Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874930-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220874461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 09:23:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 878,213,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng 3 (còn hiệu lực) hoặc đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã từng thi công hạng mục kho tiền theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Thông tư số 02/2012/T-NHNN.m ngày 25/10/2012 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng 3 (còn hiệu lực) hoặc đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng giao dịch Nhuận Phú Tân Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK1,32m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK2,574m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=22cmTheo HSTK4,522m3
4Tháo dỡ cửa đi sắt xếp, cửa đi nhôm kínhTheo HSTK17,5m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK172,04m2
6Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépTheo HSTK0,4251000Kg
7Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Theo HSTK191,45m2
8Phá dỡ sê nô bê tông cốt thépTheo HSTK2,184m3
9Phá nền lát gạch CéramicTheo HSTK165,66M2
10Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhTheo HSTK10Công
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo HSTK0,414M3
12Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo HSTK0,052M3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,95M2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Theo HSTK1,9232M3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK100,32m3
16Trải vải nhựa tái sinhTheo HSTK1,944100M2
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Theo HSTK23,324M3
18Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mmTheo HSTK411000kg
19Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mmTheo HSTK1,4571000kg
20Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,536100m2
21Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày Theo HSTK13,399M3
22Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK241 lỗ khoan
23Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mmTheo HSTK0,0131000kg
24Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo HSTK3,12M3
25Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mmTheo HSTK0,0491000kg
26Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngTheo HSTK0,13100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Theo HSTK1,58M3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78M2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4251000kg
30Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳTheo HSTK1,785100m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9mTheo HSTK0,0491000kg
32Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18mTheo HSTK0,0491000kg
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0551000kg
34Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳTheo HSTK0,13100m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK170,68M2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Theo HSTK170,68M2
37Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK170,68M2
38Vệ sinh sơn cũ tườngTheo HSTK236,951m2
39Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo HSTK42,386M2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK257,777M2
41Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK34,3M2
42Lắp dựng cửa cuốnTheo HSTK10,5M2
43Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10lyTheo HSTK10,5M2
44Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo HSTK3,36M2
45Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HSTK9,3M2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhàTheo HSTK63,35M2
47Lắp dựng cửa thép kho tiền (tận dụng)Theo HSTK1Bộ
48Lắp rào khung sắt hình căng lưới B.40Theo HSTK5,28M2
49Lắp cửa đi khung sắt, lưới B40Theo HSTK11,2M2
50Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Theo HSTK1,536m3
51Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng Theo HSTK0,256M3
52Cốt thép móng, đường kính <= 10mmTheo HSTK0,0221000kg
53Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,014100m2
54Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200Theo HSTK0,369M3
55Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mmTheo HSTK0,021000kg
56Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mmTheo HSTK0,0671000kg
57Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngTheo HSTK0,09100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Theo HSTK0,9M3
59Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mmTheo HSTK0,02451000kg
60Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1100m2
61Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200Theo HSTK0,158M3
62Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0441000kg
63Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,1061000kg
64Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,0921000kg
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0921000kg
66Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳTheo HSTK0,195100m2
67Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo HSTK3,36M3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK42M2
69Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK4,375m3
70Trải vải nhựa tái sinhTheo HSTK0,175100M2
71Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Theo HSTK2,1M3
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Theo HSTK17,5M2
73Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK8,25M2
74Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HSTK3,52M2
75Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo HSTK0,72M2
76Lắp dựng vách kínhTheo HSTK5,06M2
77Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mmTheo HSTK2Cái
78Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòiTheo HSTK2Bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK1Bộ
80Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK2Bộ
81Lắp đặt gương soiTheo HSTK2Cái
82Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK2Cái
83Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo HSTK2Cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo HSTK0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo HSTK0,3100m
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HSTK10Cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo HSTK10Cái
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK150M
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK30M
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK250M
93Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK50M
94Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Theo HSTK400M
95Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK4Cái
96Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1Cái
97Lắp đặt ổ cắmTheo HSTK14Cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4Cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK3Cái
100Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1Cái
101Lắp đặt đèn led trònTheo HSTK4Bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK14Bộ
103Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp Theo HSTK1Hộp
104Lắp đặt thiết bị UPSTheo HSTK1Cái
105Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhTheo HSTK10Công
106Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1Theo HSTK15,327m3
107Bê tông lót đá 1x2cm, vữa mác 150Theo HSTK0,536M3
108Trải vải nhựa tái sinhTheo HSTK0,107100M2
109Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0821000kg
110Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,107100m2
111Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Theo HSTK0,536M3
112Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo HSTK3,69M3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK22,5M2
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK7Cái
115Đèn chống cháy kho tiềnTheo HSTK1Cái
B ATM
1Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK0,1231000kg
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1231000kg
3Đắp cát nềnTheo HSTK0,731m3
4Lót tấm symbol lót sánTheo HSTK6,3M2
5Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cmTheo HSTK6,3M2
6Ốp tấm Alumium mặt ngoài (nhân công đã tính trong vật tư)Theo HSTK29,31M2
7Ốp vách tole mặt trongTheo HSTK0,183100m2
8Lắp dựng vách kính cường lựcTheo HSTK7,722M2
9Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HSTK1,72M2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiềnTheo HSTK1,914M2
11Lắp tay nắm inoxTheo HSTK1Bộ
12Sản xuất giằng mái thépTheo HSTK0,0541000kg
13Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngTheo HSTK0,0541000kg
14Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo HSTK12,6M
15Biển quảng cáo AlumiumTheo HSTK1Cái
16Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳTheo HSTK0,082100m2
17Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250Theo HSTK2,1M
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,024100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo HSTK2Cái
20Lắp đặt tủ điện nhựa miniTheo HSTK1Cái
21Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32ATheo HSTK1Cái
22Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16ATheo HSTK3Cái
23Lắp đặt CB chống giậtTheo HSTK1Cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK30M
25Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2,5mm2Theo HSTK30M
26Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1,5mm2Theo HSTK50M
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK1Bộ
28Lắp đặt đèn Dowlight D145/15WTheo HSTK4Bộ
29Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250*250mmTheo HSTK2Cái
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôiTheo HSTK2Cái
31Lắp đặt công tắc 01 chiềuTheo HSTK2Cái
32Lắp đặt mặt 1,2 công tắcTheo HSTK2Hộp
33Lắp đặt hộp nổi, hộp phân dâyTheo HSTK2Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->