Gói thầu: Gói thầu số 08: toàn bộ phần xây dựng+ PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877311-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: toàn bộ phần xây dựng+ PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220847455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:25:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,967,009,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, (Có bao gồm hạng mục PCCC tương tự gói thầu). (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC/hạng mục PCCC có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng ( Có Giấy chứng nhận an toàn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: toàn bộ phần xây dựng+ PCCC
Xây dựng, cải tạo trường THCS Ba Trại
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TƯỞNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,866m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,126100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,047100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,047100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,784m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,505m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,466m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,017m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,185100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,951m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,178100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,142tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V8,773m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,601100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,511tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,038m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,616m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,252m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,6m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V17,8m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V45,591m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,187m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V50,149m2
32Ngói bòChương V57viên
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V68,2m
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánChương V45,056m2
35Bộ chữ gắn biển hiệu "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BA TRẠI" chữ cao 220,chữ cắt CNC inox màu đồngChương V24chữ
36Bộ chữ gắn biển hiệu "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" chữ cao 220,chữ cắt CNC inox màu đồngChương V19chữ
37Bộ chữ gắn biển hiệu "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" chữ cao 50, chữ cắt CNC inox màu đồngChương V41chữ
38Bộ chữ gắn biển hiệu "ĐC: XÃ BA TRẠI - HUYỆN BA VÌ - TP HÀ NỘI, ĐT:............ FAX:.........." chữ cao 50, chữ cắt CNC inox màu đồngChương V37chữ
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,488tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V27,5m2
41Bản lề cối xoay bằng thépChương V8cái
42Khóa cổngChương V3bộ
43Bánh xe cổngChương V1cái
44Tay nắm cổngChương V4cái
45Chốt chân cổngChương V3cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,839100m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,413m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,493100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,39100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,39100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,143m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,312100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,572m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,21tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V14,073m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,8m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,626m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,223m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,101m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,288m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,389m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V31,68m
63Gia công tường rào sắtChương V1,88tấn
64Lắp dựng lan can sắtChương V110,6m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,6m2
66Mũi mácChương V210cái
67Quả cầuChương V210cái
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,51m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,344m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,084100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,788m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
74Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V17,64m2
75Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V2541m
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V26,97m3
77Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V26,97m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V26,97m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V26,97m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,049100m3
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,47m3
82Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V97m2
83Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V4,8510m
84Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V51m2
85Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,418100m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,979m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,221m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,333100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,619m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,194100m2
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,227100m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,881m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,437tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V107cấu kiện
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,536m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,241m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,576m2
99Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 0,8m3Chương V0,204100m3
100Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V20,4m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V20,4m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V20,4m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x800x350Chương V1hộp
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2Chương V15m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V125m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V210m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V70m
6Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V10m
7Aptomat MCCB 3P-300A-42KAChương V1cái
8Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V3cái
10Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
13Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5AChương V3bộ
14Ampe kế 0-300AChương V3cái
15Vôn kế 0-500VChương V1cái
16Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
17Đèn báo phaChương V3cái
18Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
19Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
20Sứ báo cápChương V20cái
21Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V1,25100m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V2,1100m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
24Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
25Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V6bộ
26Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V6cần đèn
27Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V230m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V200m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,3100m
30Đai giữ ống nhựaChương V40Cái
31Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
32Đầu bấm dây mạngChương V10cái
33SWITCH 8 cổngChương V1bộ
34Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
35Cáp mạng máy tính cat6eChương V190m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V190m
37Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V3810m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V18,25m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,25m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V18,25m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,524100m3
42Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V2,76m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,202100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,357100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,195100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,225m3
47Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V108,3m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V10,973m3
49Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V4,33210m
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V114m2
51Gạch không nungChương V760viên
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,301100m3
53Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,586m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,106100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,212100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,105100m3
57Gạch không nungChương V940viên
58Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=3m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
59Rọ hút bằng nhựa D20Chương V2cái
60Cút nhựa HPDE D20Chương V12cái
61Tê nhựa HPDE D20Chương V5cái
62Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V4cái
63Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V2cái
64Khớp nối mềm D20Chương V4cái
65Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V8cái
66Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V4cái
67Y lọc D20Chương V2cái
68Ống nhựa HDPE D20Chương V0,95100m
69Măng sông HPDE D20Chương V25cái
70Rọ hút bằng nhựa D40Chương V2cái
71Rọ hút bằng nhựa D20Chương V4cái
72Cút nhựa HDPE D40Chương V6cái
73Cút nhựa HDPE D20Chương V20cái
74Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
75Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V4cái
76Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V1cái
77Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V2cái
78Khớp nối mềm D40Chương V2cái
79Khớp nối mềm D20Chương V4cái
80Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
81Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V8cái
82Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
83Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V4cái
84Y lọc D40Chương V1cái
85Y lọc D20Chương V2cái
86Ống nhựa HDPE D40Chương V0,75100m
87Ống nhựa HDPE D20Chương V4,2100m
88Măng sông HPDE D40Chương V20cái
89Măng sông HPDE D20Chương V105cái
90Ống nhựa HDPE D160Chương V0,05100m
91Cút nhựa HDPE D160Chương V4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V1.609,3md
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V242mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V16,093100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,218100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,969m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,024100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,024100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,512100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V3,306m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,208m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,443m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,425100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,167100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,167100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,342m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,267100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,379100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V100,826m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,1100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,637100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,053tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,907tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,58tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V35,913m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,093100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,489m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,034100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,064100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,611m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,766m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,035100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,51m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,029tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,787m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,067m2
43Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V19,519m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,942100m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V37,677m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,537100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V31,739m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,562tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,763tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,001tấn
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.9741 lỗ khoan
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V86,416m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,67100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,312tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,941tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,838tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,331100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V146,935m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,771tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,444100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,519m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,921tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,207100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,762m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,223m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,854m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V58,022m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,854m2
72Gia công lan can inoxChương V0,221tấn
73Qủa cầuChương V1quả
74Thép đặc liên kết tườngChương V242cái
75Lắp dựng lan can inoxChương V24,015m2
76Gia công thang sắtChương V0,028tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V15,593m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,428100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,059tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,464tấn
81Gia công xà gồ thépChương V1,443tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V1,443tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,754100m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V199,327m2
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,481tấn
86Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,481tấn
87Gia công hệ khung dànChương V0,976tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,976tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,053m2
90Bu lông D22Chương V48cái
91Bu lông D20Chương V8cái
92Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V108,917m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V240,876m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,693m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V44,418m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V26,596m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.120,15m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.578,08m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V674,718m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.261,23m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V229,17m2
102Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V580,251m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V412,326m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V145,495m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.379,72m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.888,7m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V218,615m
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V415,31m
109Khe chỉ lõmChương V250,1m
110Trát vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75Chương V21,886m2
111Đắp vữa đầu cột, chân cột (NC 3/7)Chương V10công
112Đắp khóa vòm (NC 3/7)Chương V18công
113Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BA TRẠI" inox màu đồng font VNAVANTH cao 450Chương V24chữ
114Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V205,864m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V88,161m2
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,123m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,041m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,223100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V6,375m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,72m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,053100m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,064m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,093m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,903m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,903m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,396m3
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,986m2
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,336m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,112m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,152m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,048100m2
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,278m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V0,602m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,055100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,93m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,924m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,4m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
141Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V17,7m2
142Gia công lan can InoxChương V0,171tấn
143Lắp dựng lan can InoxChương V21,928m2
144Nắp chụp inoxChương V28cái
145Râu thép liên kếtChương V56cái
146Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
147Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
148Bản lềChương V4cái
149Khóa cửaChương V2bộ
150Chốt cửaChương V2bộ
151Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V85,54m2
152Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V27,45m2
153Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V10,08m2
154Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V83,7m2
155Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,46m2
156Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V56,94m2
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V215,23m2
158Vách kính khung nhôm trong nhàChương V56,94m2
159Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,323tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaChương V125,64m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,64m2
162Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.188,91m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V289,944m2
164Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V72,362m2
165Lát bậu cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75Chương V9,592m2
166Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V41,837m2
167Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Chương V71,867m2
168Gia công lan can inoxChương V0,22tấn
169Nắp chụp inoxChương V90cái
170Long đen inoxChương V168cái
171Thép râu chờChương V348cái
172Lắp dựng lan can inoxChương V18,888m2
173Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V18bộ
174Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V41,31m2
175Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V41,31m2
176Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,452m2
177Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V15,848100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V9m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V3cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thépChương V2hộp
18Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V4hộp
19Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V12hộp
20Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V2cái
21Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V4cái
22Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V10cái
23Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V2cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V44cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V20cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V23bộ
27Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V18bộ
28Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V72bộ
29Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V24bộ
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V91cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V60cái
32Móc treo quạt trầnChương V60cái
33Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
34Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
35Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V17cái
36Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V10cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
38Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V30m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
41Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V35m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V35m
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V35m
44Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V250m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V250m
46Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V35m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V35m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V285m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.600m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.300m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.300m
52Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
53Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.150m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.650m
55Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
58Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
59Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
60Quả cầu sứChương V6cái
61Dây dẫn trên mái D10Chương V200m
62Ống nhựa PVC D25Chương V9m
63Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
64Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
65Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
66Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V19bộ
67SWITCH 16 cổngChương V1bộ
68Patch panel 16 portChương V1bộ
69Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
70Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
71Cáp mạng máy tính cat6Chương V540m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V540m
73Đầu bấm dây mạngChương V40cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
75Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
77Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
78Móc giấyChương V12cái
79Chậu tiểu namChương V12bộ
80Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
81Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
82Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V12bộ
83Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mmChương V6cái
84Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V1bộ
85Xi phông lavaboChương V13bộ
86Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V13bộ
87Dây cấp nước lavaboChương V13bộ
88Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V12cái
89Vòi rửa đơnChương V6cái
90Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V1cái
91Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
92Van phao điệnChương V1cái
93Ống nhựa PPR D20Chương V0,45100m
94Cút nhựa D20Chương V5cái
95Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
96Măng sông PPR D20Chương V12cái
97Ống PPR D40 PN10Chương V0,4100m
98Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
99Ống PPR D25 PN10Chương V0,27100m
100Ống PPR D20 PN10Chương V0,55100m
101Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
102Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
103Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
104Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
105Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
106Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V33cái
107Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
108Cút nhựa PPR D25Chương V3cái
109Cút nhựa PPR D20Chương V14cái
110Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
111Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
112Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
113Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
114Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
115Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
116Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
117Nút bịt nhựa PPR D20Chương V43cái
118Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V43cái
119Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V43cái
120Măng sông PPR D40Chương V10cái
121Măng sông PPR D32Chương V2cái
122Măng sông PPR D25Chương V7cái
123Măng sông PPR D20Chương V15cái
124Ống PVC D110Chương V0,4100m
125Ống PVC D90Chương V0,2100m
126Ống PVC D75Chương V0,55100m
127Ống PVC D60Chương V0,15100m
128Ống PVC D42Chương V0,3100m
129Y nhựa D110Chương V22cái
130Y nhựa D90Chương V1cái
131Y nhựa D75Chương V12cái
132Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
133Y thu nhựa D90/75Chương V5cái
134Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
135Y thu nhựa D75/42Chương V5cái
136Y kiểm tra D110Chương V1cái
137Y kiểm tra D90Chương V1cái
138Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V22cái
139Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
140Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V30cái
141Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V50cái
142Cút nhựa 90 độ D75Chương V3cái
143Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
144Cút nhựa 90 độ D42Chương V75cái
145Côn thu D110/75Chương V1cái
146Côn thu D90/75Chương V1cái
147Nối nhựa ren trong D42Chương V25cái
148Nối nhựa ren trong D110Chương V12cái
149Nối nhựa ren trong D75Chương V12cái
150Măng sông D110Chương V10cái
151Măng sông D90Chương V5cái
152Măng sông D75Chương V14cái
153Măng sông D60Chương V4cái
154Măng sông D42Chương V8cái
155Thông tắc D110Chương V6cái
156Thông tắc D90Chương V1cái
157Thông tắc D75Chương V2cái
158Xi phông nhựa D75Chương V12cái
159Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V63cái
160Đai ôm ống thép không gỉChương V23cái
161Rọ chắn rác inox D120Chương V11cái
162Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V11cái
163Cút nhựa D90Chương V11cái
164Cút chếch D90Chương V33cái
165Ống PVC D90Chương V1,7100m
166Măng sông D90Chương V45cái
167Cô lê sắtChương V60cái
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V372,987m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7)Chương V10công
3Tháo dỡ xà gồ mái (NC bậc 3.5/7)Chương V5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V141,31m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V219,34m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V81,48m2
7Tháo dỡ lan canChương V6,213m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V36bộ
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V67,851m3
13Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V103,061m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,136m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V52,143m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V289,452m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V118,008m2
18Phá lớp mài Granito bậc cầu thang, tam cấpChương V44,748m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V19,848m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V362,651m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V576,387m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột BTCTChương V109,312m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V98,018m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V319,994m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V560,803m2
26Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V90,663m2
27Phá lớp vữa trát tường trongChương V144,097m2
28Phá lớp vữa trát cột BTCTChương V27,328m2
29Phá lớp vữa trát chi tiết cộtChương V24,505m2
30Phá lớp vữa trát má cửaChương V104,368m2
31Phá lớp vữa trát tườngChương V83,184m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V152,249m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V152,249m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V152,249m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,326m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,02100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,37m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,013100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,148m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,013100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
43Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,828m3
44Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,365m3
45Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V2,2261m2
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Chương V1761 lỗ khoan
47Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V176lỗ
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,115100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,015m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,376tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,737tấn
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2591 lỗ khoan
53Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChương V29,0241m2
54Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2111 lỗ khoan
55Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V211lỗ
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V31,532m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,569100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,244tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,009tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,075tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,042100m2
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V44,148m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,23tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,212100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,548m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,407tấn
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,151100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,796m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,122tấn
71Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,899m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,797m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V53,521m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,797m2
75Gia công lan can inoxChương V0,21tấn
76Bu lông nởChương V43,6cái
77Nắp chụp inoxChương V6cái
78Quả cầu D120Chương V1cái
79Lắp dựng lan can inoxChương V23,98m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,122m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,227100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,85tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,276tấn
84Gia công xà gồ thépChương V0,172tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V1,144tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V3,459100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V158,024m2
88Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V63,029m3
89Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,831m3
90Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,193m3
91Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,512m3
92Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V164,809m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,663m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V372,669m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V144,097m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V356,993m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,919m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V226,554m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V376,638m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V98,019m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V162,15m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V921,233m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.919,85m2
104Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V200,179m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V86,169m2
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V125,16m
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V119,84m
108Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V3,921m2
109Gia công lan can inoxChương V0,222tấn
110Lắp dựng lan can inoxChương V18,648m2
111Nắp chụp inoxChương V44cái
112Long đen inoxChương V590cái
113Râu thép liên kếtChương V618cái
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V33,231m3
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V835,423m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V80,385m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V303,84m2
118Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Chương V80,385m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,631m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,631m3
121Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,818m3
122Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Chương V21,694m2
123Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V18bộ
124Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V58,968m2
125Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V58,968m2
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,452m2
127Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,03m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,27m2
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,893m2
131Gia công lan can inoxChương V0,125tấn
132Lắp dựng lan can inoxChương V14,04m2
133Nắp chụp inoxChương V20cái
134Râu thép liên kếtChương V40cái
135Cửa thông hồi bằng thép bịt tônChương V2,66m2
136Bản lềChương V6cái
137Khóa cửaChương V3bộ
138Chốt cửaChương V2bộ
139Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V19,74m2
140Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,4m2
141Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V29,535m2
142Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,4m2
143Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,205m2
144Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,043m2
145Lắp dựng cửa khung sắtChương V95,28m2
146Vách kính khung sắt mặt tiềnChương V31,043m2
147Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,256tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửaChương V64,86m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V146,34m2
150Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V219,34m2
151Lắp dựng cửa không có khuônChương V100,513m2 cấu kiện
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,314100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
17Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
18Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V6cái
19Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V3cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V39cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V15cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V18bộ
23Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V78bộ
24Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V12bộ
25Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V18bộ
26Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V24bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V45cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
29Móc treo quạt trầnChương V48cái
30Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
31Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
32Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
33Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V6cái
36Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V30m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V30m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
39Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V100m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V100m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V100m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V125m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V125m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V125m
45Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.750m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V875m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V875m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
49Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.500m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.800m
51Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
54Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
55Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
56Quả cầu sứChương V5cái
57Dây dẫn trên mái D10Chương V180m
58Ống nhựa PVC D25Chương V9m
59Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
60Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
61Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
62Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V9bộ
63SWITCH 16 cổngChương V1bộ
64Patch panel 16 portChương V1bộ
65Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
66Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
67Cáp mạng máy tính cat6eChương V280m
68Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
69Đầu bấm dây mạngChương V20cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
73Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
74Móc giấyChương V12cái
75Chậu tiểu namChương V12bộ
76Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
77Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
78Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V12bộ
79Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mmChương V6cái
80Xi phông lavaboChương V12bộ
81Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V12bộ
82Dây cấp nước lavaboChương V12bộ
83Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V12cái
84Vòi rửa đơnChương V6cái
85Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V1cái
86Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
87Van phao điệnChương V1cái
88Ống nhựa PPR D20Chương V0,45100m
89Cút nhựa D20Chương V5cái
90Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
91Măng sông PPR D20Chương V12cái
92Ống PPR D40 PN10Chương V0,2100m
93Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
94Ống PPR D25 PN10Chương V0,27100m
95Ống PPR D20 PN10Chương V0,3100m
96Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
97Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
98Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
99Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
100Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
101Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V33cái
102Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
103Cút nhựa PPR D25Chương V3cái
104Cút nhựa PPR D20Chương V14cái
105Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
106Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
107Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
108Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
109Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
110Nút bịt nhựa PPR D20Chương V42cái
111Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V42cái
112Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V42cái
113Măng sông PPR D40Chương V5cái
114Măng sông PPR D32Chương V2cái
115Măng sông PPR D25Chương V7cái
116Măng sông PPR D20Chương V8cái
117Ống PVC D110Chương V0,4100m
118Ống PVC D90Chương V0,2100m
119Ống PVC D75Chương V0,55100m
120Ống PVC D60Chương V0,15100m
121Ống PVC D42Chương V0,3100m
122Y nhựa D110Chương V22cái
123Y nhựa D90Chương V1cái
124Y nhựa D75Chương V12cái
125Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
126Y thu nhựa D90/75Chương V5cái
127Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
128Y thu nhựa D75/42Chương V5cái
129Y kiểm tra D110Chương V1cái
130Y kiểm tra D90Chương V1cái
131Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V22cái
132Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
133Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V30cái
134Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V48cái
135Cút nhựa 90 độ D75Chương V3cái
136Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
137Cút nhựa 90 độ D42Chương V72cái
138Côn thu D110/75Chương V1cái
139Côn thu D90/75Chương V1cái
140Nối nhựa ren trong D42Chương V24cái
141Nối nhựa ren trong D110Chương V12cái
142Nối nhựa ren trong D75Chương V12cái
143Măng sông D110Chương V10cái
144Măng sông D90Chương V5cái
145Măng sông D75Chương V14cái
146Măng sông D60Chương V4cái
147Măng sông D42Chương V8cái
148Thông tắc D110Chương V3cái
149Thông tắc D90Chương V1cái
150Thông tắc D75Chương V2cái
151Xi phông nhựa D75Chương V12cái
152Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V63cái
153Đai ôm ống thép không gỉChương V23cái
154Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
156Cút nhựa D90Chương V8cái
157Cút chếch D90Chương V24cái
158Ống PVC D90Chương V1,25100m
159Măng sông D90Chương V33cái
160Cô lê sắtChương V45cái
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V627,632m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7)Chương V10công
3Tháo dỡ xà gồ mái (NC bậc 3.5/7)Chương V5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa cải tạo thay mới)Chương V17,54m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa tháo dỡ sơn mới tận dụng lại)Chương V367,94m2
6Đánh giáp vệ sinh sạch sẽ cửa đi, cửa sổ (NC bậc 3.5/7)Chương V5công
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V158,19m2
8Phá dỡ lan canChương V14,14m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V40bộ
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V59,486m3
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V176,661m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V18,491m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V73,663m3
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V463,266m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V133,532m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V248,846m2
20Phá lớp vữa trát tường khu WCChương V58,46m2
21Phá lớp vữa trát cột trong nhàChương V29,512m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V534,127m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V995,385m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột BTCTChương V118,048m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V291,714m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V184,624m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V416,829m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V799,498m2
29Tháo dỡ trầnChương V47,814m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V129,832m2
31Phá lớp mài granitoChương V62,999m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V186,185m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V186,185m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V186,185m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V53,162m3
36Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V3,8461m2
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Chương V3041 lỗ khoan
38Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V304lỗ
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,911100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,845m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,628tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,891tấn
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V7421 lỗ khoan
44Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChương V45,2291m2
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2361 lỗ khoan
46Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V236lỗ
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V52,761m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,263100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,072tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,919tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,603tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,723100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V73,654m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,206tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,425100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,095m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,813tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,199100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,591m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,245tấn
62Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,74m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,926m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V53,521m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,926m2
66Gia công lan can inoxChương V0,426tấn
67Qủa cầuChương V2quả
68Bu lông nởChương V88,84cái
69Nắp chụp inoxChương V10cái
70Lắp dựng lan can inoxChương V48,862m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,688m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,691100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,957tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,313tấn
75Gia công xà gồ thépChương V0,304tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V2,027tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V280,028m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,411100m2
79Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V91,234m3
80Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,971m3
81Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,503m3
82Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,531m3
83Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V324,138m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V479,302m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,532m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V508,594m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V248,846m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,899m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,512m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V387,527m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V648m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,16m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,784m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.415,92m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.516,55m2
96Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V205,27m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V78,627m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V425,64m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V137,06m
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.425,64m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V73,361m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V304,236m2
103Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Chương V72,899m2
104Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm KT600x600Chương V147,697m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V7,678m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,678m3
107Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,909m3
108Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Chương V47,619m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,147m2
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V50,005m2
111Gia công lan can inoxChương V0,336tấn
112Nắp chụp inoxChương V72cái
113Long đen inoxChương V917cái
114Thép râu chờChương V1.061cái
115Lắp dựng lan can inoxChương V27,51m2
116Gỗ tiêu âm đục lỗ dày 9mm MDF phủ MelaminChương V55,431m2
117Gia công hệ khung dànChương V0,415tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,415tấn
119Thép tròn D8Chương V23,4kg
120Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V18bộ
121Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V37,476m2
122Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V37,476m2
123Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,452m2
124Cửa thông hồi bằng thép bịt tônChương V2,12m2
125Bản lềChương V4cái
126Khóa cửaChương V2bộ
127Chốt cửaChương V1bộ
128Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,9m2
129Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,34m2
130Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,52m2
131Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V49,765m2
132Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,48m2
133Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,68m2
134Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V57,625m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V151,685m2
136Vách kính khung sắt mặt tiềnChương V57,625m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,841tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V95,72m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,72m2
140Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V410m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V158,19m2
142Lắp dựng cửa không có khuônChương V367,94m2 cấu kiện
143Bản lề cửa đi, cửa sổ hiện trạng (thay mới 20%)Chương V122,4cái
144Kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (thay mới 30%)Chương V61,5m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,659100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-150A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-80A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 3C-80A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
16Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
18Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
19Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V10hộp
20Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V2hộp
21Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V4hộp
22Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
23Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V4cái
24Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V8cái
25Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V4cái
26Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V3cái
27Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V61cái
28Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V41cái
29Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V31bộ
30Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V164bộ
31Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V26bộ
32Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V12bộ
33Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V24bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V71cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V36cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V84cái
37Móc treo quạt trầnChương V84cái
38Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
39Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V16cái
40Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
41Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V13cái
44Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V8m
45Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V12m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
48Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V40m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V40m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V40m
51Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V70m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V70m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V70m
54Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V320m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V320m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V320m
57Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V150m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V150m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
60Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V300m
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V150m
62Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
63Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V2.850m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.425m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.425m
66Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V350m
67Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V6.200m
68Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3.275m
69Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,342100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,8m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,36100m3
72Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V8cái
73Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V8cái
74Quả cầu sứChương V8cái
75Dây dẫn trên mái D10Chương V250m
76Ống nhựa PVC D25Chương V12m
77Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V90m
78Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
79Kẹp kiểm tra điện trởChương V4cái
80Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V12bộ
81SWITCH 16 cổngChương V1bộ
82Patch panel 16 portChương V1bộ
83Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
84Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
85Cáp mạng máy tính cat6Chương V420m
86Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V420m
87Đầu bấm dây mạngChương V26cái
88Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)Chương V18bộ
89SWITCH 48 cổngChương V1bộ
90Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
91Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
92Cáp mạng máy tính cat6eChương V350m
93Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
94Đầu bấm dây mạngChương V36cái
95Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tườngChương V2cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
97Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
99Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
100Móc giấyChương V12cái
101Chậu tiểu namChương V12bộ
102Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
103Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
104Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V12bộ
105Lắp đặt gương soi KT 1770x800x5mmChương V6cái
106Xi phông lavaboChương V12bộ
107Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V12bộ
108Dây cấp nước lavaboChương V12bộ
109Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V12cái
110Vòi rửa đơnChương V6cái
111Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V1cái
112Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
113Van phao điệnChương V1cái
114Ống nhựa PPR D20Chương V0,4100m
115Cút nhựa D20Chương V5cái
116Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
117Măng sông PPR D20Chương V12cái
118Ống PPR D40 PN10Chương V0,3100m
119Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
120Ống PPR D25 PN10Chương V0,27100m
121Ống PPR D20 PN10Chương V0,3100m
122Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
123Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
124Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
125Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
126Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
127Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
128Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V33cái
129Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
130Cút nhựa PPR D25Chương V3cái
131Cút nhựa PPR D20Chương V14cái
132Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
133Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
134Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
135Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
136Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
137Nút bịt nhựa PPR D20Chương V42cái
138Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V42cái
139Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V42cái
140Măng sông PPR D40Chương V8cái
141Măng sông PPR D32Chương V2cái
142Măng sông PPR D25Chương V7cái
143Măng sông PPR D20Chương V8cái
144Ống PVC D110Chương V0,4100m
145Ống PVC D90Chương V0,2100m
146Ống PVC D75Chương V0,55100m
147Ống PVC D60Chương V0,15100m
148Ống PVC D42Chương V0,3100m
149Y nhựa D110Chương V22cái
150Y nhựa D90Chương V1cái
151Y nhựa D75Chương V12cái
152Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
153Y thu nhựa D90/75Chương V5cái
154Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
155Y thu nhựa D75/42Chương V5cái
156Y kiểm tra D110Chương V1cái
157Y kiểm tra D90Chương V1cái
158Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V22cái
159Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
160Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V30cái
161Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V48cái
162Cút nhựa 90 độ D75Chương V3cái
163Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
164Cút nhựa 90 độ D42Chương V72cái
165Côn thu D110/75Chương V1cái
166Côn thu D90/75Chương V1cái
167Nối nhựa ren trong D42Chương V24cái
168Nối nhựa ren trong D110Chương V12cái
169Nối nhựa ren trong D75Chương V12cái
170Măng sông D110Chương V10cái
171Măng sông D90Chương V5cái
172Măng sông D75Chương V14cái
173Măng sông D60Chương V4cái
174Măng sông D42Chương V8cái
175Thông tắc D110Chương V3cái
176Thông tắc D90Chương V1cái
177Thông tắc D75Chương V2cái
178Xi phông nhựa D75Chương V12cái
179Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V63cái
180Đai ôm ống thép không gỉChương V23cái
181Rọ chắn rác inox D120Chương V14cái
182Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V14cái
183Cút nhựa D90Chương V14cái
184Cút chếch D90Chương V42cái
185Ống PVC D90Chương V1,5100m
186Măng sông D90Chương V40cái
187Cô lê sắtChương V56cái
188Ống PPR D32 PN10Chương V0,16100m
189Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
190Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
191Nối thằng nhựa PPR D32Chương V6cái
192Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
193Ống PPR D25 PN10Chương V0,66100m
194Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V22cái
195Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V4cái
196Ống PPR D20 PN10Chương V0,32100m
197Cút nhựa PPR D25Chương V18cái
198Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
199Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
200Nút bịt nhựa PPR D20Chương V44cái
201Ống PVC D60Chương V0,16100m
202Ống PVC D42Chương V0,19100m
203Ống PVC D48Chương V0,68100m
204Cút nhựa 135 độ D42Chương V8cái
205Cút nhựa 135 độ D60Chương V4cái
206Cô lê sắtChương V9cái
207Tê nhựa chếch 45 độ D60Chương V2cái
208Côn thu D48/42Chương V4cái
209Tê thu D48/42Chương V48cái
210Cút nhựa chếch 45 độ D48Chương V6cái
211Tê thu D60/48Chương V8cái
212Tê nhựa chếch 45 độ D48Chương V2cái
213Chếch 135 độ D48Chương V6cái
214Đai thép D48Chương V8cái
215Đai thép D42Chương V12cái
216Đai thép D25Chương V28cái
217Hộp tôn bảo vệ ống cấp thoát nước dày 1mmChương V66m
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V478,751m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7)Chương V10công
3Tháo dỡ xà gồ mái (NC bậc 3.5/7)Chương V5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V285,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V478,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V97,5m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canChương V97,5m2
8Tháo dỡ lan can cầu thangChương V1,956m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V0,215m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V36,079m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V64,708m3
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V214,541m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V14,879m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V75,229m3
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V419,561m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V93,324m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V116,084m2
20Phá lớp vữa trát tường lan can hành langChương V170,091m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V464,335m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V215,452m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V861,808m2
24Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinhChương V71,324m2
25Phá lớp vữa trát cộtChương V36,65m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V146,602m2
27Phá lớp vữa trát chi tiết cộtChương V41,91m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V167,638m2
29Phá lớp vữa trát má cửaChương V147,84m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V644,878m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V920,776m2
32Phá lớp mài granitoChương V94,023m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V190,216m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V190,216m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V190,216m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V337,169m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V51,902m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,233100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,658100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,658100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,261m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,072100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V31,914m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,384100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,081100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,703tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,056tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,418tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,805m3
50Vệ sinh bề mặt , đục nhám quét skadur tạo liên kếtChương V35,624m2
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V5751 lỗ khoan
52Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V575lỗ
53Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V3,2211m2
54Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Chương V2561 lỗ khoan
55Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V256lỗ
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,125m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,954100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,733m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,645tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,497tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,415tấn
62Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V7421 lỗ khoan
63Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChương V47,3611m2
64Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Chương V2931 lỗ khoan
65Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V293lỗ
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V49,383m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,235100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,925tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,827tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,037tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,365100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V67,306m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,254tấn
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,448100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,804m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,879tấn
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,187100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,84m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,073tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,292tấn
81Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,087m3
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,949m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V94,658m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,949m2
85Gia công lan can inoxChương V0,439tấn
86Quả cầuChương V2quả
87Bu lông nởChương V91,8cái
88Nắp chụp inoxChương V10cái
89Lắp dựng lan can inoxChương V48,557m2
90Gia công thang sắtChương V0,028tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,432m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,496100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,759tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,271tấn
95Gia công xà gồ thépChương V0,27tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V1,802tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V5,431100m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V248,893m2
99Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V90,65m3
100Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,696m3
101Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,66m3
102Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,237m3
103Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V282,172m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V535,368m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V286,175m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V584,921m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V254,784m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,613m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,65m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V423,5m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Chương V710,9m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,632m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,91m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V242,442m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.474,172m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.948,874m2
117Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V283,792m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V100,534m2
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V134,38m
120Đắp chi tiết trang trí lan canChương V43cái
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V134,38m
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V51,273m3
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.198,27m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V119,591m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V295,326m2
126Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Chương V118,403m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V9,081m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V9,081m3
129Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,545m3
130Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Chương V54,235m2
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V50,582m2
132Gia công lan can inoxChương V0,359tấn
133Nắp chụp inoxChương V68cái
134Long đen inoxChương V938,8cái
135Thép râu chờChương V1.074,8cái
136Lắp dựng lan can inoxChương V30,511m2
137Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V18bộ
138Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V117,893m2
139Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V117,893m2
140Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,719m2
141Cửa thông hồi bằng thép bịt tônChương V1,895m2
142Bản lềChương V4cái
143Khóa cửaChương V2bộ
144Chốt cửaChương V1bộ
145Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,9m2
146Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
147Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,04m2
148Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V27,9m2
149Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V18,6m2
150Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,64m2
151Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V45,66m2
152Lắp dựng cửa khung sắtChương V130,04m2
153Vách kính khung sắt mặt tiềnChương V45,66m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,395tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaChương V167,22m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,72m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,5m2
158Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V478,8m2
159Lắp dựng cửa không có khuônChương V203,76m2 cấu kiện
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,023100m2
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V3cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
12Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V15hộp
18Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V15cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V45cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V30cái
21Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V28bộ
22Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V120bộ
23Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V30bộ
24Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V24bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V65cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V60cái
27Móc treo quạt trầnChương V60cái
28Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
29Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
30Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
31Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
33Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V30m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
36Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V310m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V310m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V310m
39Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.100m
40Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.050m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.050m
42Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V200m
43Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V4.700m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.450m
45Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,304100m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,6m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,32100m3
48Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
49Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
50Quả cầu sứChương V7cái
51Dây dẫn trên mái D10Chương V240m
52Ống nhựa PVC D25Chương V9m
53Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V80m
54Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
55Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
56Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V15bộ
57SWITCH 16 cổngChương V1bộ
58Patch panel 16 portChương V1bộ
59Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
60Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
61Cáp mạng máy tính cat6Chương V460m
62Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V460m
63Đầu bấm dây mạngChương V34cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
65Lắp đặt chậu xí bệtChương V21bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V21cái
67Dây cấp nước xí bệtChương V21bộ
68Móc giấyChương V21cái
69Chậu tiểu namChương V18bộ
70Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V18bộ
71Xi phông thoát tiểuChương V18bộ
72Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V12bộ
73Lắp đặt gương soi KT 1820x800x5mmChương V6cái
74Xi phông lavaboChương V12bộ
75Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V12bộ
76Dây cấp nước lavaboChương V12bộ
77Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V6cái
78Vòi rửa đơnChương V6cái
79Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V2cái
80Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,05100m
81Van phao điệnChương V1cái
82Ống nhựa PPR D40Chương V0,25100m
83Cút nhựa D40Chương V5cái
84Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
85Măng sông PPR D40Chương V7cái
86Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
87Ống PPR D40 PN10Chương V0,25100m
88Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
89Ống PPR D25 PN10Chương V0,95100m
90Ống PPR D20 PN10Chương V0,45100m
91Tê nhựa PPR D40Chương V3cái
92Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
93Tê nhựa PPR D25Chương V12cái
94Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
95Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V39cái
96Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
97Cút nhựa PPR D32Chương V1cái
98Cút nhựa PPR D25Chương V20cái
99Cút nhựa PPR D20Chương V6cái
100Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
101Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
102Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
103Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V7cái
104Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
105Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
106Nút bịt nhựa PPR D20Chương V57cái
107Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V57cái
108Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V57cái
109Măng sông PPR D40Chương V7cái
110Măng sông PPR D32Chương V2cái
111Măng sông PPR D25Chương V32cái
112Măng sông PPR D20Chương V12cái
113Ống PVC D110Chương V0,65100m
114Ống PVC D90Chương V0,2100m
115Ống PVC D75Chương V0,55100m
116Ống PVC D60Chương V0,15100m
117Ống PVC D42Chương V0,3100m
118Y nhựa D110Chương V28cái
119Y nhựa D90Chương V1cái
120Y nhựa D75Chương V6cái
121Y thu nhựa D90/75Chương V4cái
122Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
123Y thu nhựa D75/42Chương V22cái
124Y kiểm tra D110Chương V1cái
125Y kiểm tra D90Chương V1cái
126Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V30cái
127Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
128Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V21cái
129Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V60cái
130Cút nhựa 90 độ D75Chương V3cái
131Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
132Cút nhựa 90 độ D42Chương V90cái
133Côn thu D110/75Chương V1cái
134Côn thu D90/75Chương V1cái
135Nối nhựa ren trong D42Chương V30cái
136Nối nhựa ren trong D110Chương V21cái
137Nối nhựa ren trong D75Chương V6cái
138Măng sông D110Chương V17cái
139Măng sông D90Chương V5cái
140Măng sông D75Chương V14cái
141Măng sông D60Chương V4cái
142Măng sông D42Chương V8cái
143Thông tắc D110Chương V3cái
144Thông tắc D90Chương V1cái
145Thông tắc D75Chương V5cái
146Xi phông nhựa D75Chương V6cái
147Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V75cái
148Đai ôm ống thép không gỉChương V23cái
149Rọ chắn rác inox D120Chương V13cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V13cái
151Cút nhựa D90Chương V13cái
152Cút chếch D90Chương V39cái
153Ống PVC D90Chương V1,55100m
154Măng sông D90Chương V40cái
155Cô lê sắtChương V50cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V83,57m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V63,93m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V108,072m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V87,172m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V18,75m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V80,334m3
7Phá lớp mài granitoChương V4,044m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V129,962m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V43,033m2
10Phá lớp vữa trát chi tiết cộtChương V10,598m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V29,858m2
12Phá lớp vữa trát cộtChương V5,523m2
13Phá lớp vữa trát má cửaChương V109,815m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V817,62m2
15Cạo bỏ lớp sơn chi tiết cộtChương V201,361m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V567,3m2
17Cạo bỏ lớp sơn cộtChương V104,931m2
18Cạo bỏ lớp sơn dầmChương V157,171m2
19Cạo bỏ lớp sơn trầnChương V323,894m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V91,19m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V91,19m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V91,19m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V63,421m3
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V0,836100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,631m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,858m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,338m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.072,61m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.298,49m2
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V422,808m2
31Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V422,808m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,172m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,044m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V260,968m2
35Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V3,116m2
36Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V21,6m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,75m2
38Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V18,75m2
39Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,83m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V63,93m2
41Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V115,902m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V18,75m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,823100m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
2Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V8cái
3Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
4Đèn LED ốp trần hành lang 18WChương V9bộ
5Đèn vệ sinh 12WChương V6bộ
6Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V2bộ
7Đèn LED kiểu chiếu sâu Highbay 150W chiếu sáng sân tậpChương V16bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
9Móc treo quạt trầnChương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V21cái
11Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
12Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
13Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
14Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
15Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V300m
16Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V650m
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (SỐ 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,965100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V10,341m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,619100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,449100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,449100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V5,936m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,111100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,988tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V14,04m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,505100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,462100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V15,618m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,766m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,889tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,684tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V46,25m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V71m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V93,18m2
22Băng cản nước Waterstop V20Chương V29,2m
23Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V110,4m3
24Gia công thang sắtChương V0,043tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,051m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,017tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,066100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,506m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,106tấn
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,624m2
N HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,445m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,072m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,352m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,923m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,402m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,037100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,178m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,034100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,147tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,147tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,21m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,018tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,018tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,933m2
24Bu lông M16Chương V4cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,778m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,15m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,798m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,75m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,15m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,548m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,168m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,617m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,805m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,27100m2
38Cửa xếp sắt có lá tônChương V5,588m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V5,588m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,094tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
43Chớp kính mờChương V5,4m2
44Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wChương V2bộ
45Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6AChương V1bộ
46Dây điện Cu/PVC 1x2.5Chương V15m
47Dây điện Cu/PVC 1x1.5Chương V15m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
O HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,068100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,357m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,047100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,047100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,037100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,697m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,401m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,287m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,429m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,191m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,155100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,938m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,281100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,178tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,256m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,042100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,022tấn
23Gia công xà gồ thépChương V0,075tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V0,075tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,197100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,346m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,963m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,148m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,95m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,583m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,683m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,344m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,4m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V28,1m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,425m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V27,18m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V21,68m
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,447m2
40Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V19,087m2
41Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V14,486m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,683m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,669m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
45Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,4m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,92m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,48m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,162tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,32m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,32m2
51Rọ chắn rác inox D120Chương V2cái
52Ống PVC D90Chương V0,06100m
53Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
54Cô lê sắtChương V10cái
55Cút nhựa D90Chương V2cái
56Ống PVC D27Chương V0,06100m
57Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
58Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
59Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
60Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2MChương V1bộ
61Đèn Led ốp trần 220V/9WChương V1bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
63Công tắc 2 PHÍM 250V/6AChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/10AChương V2cái
65Hộp điện tôn 200x150x100Chương V1hộp
66Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V15m
68Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V30m
69Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V30m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
P HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V402,978m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V10công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V10công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V168,78m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V5,938100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V600,551m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V600,551m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V600,551m3
Q HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,126100m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V13,01m2
3Tháo dỡ biển hiệu trườngChương V1công
R HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V85,154m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V3công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V15,48m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,227100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V23,319m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V23,319m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Chương V23,319m3
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quangChương V12,710 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệtChương V0,110 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngChương V60bộ
5Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháyChương V21hộp
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V4,25 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V4,25 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V4,25 đèn
9Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V12bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2Chương V2.888,5m
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12x1,0mm2Chương V2,9100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mmChương V2,5100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V2.888,5m
14Măng sông ống ghen D20Chương V963cái
15Hộp chia ngả D20Chương V248cái
16Cút ống ghen D20Chương V722cái
17Tê ống ghen D20Chương V248cái
18Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mmChương V12hộp
19Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V4010m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V15m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,455100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V19,5m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,35100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10m3
26Lát nền sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Chương V100m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,5100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,5100m3
29Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Chương V1
30Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ...Chương V1 Trọn gói
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
32Lắp đặt đường ống xả khí thải cho máy bơm diezen( ống thép, cút thép, bọc bảo ôn chống nóng...)Chương V1bộ
33Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly)Chương V0,3100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly)Chương V2,9100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Ống dày 2,9 ly)Chương V2,53100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly)Chương V0,18100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,3 ly)Chương V0,12100m
39Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmChương V1cái
40Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChương V2cái
41Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thườngChương V1hộp
42Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800*600*220 có chân đếChương V2hộp
43Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường)Chương V18hộp
44Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V18bình
45Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V115bình
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V4cuộn
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V18cuộn
48Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V8cái
49Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V36cái
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V4cái
51Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V18cái
52Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V18cái
53Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmChương V1cái
54Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V6cái
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Chương V2cái
56Lắp đặt rọ hút D125mmChương V2cái
57Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V3cái
58Lắp đặt van 1 chiều D65mmChương V1cái
59Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V1cái
60Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmChương V2cái
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V2cái
62Y lọc rác D125mmChương V2cái
63Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mmChương V2cái
64Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D100mmChương V5cái
65Lắp đặt van khóa, đường kính van D65mmChương V4cái
66Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mmChương V5cái
67Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mmChương V2cái
68Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mmChương V2cái
69Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mmChương V2cái
70Lắp đặt côn thu thép hàn D=65/25mmChương V6cái
71Lắp đặt măng sông thép D50mmChương V18cái
72Lắp đặt măng sông D25mmChương V2cái
73Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmChương V8cái
74Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmChương V20cái
75Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mmChương V20cái
76Lắp đặt cút thép ren D50mmChương V18cái
77Lắp đặt cút thép ren D25mmChương V7cái
78Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65Chương V6cái
79Lắp đặt tê thép hàn D100Chương V10cái
80Lắp đặt tê thép hàn D65Chương V6cái
81Lắp đặt tê thu thép hàn D65/50Chương V18cái
82Lắp đặt tê thép ren D25Chương V2cái
83Lắp đặt kép thép D50Chương V18cái
84Lắp đặt kép thép D25Chương V4cái
85Ubol + Ecu D100Chương V4cái
86Ubol + Ecu D65Chương V4cái
87Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100)Chương V14cái
88Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125Chương V7cặp bích
89Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100Chương V12cặp bích
90Lắp bích thép, đường kính D80mmChương V1cặp bích
91Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D65Chương V1cặp bích
92Bích đặc + bu lông D100Chương V2cái
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2Chương V20m
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,45m3
95Thùng mồi nước 100LChương V1bình
96Bộ nội quy tiêu lệnhChương V20bộ
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V159,302m2
98Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,882100m
99Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2,9100m
100Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V0,3100m
101Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,592m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,92m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,92m2
104Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V5410m
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V20,25m3
106Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,614100m3
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V26,325m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,405100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,473100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V13,5m3
111Lát nền sân bằng gạch đỏ 400*400Chương V135m2
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,676100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,676100m3
114Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V181 lỗ khoan
115Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Chương V1
116Lắp đặt đèn thoát hiểm - ExitChương V5,25 đèn
117Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3WChương V18,85 đèn
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2Chương V1.474,6m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V1.474,6m
120Măng sông ống ghen D20Chương V492cái 
121Cút ống ghen D20Chương V369cái
122Tê ống ghen D20Chương V144cái
123Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V154hộp
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V14cái
T HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, (Có bao gồm hạng mục PCCC tương tự gói thầu). (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện 1 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật PCCC 1 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC/hạng mục PCCC có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
7 Cán bộ giám sát chất lượng công trình: 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
9 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 3T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
4 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
5 Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
13 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy vận thăng ( Có Giấy chứng nhận an toàn) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->