Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2022 là 16.500 triệu đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:18:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,727,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9672604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập.+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND.* Đối với nhà thầu liên danh.+ Nhà thầu thực hiện công tác xây dựng của một hoặc một số hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục phòng cháy chữa cháy thì Hợp đồng tương tự là (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11.519.000.000 VND; và hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND) nhân với tỷ lệ phần trăm thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục phá bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo và xây dựng tổ hợp Bảo tàng, Thư viện thành phố Tam Điệp 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2022 là 16.500 triệu đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Móng đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,5562 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,5648 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu Tường rào gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5688 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,2 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.521,7 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 187,98 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 191,7743 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6237 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.055,4698 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4137 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2053 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,2453 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7158 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 497,4461 | m3 |
| 7 | Ống thoát PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9408 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,88 | 100m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,8029 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9185 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,1845 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,6355 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4259 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1979 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 347,7365 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,5484 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3921 | tấn |
| 12 | Gạch bông gió KT290x290x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.775 | viên |
| 13 | Gạch bông gió KT200x200x65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76 | viên |
| 14 | Lắp gạch hoa gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,525 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.758,8047 | m2 |
| D | DI CHUYỂN TƯỢNG | |||
| 1 | Tách tượng với móng hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,168 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1211 | tấn |
| 9 | Di chuyển tượng đến vị trí đặt mới, vệ sinh bề mặt tượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7944 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1775 | m2 |
| E | BẬC CẤP LỐI LÊN SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,989 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,803 | m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,3252 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,9131 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6426 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1948 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3977 | tấn |
| 11 | Tạo xước ngang bề mặt bậc bừng chổi, lu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,65 | m2 |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,1847 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6827 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,0576 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,174 | m2 |
| 7 | Ốp đá xanh đen mài bóng dày 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,746 | m2 |
| 8 | Ốp đá xanh đen tạm nhám dày 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,211 | m2 |
| 9 | Ốp đá xanh đen tạm nhám dày 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 149,125 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.188 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 478,2 | m3 |
| 3 | Tạo xước ngang bề mặt bậc bừng chổi, lu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.188 | m2 |
| 4 | Cắt khe 2x3, khe co giãn sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,2 | 10m |
| 5 | Trám khe 2x3, khe co giãn sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,2 | 10m |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0506 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,794 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,565 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9238 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,759 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1955 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2955 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6882 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3607 | tấn |
| 12 | Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,5 | m |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,5 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,788 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,788 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,04 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,68 | m2 |
| 18 | Chống thấm bể bằng hỗn hợp Sika | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,54 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,9028 | m3 |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn móng cột chống bằng giáo ống, loại móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn loại cột thép chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cột |
| 6 | Cột đèn bát giác liên cần đơn 8m, chao chụp, bóng đèn LED cao áp 150w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cột đèn bát giác liên cần đôi 8m, chao chụp, bóng đèn LED cao áp 150w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cột đèn sân vườn 4.5m, tay đèn, bóng đèn Sodium70w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm Aptomat, cầu đầu,..) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cột |
| 13 | Bóng đèn LED cao áp 200w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bóng đèn LED cao áp 150w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp bóng đèn LED cao áp trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 chóa |
| 16 | Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 18 | Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 23 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (4x95+1x70)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 25 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (4x50)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126 | m |
| 26 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (4x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | m |
| 27 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (4x6)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 28 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (4x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.178 | m |
| 29 | Cáp chống cháy Cu/Xlpe/FR (4x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 30 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (2x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125 | m |
| 31 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (2x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | m |
| 32 | Cáp Cu/Pvc (1x6)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 33 | Cáp Cu/Pvc (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.178 | m |
| 34 | Cáp Cu//Pvc (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn Hdpe - D85/65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn Hdpe - D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn Hdpe - D40/30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.537 | m |
| 38 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 575 | m |
| 39 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0101 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0101 | 100m3 |
| 41 | Nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 518 | m |
| 42 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.662 | viên |
| 43 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 44 | Vỏ tủ tủ điện tổng TK:(1200x600x300)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Attomat MCCB-3P-300A-50kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Attomat MCCB-3P-200A-36kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Attomat MCCB-3P-100A-18kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Attomat MCCB-3P-32A-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 49 | Attomat MCB-1P-63A-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Attomat MCB-1P-32A-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Attomat MCB-1P-25A-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 52 | Biến dòng 300/5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| 53 | Đồng hồ vôn 450V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Đồng hồ đo đếm điện năng 300A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 57 | Công tơ hữu công điện 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Thanh cái và Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Vỏ tủ tủ điện bơm cấp nước sinh hoạt TK:(600x400x250)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Attomat MCCB-3P-32A-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 61 | Attomat MCCB-3P-20A-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Khởi động từ 3P-20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đồng hồ vôn 450V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cái |
| J | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 4 | Ống PPR PN10 D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,13 | 100m |
| 7 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,55 | 100m |
| 8 | Van phao cơ D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 22 | Măng sông ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 24 | Máy bơm trạm bơm cấp nước SH: Q=10m3/h - H=30m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối chống rung D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối chống rung D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 29 | Y lọc D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Y lọc D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van chặn (rọ hút) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bích thép D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cặp bích |
| 35 | Bích thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Áp lực kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | trọn bộ |
| 37 | Ống PPR PN10 D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống PPR PN10 D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 40 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 41 | Tê thu PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 42 | Tê thu PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 45 | Kép nối PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 46 | Kép nối PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Nối bích D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 48 | Nối bích D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 49 | Giá đỡ thép sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Lô |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1257 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0246 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5369 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2911 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2494 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3499 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5589 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,126 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4329 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1706 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nạo vét rãnh B300 hiện tạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh B300 hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vệ sinh tấm đan rãnh B300 hiện trạng tận dụng lại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,5 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1443 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6688 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4755 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,292 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,176 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0928 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1676 | tấn |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 351,12 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,4 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,36 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1016 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9376 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 459 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đào móng đường ống thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 37 | Ống UPVC D300 PN12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,26 | 100m |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8664 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 40 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 41 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | cái |
| 44 | Ống cống D300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | m |
| 45 | Ống cống D400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | m |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63 | đoạn ống |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0058 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4613 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3046 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5268 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,752 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5596 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,128 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0156 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| M | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Ống UPVC PN10 D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Ống UPVC PN10 D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,14 | 100m |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5303 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,5492 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5303 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,6112 | 100m3 |
| O | CÂY XANH | |||
| 1 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 80 x 80 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1cây |
| 2 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 50 x 50 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1cây |
| 3 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 30 x 30 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | 1cây |
| 4 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | 1hố |
| 5 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1hố |
| 6 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1hố |
| 7 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 30 x 30 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | 1cây |
| 8 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 50 x 50 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1cây |
| 9 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 80 x 80 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1cây |
| 10 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 30 x 30 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | 1cây |
| 11 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 50 x 50 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1cây |
| 12 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 80 x 80 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1cây |
| 13 | Chặt hạ cây.Đường kính cây 15 - 40 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | Cây |
| 14 | Đào gốc cây.Đường kính cây 15 - 40 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | Gốc cây |
| 15 | Vận chuyển cây chặt bỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.044,68 | m3 |
| 17 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.569,8 | m2/tháng |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây thảm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 968,4 | m2/tháng |
| 19 | Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,38 | 1m2 |
| 20 | Cây Lạc tiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 821,4 | m2 |
| 21 | Cây Lài tây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.581,3 | Cây |
| 22 | Cây Dâm bụt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.090,8 | Cây |
| 23 | Cây Mẫu đơn đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147 | m2 |
| 24 | Cỏ lá gừng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.569,8 | m2 |
| P | CỔNG NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7166 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0923 | m3 |
| 8 | Đắp đá mạt loại 2 đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4779 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0532 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9507 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0865 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0299 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1565 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5813 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,173 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ biển in bạt khung thép hộp và các chi tiết phào chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 20 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,17 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0496 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1692 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,1832 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5844 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5831 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,2846 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,3605 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1464 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,3694 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,22 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0434 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,6451 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,7792 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,1397 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,2846 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8134 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5728 | m3 |
| 40 | Mài bóng sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,456 | m2 |
| 41 | Chữ "THƯ VIỆN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" chất liệu INOX màu, cao 250mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | Chữ |
| 42 | Biểu trưng thành phố Tam Điệp bằng Inox kích thước D900 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5755 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 45 | Vách kính cố định hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,554 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,45 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay, khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2604 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3964 | tấn |
| 49 | Phụ kiện cánh cồng: bản lề, bánh xe dẫn hướng, chốt khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Sơn tĩnh điện cánh cổng màu đen mờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 396,4 | kg |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,12 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2644 | m2 |
| 53 | Bảng điện âm tường 05 modul | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Attomat MCB-2P-32A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Attomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 60 | Đèn tuýp led 40w, L=1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | hộp |
| 62 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x4) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 63 | Cáp Cu/pvc (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | m |
| 64 | Cáp Cu/pvc (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 65 | Ống nhựa UPVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | m |
| 66 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 68 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 73 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| Q | CẢI TẠO BẢO TÀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,928 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7284 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,611 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1718 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9451 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8289 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0918 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8553 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5211 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9804 | m3 |
| 22 | Đắp đá mạt loại 2 đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền tầng 1: chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6395 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,4068 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4296 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4778 | tấn |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5921 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4095 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4613 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0865 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,67 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4876 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2885 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3303 | tấn |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0101 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2272 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2986 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3985 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2569 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2885 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1174 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,041 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7204 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,043 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7957 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3611 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0728 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2383 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 226,614 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ bảo quản hiện vật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 55 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | công |
| 56 | Tháo dỡ khung gỗ ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 390,372 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.287,8008 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,6 | m |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 286,9236 | m2 |
| 60 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2867 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu Tường 110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,445 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu Tường 220 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6447 | m3 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 501,9135 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,6171 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360,0264 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.833,548 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,632 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,8043 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,9664 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 199,5295 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4085 | tấn |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9377 | 100m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2266 | tấn |
| 74 | Gạch bông gió KT290x290x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.800 | viên |
| 75 | Lắp gạch hoa gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,9558 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9902 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,8867 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1951 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200,9607 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 859,0531 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,4692 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,56 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,4071 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tấm sợi khoáng tiêu âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 603,3272 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,1173 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm 9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,5458 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.893,5624 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 854,1258 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.860,1315 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.199,3857 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 369,7517 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,2966 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,24 | m3 |
| 94 | Lưới thép hàn D4 a200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 704,3 | m2 |
| 95 | Mài bóng sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.104,8 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,1173 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,5776 | m2 |
| 98 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 ( giá trọn gói thi công + lắp dựng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0785 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đương, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,3557 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,528 | m2 |
| 101 | Khoét đá mặt bệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | vị trí |
| 102 | Giá đỡ inox 304 đỡ bệ rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3037 | m3 |
| 105 | Tạo xước ngang bề mặt bậc bừng chổi, lu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,0248 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá vào tường, đá khổ 600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,524 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8486 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,03 | 100m2 |
| 109 | Vách kính cố định hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,106 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,224 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,742 | m2 |
| 112 | Cửa đi mở quay, khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,208 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 351,28 | m2 |
| 114 | Ống PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 115 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 120 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 123 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 124 | Măng sông ren trong PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 125 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 126 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 127 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 128 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 129 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 130 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 131 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 132 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 133 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 134 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 135 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 136 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 137 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 138 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 139 | Cút 45˚ PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 140 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 141 | Ống UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Ống UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1 | 100m |
| 143 | Ống UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Ống UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 145 | Y-UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 146 | Y-UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 147 | Y-UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 148 | Y thu-UPVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 149 | Chếch 45 UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 150 | Chếch 45 UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | cái |
| 151 | Chếch 45 UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 152 | Chếch 45 UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 153 | Cút UPVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 154 | Cút UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 155 | Cút UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 156 | Cút UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 157 | Cút UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 158 | Côn thu UPVC D60/42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 159 | Côn thu UPVC D60/110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 160 | Côn thu UPVC D60/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 161 | Tê-UPVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 162 | Tê-UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 163 | Tê-UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 164 | Bạc chuyển bậc -UPVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 165 | Bạc chuyển bậc -UPVC D90/42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 166 | Con thỏ UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 167 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 168 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 169 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Hộp |
| 170 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 179 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 180 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 181 | Phễu thu sàn khu WC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 182 | Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp KT(800x600x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 183 | Attomat MCCB-3P-200A-36ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 184 | Attomat MCCB-3P-150A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 185 | Attomat MCB-3P-50A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 186 | Attomat MCB-1P-32A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 187 | Attomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 188 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 189 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 190 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cái |
| 191 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 192 | Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp KT(800x600x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 193 | Attomat MCCB-3P-150A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 194 | Attomat MCCB-3P-32A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 195 | Attomat MCB-1P-32A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 196 | Attomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 197 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 198 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 199 | Cọc chống sét D16 dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cọc |
| 200 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 201 | Mối nối kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Kẹp nối cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 203 | Hóa chất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | kg |
| 204 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 205 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 206 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 207 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 208 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 209 | Công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 210 | Ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | cái |
| 211 | Đèn ốp trần D300, bóng led 20w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | bộ |
| 212 | Đèn Led Panel 600x600,40w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | bộ |
| 213 | Đèn Led Panel 1200x600,80w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 214 | Đèn âm trần D120, bóng led 11w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 215 | Quạt hút mùi âm tường 30w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 216 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184 | hộp |
| 217 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x50) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 218 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x35) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 219 | Cáp Cu/pvc (1x6) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 220 | Cáp Cu/pvc (1x4) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.037 | m |
| 221 | Cáp Cu/pvc (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.659 | m |
| 222 | Cáp Cu/pvc (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.825 | m |
| 223 | Ống nhựa UPVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.507 | m |
| 224 | Ống nhựa UPVC D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 225 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 226 | Tủ chứa thiết bị điện nhẹ Rack 15U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 227 | Patch panel 12 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 phiến |
| 228 | Access Switch 24 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 229 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 230 | Ô cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 231 | Dây tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 680 | cái |
| 232 | Ống điện D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 680 | m |
| 233 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 234 | Camera IP bán cầu, lắp trong nhà quét ngày/đêm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | 1 thiết bị |
| 235 | Đầu ghi hình KTS và chia 16 Camera. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 236 | Switch POE 24 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 237 | Dây tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 640 | cái |
| 238 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 640 | m |
| 239 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 240 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 241 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | máy |
| 242 | Bảng điều khiển điều hoà gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 243 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 244 | Giá treo dàn lạnh điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | bộ |
| 245 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 248 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | 100m |
| 249 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1 | 100m |
| 250 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | 100m |
| 251 | Đai treo ống điều hoà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 187 | Bộ |
| 252 | Dây tín hiệu điều hòa Cu/pvc (1x1) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 560 | m |
| 253 | Dây điều khiển điều hòa Cu/pvc (1x1) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 432 | m |
| 254 | Dây cấp nguồn dàn lạnh điều hòa Cu/pvc (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 756 | m |
| 255 | Ống nhựa pvc D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 252 | m |
| 256 | Ống nhựa UPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 257 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 258 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 259 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 260 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 261 | Tê nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 262 | Côn nhựa uPVC D34/27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 263 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 264 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 265 | Bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 266 | Bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 267 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| R | XÂY DỰNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,2135 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,416 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,759 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,145 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9226 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,76 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,016 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,952 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 246 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,556 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6764 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5819 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0945 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,3362 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,9572 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3714 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0789 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6418 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6706 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,8063 | m3 |
| 24 | Đắp đá mạt loại 2 đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,5571 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5561 | tấn |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4333 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,703 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,58 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,729 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0739 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3896 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,1 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,2555 | m2 |
| 38 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,2555 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8058 | m2 |
| 40 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3489 | m3 |
| 41 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất bể 5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,0613 | m2 |
| 42 | Chống thẩm bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,0613 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,486 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0428 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,676 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7788 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0605 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3085 | tấn |
| 51 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1554 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,4328 | m3 |
| 53 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,1823 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1839 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0269 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3204 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,5243 | m3 |
| 58 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,7992 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5812 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5553 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5553 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9085 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,4887 | m |
| 64 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0545 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,644 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1421 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3625 | 100m2 |
| 68 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,176 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,352 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,128 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0062 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | tấn |
| 74 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2133 | tấn |
| 75 | Lắp thang sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2133 | tấn |
| 76 | Bulong neo M20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 77 | Bulong neo M16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,0745 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2834 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3379 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1852 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9945 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2682 | tấn |
| 84 | Gạch bông gió KT290x290x90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 997 | viên |
| 85 | Lắp gạch hoa gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,15 | m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4027 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 165,8632 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,2664 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3085 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6815 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 743,8291 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 859,7269 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,8782 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 368,3446 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 232,8406 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 482,8405 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,64 | m |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tấm sợi khoáng tiêu âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 653 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tấm chịu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,6 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm 9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 221,0925 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.603,556 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.459,9964 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.406,8733 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 830,9791 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 918,1576 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,6 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 631,2236 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,4566 | m3 |
| 109 | Mài bóng sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 849,1325 | m2 |
| 110 | Nẹp nhựa tạo chỉ chân tường 10x15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,2123 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,6 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 193,14 | m2 |
| 113 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,5142 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đương, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,6642 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2128 | m2 |
| 116 | Khoét đá mặt bệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | vị trí |
| 117 | Giá đỡ inox 304 đỡ bệ rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 118 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7277 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1882 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8182 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6203 | m3 |
| 124 | Mài bóng sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1355 | m2 |
| 125 | Cắt chỉ 10x10 chống trơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,5 | md |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,0372 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá vào tường, đá khổ 600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4639 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,0613 | m2 |
| 129 | Lan can kính cường lực 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,93 | md |
| 130 | Chữ "THƯ VIỆN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" chất liệu INOX màu, cao 300mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | Chữ |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0495 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7953 | 100m2 |
| 133 | Cửa kính cường lực 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,9511 | m2 |
| 134 | Cửa kính cường lực 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,1957 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa kính cường lực -Bản lề sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 136 | Phụ kiện cửa kính cường lực -Tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 137 | Phụ kiện cửa kính cường lực - Khóa sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 138 | Phụ kiện cửa kính cường lực - Kẹp L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 139 | Phụ kiện cửa kính cường lực - Kẹp trên, kẹp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 140 | Vách kính cố định hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,1691 | m2 |
| 141 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,885 | m2 |
| 142 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,4237 | m2 |
| 143 | Cửa đi mở quay, khung nhôm kính hệ XingFa, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,792 | m2 |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở quay (Khung bao làm từ thép tấm dày 1,4mm dập định hình, sơn tĩnh điện;Cánh cửa làm từ thép tấm dày 1.0mm dập định hình, sơn tĩnh điện. Trong cánh là tấm magie oxit dày 48mm;Tiêu chuẩn EI70 phút) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay (Khung cửa làm từ thép tấm dày 1,2mm dập định hình, sơn tĩnh điện;Kính chống cháy GIALUKI dày 10mm, chống cháy 90 phút;Tiêu chuẩn E90 phút) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 329,2698 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,1468 | m2 |
| 148 | Ống PPR PN10 D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 149 | Ống PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 150 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 151 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 156 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 160 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 161 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 162 | Măng sông ren trong PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 163 | Cút 45˚ PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 164 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 165 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 166 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 167 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 168 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 169 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 171 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 172 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 173 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 174 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 175 | Tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 176 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 177 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 178 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 181 | Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 182 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 183 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 184 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 185 | Ống UPVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 186 | Ống UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,34 | 100m |
| 187 | Ống UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,44 | 100m |
| 188 | Ống UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,34 | 100m |
| 189 | Ống UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 190 | Y-UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 191 | Y-UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 192 | Y-UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 193 | Y thu-UPVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 194 | Chếch 45 UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 195 | Chếch 45 UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | cái |
| 196 | Chếch 45 UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 197 | Chếch 45 UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 198 | Cút UPVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cút UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 200 | Cút UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 201 | Cút UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 202 | Cút UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 203 | Côn thu UPVC D60/42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 204 | Côn thu UPVC D60/110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 205 | Côn thu UPVC D60/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 206 | Tê-UPVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 207 | Tê-UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 208 | Tê-UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 209 | Bạc chuyển bậc -UPVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 210 | Bạc chuyển bậc -UPVC D90/42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 211 | Con thỏ UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 212 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 213 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 214 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Hộp |
| 215 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 219 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh KT 1.1x1.81m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 224 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 225 | Phễu thu sàn khu WC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 226 | Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp KT(800x600x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 227 | Attomat MCCB-3P-200A-36ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 228 | Attomat MCCB-3P-150A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 229 | Attomat MCB-3P-50A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 230 | Attomat MCB-3P-32A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 231 | Attomat MCB-1P-32A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 232 | Attomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 233 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 234 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 235 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 236 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cái |
| 237 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 238 | Bảng điện âm tường chứa 10 modul | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 239 | Attomat MCCB-3P-32A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 240 | Attomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 241 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 242 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 243 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 244 | Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp KT(800x600x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 245 | Attomat MCCB-3P-150A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 246 | Attomat MCB-1P-32A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 247 | Attomat MCB-1P-25A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 248 | Attomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 249 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 250 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 251 | Cọc chống sét D16 dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Cọc |
| 252 | Gia công kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Bộ |
| 253 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Bộ |
| 254 | Dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | m |
| 255 | Giá đỡ dây D10, L=0,15m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | cái |
| 256 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | m |
| 257 | Mối nối kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 258 | Kẹp nối cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | Bộ |
| 259 | Hóa chất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | kg |
| 260 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 261 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 262 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 263 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 264 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 265 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 266 | Ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57 | cái |
| 267 | Đèn ốp trần D450, bóng led 20w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | bộ |
| 268 | Đèn Led Panel 600x600,40w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115 | bộ |
| 269 | Đèn Led Panel 1200x600,80w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 270 | Đèn ống bơ D180, bóng led 18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 271 | Quạt trần + triết áp điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cái |
| 272 | Quạt hút mùi âm tường 30w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 273 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268 | hộp |
| 274 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x50) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 275 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x35) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 276 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x6) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 277 | Cáp Cu/pvc (1x16) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 278 | Cáp Cu/pvc (1x6) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 279 | Cáp Cu/pvc (1x4) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.296 | m |
| 280 | Cáp Cu/pvc (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.047 | m |
| 281 | Cáp Cu/pvc (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.152 | m |
| 282 | Ống nhựa UPVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.165 | m |
| 283 | Ống nhựa UPVC D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 284 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 285 | Tủ chứa thiết bị điện nhẹ Rack 10U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 286 | Patch panel 12 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 phiến |
| 287 | Access Switch 24 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 288 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 289 | Ô cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 290 | Dây tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 480 | cái |
| 291 | Ống điện D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 450 | m |
| 292 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 293 | Camera IP bán cầu, lắp trong nhà quét ngày/đêm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 thiết bị |
| 294 | Đầu ghi hình KTS và chia 12 Camera. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 295 | Switch POE 12 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 296 | Dây tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 480 | cái |
| 297 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 480 | m |
| 298 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 299 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | máy |
| 300 | Bảng điều khiển điều hoà gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 301 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 302 | Giá treo dàn lạnh điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 303 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,03 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,03 | 100m |
| 307 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 308 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,03 | 100m |
| 309 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 310 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,03 | 100m |
| 311 | Đai treo ống điều hoà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148 | Bộ |
| 312 | Dây tín hiệu điều hòa Cu/pvc (1x1) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 534 | m |
| 313 | Dây điều khiển điều hòa Cu/pvc (1x1) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 432 | m |
| 314 | Dây cấp nguồn dàn lạnh điều hòa Cu/pvc (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 801 | m |
| 315 | Ống nhựa pvc D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | m |
| 316 | Ống nhựa UPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 317 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 318 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 319 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 320 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 321 | Tê nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 322 | Côn nhựa uPVC D34/27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 323 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 324 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 325 | Bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 326 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| S | XÂY DỰNG NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4155 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6108 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,5552 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0403 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4979 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0276 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8093 | m3 |
| 11 | Đắp đá mạt loại 2 đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2603 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4251 | tấn |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,53 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,552 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0577 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6194 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,65 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,505 | m2 |
| 25 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,505 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9338 | m2 |
| 27 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7073 | m3 |
| 28 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất bể 5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,4388 | m2 |
| 29 | Chống thẩm bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,4388 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,368 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0371 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3066 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0831 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7307 | tấn |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6547 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1584 | m3 |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7689 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1885 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1115 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,646 | m3 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7082 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,922 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0799 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2491 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,0167 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,7826 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,6136 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,5011 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,916 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,62 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,9496 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 tấm chịu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,8704 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 221,3962 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 284,9867 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 395,6003 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,7826 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,891 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184,3065 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7525 | m3 |
| 64 | Mài bóng sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,0504 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,9606 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,6686 | m2 |
| 67 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 ( giá trọn gói thi công + lắp dựng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,678 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,088 | m2 |
| 69 | Khoét đá mặt bệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | vị trí |
| 70 | Giá đỡ inox 304 đỡ bệ rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4616 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6203 | 100m2 |
| 73 | Vách kính cố định hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,3814 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,65 | m2 |
| 75 | Cửa đi mở lùa, khung nhôm kính hệXingfa, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,94 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở quay, khung nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện KinLong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,4914 | m2 |
| 78 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 82 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 84 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 85 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 86 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 87 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 88 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 90 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 91 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 92 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 93 | Ống UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 94 | Ống UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Ống UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 96 | Ống UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Y-UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 98 | Y-UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 99 | Y-UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 100 | Y thu-UPVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 101 | Chếch 45 UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 102 | Chếch 45 UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 103 | Chếch 45 UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 104 | Chếch 45 UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 105 | Cút UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 106 | Cút UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cút UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 109 | Côn thu UPVC D60/42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 110 | Côn thu UPVC D60/110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Côn thu UPVC D60/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tê-UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê-UPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 114 | Con thỏ UPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 115 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 116 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 117 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Hộp |
| 118 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh KT 0.7*1.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh KT 0.7*1.5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 127 | Phễu thu sàn khu WC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 128 | Bảng điện âm tường chứa 10 modul | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Attomat MCCB-2P-63A-10ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 130 | Attomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 131 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 132 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 133 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 134 | Cọc chống sét D16 dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Cọc |
| 135 | Gia công kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 137 | Dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 138 | Giá đỡ dây D10, L=0,15m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 139 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 140 | Mối nối kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 141 | Kẹp nối cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 142 | Hóa chất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | kg |
| 143 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 144 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 145 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 146 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 147 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 148 | Ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57 | cái |
| 149 | Đèn ốp trần D300, bóng led 20w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 150 | Đèn thả bóng 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 151 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | hộp |
| 152 | Cáp Cu/pvc (1x16) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 153 | Cáp Cu/pvc (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 308 | m |
| 154 | Cáp Cu/pvc (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 339 | m |
| 155 | Ống nhựa UPVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215 | m |
| 156 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 157 | Tủ chứa thiết bị điện nhẹ Rack 10U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 158 | Access Switch 4 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 159 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 160 | Ô cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 161 | Dây tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | cái |
| 162 | Ống điện D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 163 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 164 | Camera IP bán cầu, lắp trong nhà quét ngày/đêm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 165 | Đầu ghi hình KTS và chia 4 Camera. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 166 | Switch POE 4 port | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 167 | Dây tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | cái |
| 168 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 169 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | máy |
| 171 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 174 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 176 | Dây tín hiệu điều hòa Cu/pvc (1x1) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 177 | Dây cấp nguồn dàn lạnh điều hòa Cu/pvc (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225 | m |
| 178 | Ống nhựa UPVC D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 179 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 180 | Cút nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 181 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | % |
| T | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nguồn dự phòng 12VDC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294 | m |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.200 | m |
| 12 | Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | m |
| 13 | Ống ghen mền luồn dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 780 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 208 | cái |
| 16 | Tê, cút nối ống D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | cái |
| 17 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86 | cái |
| 18 | Hộp Kỹ Thuật PVC KT(160x160x80) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 19 | Atomat 10A - Liên doanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 21 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 27,5 l/s và h =60 m.c.n | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 27,5 l/s và h =60 m.c.n | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 65m.c.n | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 25 | Cáp điều khiển máy bơm bù áp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | m |
| 26 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bình áp lực 100 lít PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bình |
| 28 | Rọ hút D100 PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 29 | Y lọc D100 PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Y lọc D50 PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D100 PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm D50 PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van một chiều D100 PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 34 | Van một chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ lưu lượng DN100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực + Van khoá DN15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 38 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, Lăn D65-19) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van bướm tay gạt D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 42 | Van bi D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 43 | Van an toàn D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đầu phun quay xuống D15- 68 độ C, K =5,6US kèm nắp che | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112 | cái |
| 45 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 46 | Van góc chữa cháy D50 - PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cuộn |
| 48 | Lăng phun D13 PN16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 49 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bình |
| 50 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | bình |
| 51 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 52 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x300x250mm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 53 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3 | 100m |
| 54 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3 | 100m |
| 55 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Tê thép D100/100 (hàn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 57 | Cút thép D100 (hàn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 58 | Cút thép D50 (ren) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 59 | Măng sông D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 60 | Gối đỡ ống D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 61 | Quang treo ống D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 62 | Quang treo ống D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 63 | Thép V5 treo ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | kg |
| 64 | Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | kg |
| 65 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | kg |
| 66 | que hàn 3,2 ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | kg |
| 67 | Bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m3 |
| 68 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Nhà bơm chữa cháy (Thép V5: 500kg; tôn xốp: 80m2; sắt hộp 1.5x1.5: 10kg; bê tông đổ nền: 3 m3) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | nhà |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 100m |
| 72 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 73 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 74 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 75 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 76 | Ống ghen mềm luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | m |
| 77 | Ống ghen luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 78 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | cái |
| 79 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 80 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cái |
| 81 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 82 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 83 | Quạt hút khói hướng trục LL34.000m3/h H=450PA động cơ chịu nhiêt trong 2h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Quạt hút khói hướng trục LL27.000m3/h H=400PA động cơ chịu nhiêt trong 2h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 85 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói 03 quạt hướng trục trong đó 01 quạt LL 34.000m3/h H=450PA,02 quạt LL 27.000m3/h H=400PA, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói 01 quạt hướng trục LL 27.000m3/h H=400PA, động cơ chịu nhiêt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tủ nút ấn cưỡng bức bao gồm 04 quạt 08 nút (on/off) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 88 | Ống gió thẳng 800x400/L1000 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | m |
| 89 | Ống gió thẳng 800x300/L1000 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 90 | Ống gió thẳng 600x300/L1000 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69 | m |
| 91 | Ống gió thẳng 570x570/L500 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 92 | Ống gió bịt đầu 600x300/L200 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 93 | Chân rẽ vuông KT: 800x400/600x300/L500 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 94 | Côn vuông-vuông KT: 800x400/800x300/L500 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Côn vuông-vuông KT: 800x300/600x300/L500 Z8-0,75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cửa Luver + OBD 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 97 | Côn vuông-tròn KT: 800x400/D910/L500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 98 | Côn vuông-tròn KT: 800x500/D910/L500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 99 | Canvan nối mền chống rung/D quạt/L200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 100 | Bích giả đầu quạt/D quạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 101 | Cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng800x500/800x500/R400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 102 | Hộp bọc quạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m2 |
| U | THIẾT BỊ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà treo tường - Công suất 9000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| V | THIẾT BỊ NHÀ BẢO TÀNG | |||
| 1 | Bàn làm việc 1 KT 1600x1624x750 chất liệu gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc 2 KT 600x1200x750. Mặt bàn gỗ công nghiệp, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc. Ghế xoay, lưng ghế vải lưới, mặt ghế đậm bọc nỉ, chân thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu KT 800x400x1960 bằng gỗ công nghiệp, cánh kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | Cái |
| 5 | Soffa 2400x1600x750 ; Ghế bọc da công nghiệp; Bàn kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bàn họp: KT9000x1800x750 ; Mặt bàn gỗ công nghiệp, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ghế ngồi họp, ghế chân quỳ , mặt lưng ghế đệm bọc nỉ, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 8 | Tủ thấp KT 5300x400x850 Gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 9 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần - Công suất 48000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần - Công suất 30000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần - Công suất 18000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà treo tường - Công suất 18000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà treo tường - Công suất 24000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dàn nóng điều hòa VRV-S - Công suất 72000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Dàn nóng điều hòa VRV-S - Công suất 36000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette cho hệ VRV-S - Công suất 36000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette cho hệ VRV-S - Công suất 18000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| W | THIẾT BỊ NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn làm việc 1 KT 1600x1624x750 chất liệu gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc 2 KT 600x1200x750. Mặt bàn gỗ công nghiệp, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc. Ghế xoay, lưng ghế vải lưới, mặt ghế đậm bọc nỉ, chân thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu KT 800x400x1960 bằng gỗ công nghiệp, cánh kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Bàn lễ tân KT 800x3600x1150 bằng gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Soffa 2400x1600x750 ; Ghế bọc da công nghiệp; Bàn kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn đọc sách 1: KT1000x1800x750 ; Mặt bàn gỗ công nghiệp, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn đọc sách 2: KT1000x3680x750 ; Mặt bàn gỗ công nghiệp, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bàn đọc sách 3, bàn thủ thư: KT600x3680x750 ; Mặt bàn gỗ công nghiệp, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 10 | Ghế đọc sách, ghế chân quỳ , mặt lưng ghế đệm bọc nỉ, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113 | cái |
| 11 | Giá sách 1: Kích thước 2895x450x1875, thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Giá sách 2: Kích thước 1960x450x1875, thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Giá sách 3: Kích thước 1450x250x1875, thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cái |
| 14 | Bàn D1200xH750 ; Mặt bàn gỗ công nghiệp, chân thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bàn, ghế, tủ phòng đọc 3 thiết kế đồng bộ bàng ghế công nghiệp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,5 | m2 |
| 16 | Soffa 4500x1600x750 ; Ghế bọc da công nghiệp; Bàn kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 17 | Máy photocopy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần- Công suất 48000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần - Công suất 38000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần - Công suất 30000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần- Công suất 24000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần - Công suất 18000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà Catssette âm trần - Công suất 12000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| X | THIẾT BỊ NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Dàn nóng/ dàn lạnh điều điều hoà treo tường - Công suất 18000 btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9672604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập.+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND.* Đối với nhà thầu liên danh.+ Nhà thầu thực hiện công tác xây dựng của một hoặc một số hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục phòng cháy chữa cháy thì Hợp đồng tương tự là (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11.519.000.000 VND; và hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND) nhân với tỷ lệ phần trăm thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đục phá bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 14 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi