Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:23:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,213,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng 3 (còn hiệu lực) hoặc đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã từng thi công hạng mục kho tiền theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Thông tư số 02/2012/T-NHNN.m ngày 25/10/2012 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng 3 (còn hiệu lực) hoặc đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng giao dịch Nhuận Phú Tân Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK | 1,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK | 2,574 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 4,522 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi sắt xếp, cửa đi nhôm kính | Theo HSTK | 17,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 172,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK | 0,425 | 1000Kg |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Theo HSTK | 191,45 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép | Theo HSTK | 2,184 | m3 |
| 9 | Phá nền lát gạch Céramic | Theo HSTK | 165,66 | M2 |
| 10 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Theo HSTK | 10 | Công |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,414 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,052 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,95 | M2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,9232 | M3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 100,32 | m3 |
| 16 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo HSTK | 1,944 | 100M2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo HSTK | 23,324 | M3 |
| 18 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 41 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 1,457 | 1000kg |
| 20 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,536 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Theo HSTK | 13,399 | M3 |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 24 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 0,013 | 1000kg |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,12 | M3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,049 | 1000kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,58 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78 | M2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,425 | 1000kg |
| 30 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,785 | 100m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo HSTK | 0,049 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo HSTK | 0,049 | 1000kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,055 | 1000kg |
| 34 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 170,68 | M2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo HSTK | 170,68 | M2 |
| 37 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 170,68 | M2 |
| 38 | Vệ sinh sơn cũ tường | Theo HSTK | 236,951 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo HSTK | 42,386 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 257,777 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 34,3 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK | 10,5 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10ly | Theo HSTK | 10,5 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo HSTK | 3,36 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HSTK | 9,3 | M2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Theo HSTK | 63,35 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa thép kho tiền (tận dụng) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp rào khung sắt hình căng lưới B.40 | Theo HSTK | 5,28 | M2 |
| 49 | Lắp cửa đi khung sắt, lưới B40 | Theo HSTK | 11,2 | M2 |
| 50 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Theo HSTK | 1,536 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo HSTK | 0,256 | M3 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,022 | 1000kg |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo HSTK | 0,369 | M3 |
| 55 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,02 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 0,067 | 1000kg |
| 57 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Theo HSTK | 0,9 | M3 |
| 59 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0245 | 1000kg |
| 60 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo HSTK | 0,158 | M3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,044 | 1000kg |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,106 | 1000kg |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,092 | 1000kg |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,092 | 1000kg |
| 66 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,195 | 100m2 |
| 67 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,36 | M3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42 | M2 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 4,375 | m3 |
| 70 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo HSTK | 0,175 | 100M2 |
| 71 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo HSTK | 2,1 | M3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo HSTK | 17,5 | M2 |
| 73 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 8,25 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HSTK | 3,52 | M2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo HSTK | 0,72 | M2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính | Theo HSTK | 5,06 | M2 |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK | 150 | M |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK | 30 | M |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK | 250 | M |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK | 50 | M |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Theo HSTK | 400 | M |
| 95 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt đèn led tròn | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 14 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | Hộp |
| 104 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 105 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Theo HSTK | 10 | Công |
| 106 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo HSTK | 15,327 | m3 |
| 107 | Bê tông lót đá 1x2cm, vữa mác 150 | Theo HSTK | 0,536 | M3 |
| 108 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo HSTK | 0,107 | 100M2 |
| 109 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,082 | 1000kg |
| 110 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,107 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo HSTK | 0,536 | M3 |
| 112 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,69 | M3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,5 | M2 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK | 7 | Cái |
| 115 | Đèn chống cháy kho tiền | Theo HSTK | 1 | Cái |
| B | ATM | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 0,123 | 1000kg |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,123 | 1000kg |
| 3 | Đắp cát nền | Theo HSTK | 0,731 | m3 |
| 4 | Lót tấm symbol lót sán | Theo HSTK | 6,3 | M2 |
| 5 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo HSTK | 6,3 | M2 |
| 6 | Ốp tấm Alumium mặt ngoài (nhân công đã tính trong vật tư) | Theo HSTK | 29,31 | M2 |
| 7 | Ốp vách tole mặt trong | Theo HSTK | 0,183 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính cường lực | Theo HSTK | 7,722 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HSTK | 1,72 | M2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | Theo HSTK | 1,914 | M2 |
| 11 | Lắp tay nắm inox | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK | 0,054 | 1000kg |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo HSTK | 0,054 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo HSTK | 12,6 | M |
| 15 | Biển quảng cáo Alumium | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,082 | 100m2 |
| 17 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Theo HSTK | 2,1 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,024 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện nhựa mini | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt CB chống giật | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 30 | M |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | M |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1,5mm2 | Theo HSTK | 50 | M |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Dowlight D145/15W | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250*250mm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt mặt 1,2 công tắc | Theo HSTK | 2 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nổi, hộp phân dây | Theo HSTK | 2 | Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi