Gói thầu: Gói thầu số 5: Tuyên truyền, trang trí khánh tiết, lắp đặt sân khấu, cổng trào, chuẩn bị đài đuốc, đài lửa, bục danh dự và cơ sở vật chất; cung cấp cờ Tổ quốc, cờ Đại hội, ảnh Bác, kiệu rước và trang phục cho khối rước, diễu hành Đại hội TDTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Tuyên truyền, trang trí khánh tiết, lắp đặt sân khấu, cổng trào, chuẩn bị đài đuốc, đài lửa, bục danh dự và cơ sở vật chất; cung cấp cờ Tổ quốc, cờ Đại hội, ảnh Bác, kiệu rước và trang phục cho khối rước, diễu hành Đại hội TDTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên (sự nghiệp thể dục thể thao) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:11:00 đến ngày 2022-08-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 704,951,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là704.951.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 211.485.420VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 986.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Tuyên truyền, trang trí khánh tiết, lắp đặt sân khấu, cổng trào, chuẩn bị đài đuốc, đài lửa, bục danh dự và cơ sở vật chất; cung cấp cờ Tổ quốc, cờ Đại hội, ảnh Bác, kiệu rước và trang phục cho khối rước, diễu hành Đại hội TDTT Tổ chức Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên lần thứ IX, năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên (sự nghiệp thể dục thể thao) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết); Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để bên mời thầu lưu trữ. - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật - Tất cả các tài liệu quy định tại Chương III và các tài liệu tại phần 2, chương V của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 19 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 0208.3855.506 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phông chính (Trang trí khánh tiết tại Lễ Khai mạc tại sân vận động) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 133 | |
| 2 | Công tháo dỡ, lắp đặt, chi phí vận chuyển Khung chữ "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" từ Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật sang Sân vận động và ngược lại (Trang trí khánh tiết tại Lễ Khai mạc tại sân vận động) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 3 | May Cờ xếp Chất liệu vải nhung (Trang trí khánh tiết tại Lễ Khai mạc tại sân vận động) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 25,2 | |
| 4 | Sao vàng uốn nổi (Trang trí khánh tiết tại Lễ Khai mạc tại sân vận động) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 5 | Thuê Bục kê tượng Bác và tượng Bác Hồ cao 1,6m (Trang trí khánh tiết tại Lễ Khai mạc tại sân vận động) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 6 | Phướn chính giữa khán đài B | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 120 | |
| 7 | Lắp đặt Pano hai bên sân khấu khán đài A | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 150 | |
| 8 | Lắp đặt Pano hai bên cánh gà khán đài B | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 150 | |
| 9 | Lắp đặt Pano khán đài C,D | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 150 | |
| 10 | Pa nô treo trên cột điện xung quanh sân vận động | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 60,75 | |
| 11 | Thuê cột giàn (bằng khung sắt) không gian lắp pano tại khán đài A,B,C,D | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cột | 60 | |
| 12 | Thuê cổng hơi đường Hùng Vương vào sân vận động | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cổng | 1 | |
| 13 | Thiết kế, lắp dựng Cổng chào Đại hội Thể dục thể thao | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 14 | Băng zôn treo các trục đường chính của thành phố và các cửa ngõ các huyện, thành phố | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 400 | |
| 15 | Phướn treo các cột điện trên tuyến chính của trung tâm thành phố | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 192 | |
| 16 | 04 Phướn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 185 | |
| 17 | Cờ chuối các mầu cắm xung quanh Sân vận động | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 100 | |
| 18 | Sửa Bục đài đuốc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 19 | Sửa đài lửa làm bằng inox | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 20 | Sửa Bục danh dự | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 21 | Thuê lắp đặt sân khấu trên khán đài A để kê bàn, ghế cho đại biểu | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 432 | |
| 22 | Thuê thảm trải khu vực khán đài | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 216 | |
| 23 | Giấy mời khai mạc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 350 | |
| 24 | Thẻ đeo đại biểu, Ban tổ chức, phục vụ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 350 | |
| 25 | Phù hiệu xe in màu | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 200 | |
| 26 | Hoa tượng Bác, Bục phát biểu, bàn đoàn chủ tịch | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 27 | Hoa tặng các đoàn tham gia Lễ khai mạc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Bó | 45 | |
| 28 | Thuê rèm có kết hoa trang trí cho khán đài A | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 60 | |
| 29 | Thuê bàn đại biểu bao gồm cả khăn trải bàn phục vụ sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 30 | 03 ngày |
| 30 | Ghế banquet có áo ghế, nơ ghế phục vụ sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 350 | 03 ngày |
| 31 | Thuê quạt cây công nghiệp tại khán đài A (sơ duyệt, tổng duyệt, chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | 03 ngày |
| 32 | Mua mũ trắng dán logo Đại hội TDTT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 350 | |
| 33 | Làm biển tên các đoàn tham gia | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 45 | |
| 34 | Thuê bàn đại biểu bao gồm cả khăn trải bàn phục vụ khai mạc tại Trường PT NK TDTT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | 01 ngày |
| 35 | Ghế banquet có áo ghế, nơ ghế tại Trường PT NK TDTT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 200 | 01 ngày |
| 36 | Chè, thuê ấm chén phục vụ đại biểu sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc tại Khán đài A; Hoa trang trí, chè, thuê ấm chén phục vụ đại biểu ngày khai mạc tại Trường PT Năng khiếu TDTT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 37 | Cờ tổ quốc (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành tập luyện) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 38 | Cờ Olimpic (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành tập luyện | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 39 | Cờ Hồng kỳ (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành tập luyện | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 40 | Mua Cán cờ hồng kỳ (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành tập luyện | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 41 | Thuê Kiệu Biểu tượng ảnh Bác Hồ (cả đợt tập) (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành tập luyện | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 42 | Thuê Kiệu Biểu tượng Đại hội (cả đợt tập) (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành tập luyện | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 43 | Gang tay trắng cho khối rước và cầm cở Tổ quốc (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành tập luyện | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Đôi | 280 | |
| 44 | Cờ tổ quốc (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 24,5 | |
| 45 | Cờ Olimpic (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 24,5 | |
| 46 | Hồng kỳ (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 240 | |
| 47 | Ảnh Bác Hồ tập thể dục (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Ảnh | 1 | |
| 48 | Biểu tượng đại hội (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Dải lụa trang trí xung quanh ảnh Bác Hồ và biểu tượng Đại hội (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | m2 | 16,8 | |
| 50 | Cán cờ (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 200 | |
| 51 | Thuê quần áo (bộ thể thao trắng) cho khối rước, chạy đuốc, cầm cờ Tổ quốc (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 333 | |
| 52 | Thuê quần áo dài (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 82 | 03 ngày |
| 53 | Cờ phục vụ 22 khối diễu hành * 50 người/khối (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1.100 | 01 ngày |
| 54 | Hoa lụa phục vụ 23 khối diễu hành * 50 người/ khối (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1.150 | 01 ngày |
| 55 | Giầy bata trắng đi cùng trang phục thể thao cho khối rước, chạy đuốc, cầm cờ Tổ quốc (Các trang bị cho khối rước diễu hành - Các trang bị cho khối rước diễu hành Chính thức) | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | Đôi | 333 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.049514E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 211.485.420VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là704.951.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 211.485.420VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 986.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi