho máy bơm diezen( ống thép, cút thép, bọc bảo ôn chống nóng...) | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly) | Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly) | Chương V | 2,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Ống dày 2,9 ly) | Chương V | 2,53 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly) | Chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,3 ly) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800*600*220 có chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường) | Chương V | 18 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 18 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 115 | bình |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V | 4 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V | 18 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Y lọc rác D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D100mm | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D65mm | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép hàn D=65/25mm | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | Chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép ren D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép ren D25mm | Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép hàn D65 | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu thép hàn D65/50 | Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Ubol + Ecu D100 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Ubol + Ecu D65 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100) | Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125 | Chương V | 7 | cặp bích |
| 89 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 90 | Lắp bích thép, đường kính D80mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D65 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 92 | Bích đặc + bu lông D100 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 95 | Thùng mồi nước 100L | Chương V | 1 | bình |
| 96 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 20 | bộ |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 159,302 | m2 |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,882 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,9 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,592 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,92 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 104 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 54 | 10m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 20,25 | m3 |
| 106 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 26,325 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,5 | m3 |
| 111 | Lát nền sân bằng gạch đỏ 400*400 | Chương V | 135 | m2 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 114 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 115 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V | 1 | lô |
| 116 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 117 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3W | Chương V | 18,8 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V | 1.474,6 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V | 1.474,6 | m |
| 120 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V | 492 | cái |
| 121 | Cút ống ghen D20 | Chương V | 369 | cái |
| 122 | Tê ống ghen D20 | Chương V | 144 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 154 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 14 | cái |
| T | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, (Có bao gồm hạng mục PCCC tương tự gói thầu). (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 1 | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC/hạng mục PCCC có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 3T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 5 | Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng ( Có Giấy chứng nhận an toàn) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi