Gói thầu: Sửa chữa thiết bị lọc bụi tĩnh điện A-18YH1S014, hệ thống ống sau lọc bụi cấp lên C02 và hệ thống ống phóng tán khí CO lò nung thuộc khu vực nung – Nhà máy Alumin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị lọc bụi tĩnh điện A-18YH1S014, hệ thống ống sau lọc bụi cấp lên C02 và hệ thống ống phóng tán khí CO lò nung thuộc khu vực nung – Nhà máy Alumin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854903 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên thuộc lĩnh vực cơ điện). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 11:14:00 đến ngày 2022-08-25 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 917,520,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 275.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện và có giá trị tối thiểu là 642.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 642.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, hoặc điện tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH); Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường sửa chữa, xây dựng ≥ 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp dựng giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thiết bị lọc bụi tĩnh điện A-18YH1S014, hệ thống ống sau lọc bụi cấp lên C02 và hệ thống ống phóng tán khí CO lò nung thuộc khu vực nung – Nhà máy Alumin Sửa chữa thiết bị lọc bụi tĩnh điện A-18YH1S014, hệ thống ống sau lọc bụi cấp lên C02 và hệ thống ống phóng tán khí CO lò nung thuộc khu vực nung – Nhà máy Alumin 32 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên thuộc lĩnh vực cơ điện). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Pa lăng/tời điện, Máy nén khí. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo cửa lỗ nhân công lọc bụi tĩnh điện | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,157 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSYC | m | 50 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V của E-HSYC | bộ | 6 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 5 | Vận chuyển giáo thép từ mặt đất lên sàn thao tác vào vị trí lắp dựng | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,456 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 6,708 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 7 | Vệ sinh tổng thể các tấm bản cực dương và âm bằng khí nén | Chương V của E-HSYC | m2 | 1.822 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 8 | Tháo kiểm tra trục liên kết gối đỡ và búa gõ cực dương KT Ø49x11.440mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 9 | Tháo gối đỡ búa gõ cấp 1 cực dương KT: 270x58x178mm | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 10 | Tháo búa gõ cực dương d25xD115xH60mm | Chương V của E-HSYC | cái | 58 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 11 | Tháo kiểm tra trục liên kết gối đỡ và búa gõ cực âm KT: Ø49x10625mm và Ø49x10910mm và Ø39x9104mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 12 | Tháo khớp nối trục liên kết các đĩa truyền động KT: Ø65mm | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 13 | Tháo đĩa truyền động chủ động KT: F230x39xH112mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 14 | Tháo đĩa truyền động bị động KT: F500x118mm, Z=24mm, 40CrNi, Z=8mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 15 | Tháo gối đỡ búa gõ cấp 2 trục đứng cực âm KT:212x56.5x148mm | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 16 | Tháo gối đỡ búa gõ cấp 3 trục ngang cực âm KT: 270x60x186mm | Chương V của E-HSYC | cái | 20 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 17 | Tháo búa gõ cực âm d25xD90xH60mm | Chương V của E-HSYC | cái | 137 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 18 | Tháo tấm thép hư hỏng tại vị trí gõ búa tạo rung KT: 80x80mm (195 tấm) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,195 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 19 | Gia công tấm thép tại vị trí búa gõ tạo rung KT80x80x20mm (195 tấm) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,195 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 20 | Hàn lắp tấm thép tại vị trí búa gõ tạo rung KT80x80x20mm | Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 12,48 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 21 | Hàn đắp trục liên kết các gối đỡ và búa gõ của cực dương, trục liên kết các gối đỡ và búa gõ cửa cực âm | Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 1,76 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 22 | Gia công trục liên kết các gối đỡ và búa gõ của cực âm (KT: Ø49x10625mm và Ø49x10910mm và Ø39x9104mm ) | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,1 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 23 | Hàn gia cố khung kết cấu treo bản cực dương và bản cực âm | Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 5 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 24 | Vệ sinh ống sứ hình côn cách điện mô tơ cực dương KT D440mm x D300mm x 500mm | Chương V của E-HSYC | m2 | 1,382 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 25 | Tháo giá kẹp giữ bản cực dương phía dưới L70 x 45 x 6mm | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,678 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 26 | Gia công bản mã gia cường lỗ treo bản cực dương KT 120 x 80 x 8mm | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,014 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 27 | Lắp đặt, cân chỉnh bản cực dương KT 12000mm x 485mm x 50mm x 1.2mm (Chiều cao làm việc trung bình 17m) | Chương V của E-HSYC | cái | 112 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 28 | Lắp đặt bản mã gia cường lỗ treo bản cực dương KT 120 x 80 x 8mm (23 tấm) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,014 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 29 | Lắp đặt giá kẹp giữ bản cực dương phía dưới L70 x 45 x 6mm | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,339 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 30 | Lắp đặt, cân chỉnh bản cực âm KT 3775mm x 50mm x 42mm | Chương V của E-HSYC | cái | 283 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 31 | Lắp đặt trục liên kết gối đỡ và búa gõ cực dương KT Ø49x11.440mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 32 | Lắp đặt gối đỡ búa gõ cấp 1 cực dương KT: 270x58x178mm | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 33 | Lắp đặt búa gõ cực dương d25xD115xH60mm | Chương V của E-HSYC | cái | 58 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 34 | Lắp đặt trục liên kết gối đỡ và búa gõ cực âm KT: Ø49x10625mm và Ø49x10910mm và Ø39x9104mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 35 | Lắp đặt khớp nối trục liên kết các đĩa truyền động KT: Ø65mm | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 36 | Lắp đặt đĩa truyền động chủ động KT: F230x39xH112mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 37 | Lắp đặt đĩa truyền động bị động KT: F500x118mm, Z=24mm, 40CrNi, Z=8mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 4 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 38 | Lắp đặt gối đỡ búa gõ cấp 2 trục đứng cực âm KT:212x56.5x148mm | Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 39 | Lắp đặt gối đỡ búa gõ cấp 3 trục ngang cực âm KT: 270x60x186mm | Chương V của E-HSYC | cái | 20 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 40 | Lắp đặt búa gõ cực âm d25xD90xH60mm | Chương V của E-HSYC | cái | 137 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 41 | Lắp đặt cửa lỗ nhân công lọc bụi tĩnh điện | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,157 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤ 50m | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 2,48 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 43 | Gia công thép biện pháp phục vụ thi công | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,469 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 44 | Lắp đặt khung thép kết cấu biện pháp | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,469 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 45 | Tháo dỡ đường ống DN150 | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,13 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 46 | Tháo dỡ co thép hàn DN150 90 độ R1500 | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 47 | Tháo dỡ co thép hàn DN150 90 độ R750 | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 48 | Tháo dỡ mặt bích DN150 | Chương V của E-HSYC | cặp | 8 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 49 | Vận chuyển ống thép, co thép từ vị trí lắp đặt xuống mặt đất và ngược lại | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,529 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 50 | Gia công giá đỡ đường ống V75 | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,067 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ đường ống | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,067 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 52 | Lắp đặt đường ống thép DN150 sch40, vật liệu: Q235 (chiều cao làm việc trung bình 30m) | Chương V của E-HSYC | 100m | 0,4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 53 | Lắp đặt mặt bích liên kết DN150 PN16, vật liệu: C45 | Chương V của E-HSYC | cặp | 8 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 54 | Lắp đặt co thép hàn DN150 90 độ R1500 - LDA cấp vật tư | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 55 | Lắp đặt co thép hàn DN150 90 độ R750 - LDA cấp vật tư | Chương V của E-HSYC | cái | 4 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 56 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,469 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa đường ống lọc bụi cấp lên CO2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤ 50m | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 7,952 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 58 | Gia công thép biện pháp phục vụ thi công | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,447 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 59 | Lắp đặt khung thép kết cấu biện pháp | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,447 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 60 | Tháo dỡ đường ống phóng tán DN200, DN150 | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,831 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 61 | Tháo dỡ co DN150 90 độ | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 62 | Tháo dỡ co DN200 90 độ | Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 63 | Tháo dỡ côn giảm DN200-DN125 | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 64 | Tháo dỡ mặt bích DN150 | Chương V của E-HSYC | cặp | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 65 | Tháo dỡ mặt bích DN200 | Chương V của E-HSYC | cặp | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 66 | Tháo dỡ mặt bích DN125 | Chương V của E-HSYC | cặp | 0,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 67 | Tháo dỡ van bướm DN150 | Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 68 | Vệ sinh bảo dưỡng van DN150 | Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 69 | Tháo dỡ van bướm DN200 | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 70 | Vệ sinh bảo dưỡng van DN200 | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 71 | Vận chuyển ống thép từ cao độ trung bình 40m xuống mặt đất và ngược lại | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,831 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 72 | Gia công cụm giá đỡ liền ống DN200 | Chương V của E-HSYC | cụm | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 73 | Gia công cụm giá đỡ liền ống DN150 | Chương V của E-HSYC | cụm | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 74 | Lắp đặt cụm giá đỡ liền ống DN200 | Chương V của E-HSYC | cụm | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 75 | Lắp đặt cụm giá đỡ liền ống DN150 | Chương V của E-HSYC | cụm | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 76 | Lắp đặt đường ống phóng tán DN200, DN150 (vật liệu: inox 304) - LDA cấp vật tư (chiều cao làm việc trung bình 42m) | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,831 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 77 | Lắp đặt co DN150 90 độ sch40, vật liệu: inox 304 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 78 | Lắp đặt co DN200 90 độ sch10, vật liệu: inox 304 | Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 79 | Lắp đặt côn giảm DN200-DN125 sch40, vật liệu: inox 304 | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 80 | Lắp đặt mặt bích DN150 PN16, vật liệu: inox 304 | Chương V của E-HSYC | cặp | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 81 | Lắp đặt mặt bích DN200 PN16, vật liệu: inox 304 | Chương V của E-HSYC | cặp | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 82 | Lắp đặt mặt bích DN125 PN16, vật liệu: inox 304 | Chương V của E-HSYC | cặp | 0,5 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 83 | Lắp đặt van bướm DN150 | Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 84 | Lắp đặt van bướm DN200 | Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 85 | Sơn chống rỉ, sơn phủ chịu nhiệt đường ống phóng tán khí CO (sơn Puzo) | Chương V của E-HSYC | m2 | 87,485 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| 86 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,447 | Thuộc Hạng mục III - Sửa chữa đường ống phong tán khí CO |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 275.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 275.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện và có giá trị tối thiểu là 642.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 642.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, hoặc điện tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH); Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường sửa chữa, xây dựng ≥ 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chỉ huy lắp dựng giàn giáo | 1 | Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi