Gói thầu: Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846227 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 16:15:00 đến ngày 2022-08-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm mẫu nước.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ - Nhà thầu cung cấp các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc (đối với Hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành được phần lớn) được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. - Bảo lãnh dự thầu. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê). - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. - Giấy đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc mội trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu. - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Bố trí đầy đủ nhân sự, thiết bị máy móc triển khai công việc như đã kê khai và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật + Địa điểm lấy mẫu và trả kết quả thí nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư + Lưu trữ mẫu tối thiểu 7 ngày + Làm lại xét nghiệm/kiểm nghiệm nếu kết quả phân tích của từng xét nghiệm/kiểm nghiệm chưa đúng với yêu cầu của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình và chi trả các chi phí phát sinh do việc kết quả xét nghiệm/kiểm nghiệm không đạt theo yêu cầu dẫn tới việc dẫn tới việc trả kết quả không đúng thời gian quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 02293871137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293871137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch nghiệp vụ Điện thoại: 0914710386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 18, Kim Đồng, Phúc Thành, TP. Ninh Bình Điện thoại: 02293871099 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàm lượng Nhôm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 2 | Benzen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 3 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 4 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 5 | MCPA | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 6 | Permethrin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 7 | Propanil | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 8 | Bromodichloromethane | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 9 | Bromoform | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 10 | Dibromochloromethane | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 | |
| 11 | Chloroform | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 73 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm mẫu nước.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi