Gói thầu: Gói thầu số 7: Tổ chức chương trình đồng diễn nghệ thuật phục vụ lễ khai mạc Đại hội TDTT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857098-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Tổ chức chương trình đồng diễn nghệ thuật phục vụ lễ khai mạc Đại hội TDTT
Số hiệu KHLCNT 20220839549
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên (sự nghiệp thể dục thể thao)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:52:00 đến ngày 2022-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,508,755,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.508.755.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 752.626.770VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Tổ chức chương trình đồng diễn nghệ thuật phục vụ lễ khai mạc Đại hội TDTT
Tổ chức Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên lần thứ IX, năm 2022
12 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên (sự nghiệp thể dục thể thao)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 19 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 0208.3855.506
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: số 19, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 19 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 0208.3855.506


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; Các cam kết của nhà thầu. - Đăng ký kinh doanh - Đề xuất kỹ thuật - Nhà thầu cam kết khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 15.2
Tất cả các tài liệu quy định tại Chương III và các tài liệu tại chương V, phần 2 yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 19 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 0208.3855.506
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật 31- 35 phút: Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người 1  Hệ số 50,1
2 Trợ lý đạo diễn: Thù lao bằng 20% của Đạo diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người 1
3 Biên đạo múa Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Phút 33 Hệ số 2
4 Trợ lý biên đạo múa: Thù lao bằng 20% của Biên đạo múa Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Phút 33 Hệ số 2
5 Nhuận bút cho nhạc sỹ cho 3 chương (bao gồm phối khí, biên tập) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Phút 33 Hệ số 1,33
6 Thuê 02 MC dẫn Chương trình (MC Trung ương) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người 2
7 Thuê ca sĩ nổi tiếng: 05 ca sỹ hạng A và 05 ca sỹ chuyên nghiệp của trung ương Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người 10
8 Kinh phí thuê hệ thống âm thanh công suất lớn dùng cho sân khấu ngoài trời đáp ứng tối thiểu 10,000 khán giả dùng cho các ngày sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 1 Trọn gói
9 Thuê hệ thống âm thanh hợp luyện tại Sân vận động Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 1 Trọn gói
10 Màn hình LED Outdoor P5 ở khán đài B Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT 126 4,5 ngày
11 Bông hoa to đường kính 55cm (Lớp đồng diễn số 1) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 1.200
12 Lá cọ (Hoặc lá cây) (Lớp đồng diễn số 1) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200
13 Đạo cụ: ô hồng, khèn, chuông, chũm chọe, bông lau, nón Tày, nón Kinh, đàn tính, gùi, khăn túi thổ cẩm.... (Lớp đồng diễn số 1) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 120
14 Lá sen bông sen hồng (Lớp đồng diễn số 2) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bông 168
15 Gậy tre, dài 2,5m, gậy đứng lên được (Lớp đồng diễn số 2) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 432
16 Gậy tre, dài 1m, quấn vải đỏ giả đuốc sau tung ra phất cờ đỏ (Lớp đồng diễn số 3) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200
17 Ngọn đuốc dài 70cm (Lớp đồng diễn số 3) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200
18 Quả bông tua rua các mầu dài 35cm/quả) (Lớp đồng diễn số 3) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Quả 600
19 Thang tre dài 3m/thang (Lớp đồng diễn số 5, 6) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200
20 Nón (dân tộc Tày) (Lớp đồng diễn số 7) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 270
21 Nón lá (dân tộc Kinh) (Lớp đồng diễn số 7) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 570
22 Ô mầu trắng (Lớp đồng diễn số 7) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200
23 Quạt (mầu hồng + trắng) (Lớp đồng diễn số 9) Thuê đạo cụ tập luyện (Cho cả đợt tập luyện) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 1.600
24 Bông hoa to đường kính 55cm (Lớp đồng diễn số 1) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 1.200 03 ngày
25 Lá cọ (Hoặc lá cây tương đương) (Lớp đồng diễn số 1) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200 03 ngày
26 Đạo cụ: ô hồng, khèn, chuông, chũm chọe, bông lau, nón Tày, nón Kinh, đàn tính, gùi, khăn túi thổ cẩm.... (Lớp đồng diễn số 1) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 120 03 ngày
27 Lá sen và bông sen hồng (Lớp đồng diễn số 2) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bông 168 03 ngày
28 Gậy tre, dài 2,5m/gậy đứng lên được (Lớp đồng diễn số 2) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 432 03 ngày
29 Gậy tre, dài 1m, quấn vải đỏ giả đuốc sau tung ra phất cờ đỏ (Lớp đồng diễn số 3) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200 03 ngày
30 Ngọn đuốc dài 70cm (Lớp đồng diễn số 3) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 400 03 ngày
31 Quả bông tua rua các mầu dài 35cm/quả) (Lớp đồng diễn số 3) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Quả 600 03 ngày
32 Thang tre dài 3m/thang (Lớp đồng diễn số 5, 6) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200 03 ngày
33 Nón (dân tộc Tày) (Lớp đồng diễn số 7) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 270 03 ngày
34 Nón lá (dân tộc Kinh) (Lớp đồng diễn số 7) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 570 03 ngày
35 Ô mầu trắng (Lớp đồng diễn số 7) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 200 03 ngày
36 Quạt (mầu hồng + trắng) (Lớp đồng diễn số 9) Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Chiếc 1.600 03 ngày
37 Trang phục váy dài trên tay cầm hoa (Lớp đồng diễn số 1) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 600 03 ngày
38 Bộ quần áo dân tộc cho nam (Lớp đồng diễn số 1) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 200 03 ngày
39 Trang phục nam nữ các dân tộc tỉnh Thái Nguyên (Lớp đồng diễn số 1): 30 Bộ Tày, 30 bộ Dao Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 120 03 ngày
40 Váy hồng (Chất liệu trong lụa, ngoài von mềm nhẹ) (Lớp đồng diễn số 2) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 168 03 ngày
41 Bộ quần áo nam (quần xanh lá, áo phông trắng có buộc khoác tấm vải vuông 1m20 xanh lá) (Lớp đồng diễn số 2) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 232 03 ngày
42 Bộ nữ váy áo ngắn hiện đại (Lớp đồng diễn số 3) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 200 03 ngày
43 Bộ nữ váy ngắn hiện đại khác màu (Lớp đồng diễn số 3) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 300 03 ngày
44 Bộ quần xanh lá, áo phông vàng cho bộ đội Trung đoàn 209 (Lớp đồng diễn số 3) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 200 03 ngày
45 Trang phục Võ sinh (Lớp đồng diễn số 3) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 90 03 ngày
46 Bộ nữ áo phông đỏ, quần trắng (Lớp đồng diễn số 4) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 300 03 ngày
47 Bộ quần áo (quần trắng + áo phông trắng) diễn viên chuyên nghiệp (Lớp đồng diễn số 4) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 120 03 ngày
48 Bộ quần áo (quần đùi thể thao trắng + áo phông tím) sinh viên Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc (Lớp đồng diễn số 4) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 168 03 ngày
49 Bộ quần áo nam (Quần trắng + áo phông xanh) (lớp đồng diễn 4) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 232 03 ngày
50 Bộ quần áo nam (Quần thể thao xanh + áo phông đỏ) (lớp đồng diễn 4, 5) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 200 03 ngày
51 Váy vàng (tay cầm lá sen, bông sen hồng) (Lớp đồng diễn số 6) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 168 03 ngày
52 Bộ Tày nữ (Lớp đồng diễn số 7) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 300 03 ngày
53 Bộ quần áo dài truyền thống (Lớp đồng diễn số 7) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 300 03 ngày
54 Bộ trang phục váy mông (nữ) (Lớp đồng diễn số 7) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 200 03 ngày
55 Bộ trang phục nam, nữ (dân tộc Dao) (Lớp đồng diễn số 7) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 90 03 ngày
56 Bổ sung 232 áo phông đỏ thêm vào lớp đồng diễn số 4, 5 đồng diễn tạo hình 5 vòng tròn Olimpic Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Áo 232 03 ngày
57 Bổ sung 200 quần trắng thêm vào lớp đồng diễn số 4, 5 đồng diễn tạo hình 5 vòng tròn Olimpic Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Quần 200 03 ngày
58 Bộ gồm áo bó thân và váy dài trắng (Lớp đồng diễn số 8) Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Bộ 120 03 ngày
59 Giầy bata trắng cho khối đồng diễn Thuê trang phục sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Đôi 1.660
60 Luyện tập Vũ đoàn múa ở Trung ương Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người/ ngày 50 Cả đợt tập luyện
61 Sơ duyệt, tổng duyệt Vũ đoàn múa ở Trung ương Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người/ ngày 50 02 ngày
62 Biểu diễn Vũ đoàn múa ở Trung ương Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người/ ngày 50 01 ngày
63 Hỗ trợ tiền ăn ngày sơ duyệt, tổng duyệt và buổi chính thức Vũ đoàn múa ở Trung ương Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người/ ngày 50 03 ngày
64 Hỗ trợ tiền ngủ trước ngày sơ duyệt, tổng duyệt và buổi chính thức Vũ đoàn múa ở Trung ương Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Người/ ngày 50 03 ngày
65 Hỗ trợ xe ô tô 50 chỗ đưa đón lực lượng tham gia biểu diễn từ Hà Nội - Thái Nguyên và ngược lại (hợp luyện, sơ duyệt, tổng duyệt, Khai mạc) Vũ đoàn múa ở Trung ương Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V, E-HSMT Xe 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5087559E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 752.626.770VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.508.755.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 752.626.770VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.756.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->