Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh nhà A - Cơ sở 280 An Dương Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh nhà A - Cơ sở 280 An Dương Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:25:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,586,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh nhà A - Cơ sở 280 An Dương Vương Dịch vụ vệ sinh nhà A - Cơ sở 280 An Dương Vương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảng thuyết minh chi tiết mô tả sự hiểu biết của nhà thầu về dự án; mô tả công việc và kế hoạch thực hiện; mô tả phương pháp bảo đảm chất và tính hiệu quả của công việc; mô tả phương án dự phòng, xử lý các trường hợp phát sinh và sự cố ngoài ý muốn; mô tả biện pháp đảm bảo an toàn lao động - vệ sinh môi trường. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết các nội dung như sau: Cam kết thực hiện cung cấp dịch vụ ngay sau khi ký hợp đồng; Nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng trong thời hạn quy định; Cam kết khắc phục ngay nếu chất lượng dịch vụ không đảm bảo theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh;
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh;
Số điện thoại: 028 3835 2020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Sơn - Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3835 2020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3835 2020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia Thẩm định - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028 3835 2020. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng trệt | 01 Khu nhà Vệ sinh; Bàn ghế; Hành lang, lối đi, thang máy và cảnh quan xung quanh | Ca làm việc | 2 | Mỗi ca làm việc tối thiểu 1 nhân công |
| 2 | Tầng 1 và tầng 2 | 04 Khu nhà Vệ sinh; 02 Giảng đường 300 chỗ; 02 phòng học 50 chỗ; Hành lang, lối đi, cầu thang. | Ca làm việc | 2 | Mỗi ca làm việc tối thiểu 1 nhân công |
| 3 | Tầng 3 và tầng 4 | 04 Khu nhà Vệ sinh; 02 Giảng đường 300 chỗ; 08 phòng học 50 chỗ; Hành lang, lối đi, cầu thang. | Ca làm việc | 2 | Mỗi ca làm việc tối thiểu 1 nhân công |
| 4 | Tầng 5 | 02 Khu nhà Vệ sinh; 01 Hội trường 200 chỗ; Hành lang, lối đi, cầu thang | Ca làm việc | 2 | Mỗi ca làm việc tối thiểu 1 nhân công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi