Gói thầu: Sửa chữa lớn lò nung hydrat - Phần ống gió lốc, cửa nhân công các cyclone lò Nung hydrat
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn lò nung hydrat - Phần ống gió lốc, cửa nhân công các cyclone lò Nung hydrat |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856340 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của LDA (thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 08:45:00 đến ngày 2022-08-26 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,064,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa, lắp đặt thiết bị ống gió lốc trong lò nung hoặc sửa chữa, lắp đặt các thiết bị cơ khí khác có kết cấu, tính chất điều kiện thi công tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.046.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH); Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường sửa chữa, xây dựng ≥ 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp dựng giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hàn do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp, có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn lò nung hydrat - Phần ống gió lốc, cửa nhân công các cyclone lò Nung hydrat Sửa chữa lớn lò nung hydrat - Phần ống gió lốc, cửa nhân công các cyclone lò Nung hydrat 8 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của LDA (thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Công nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Pa lăng/tời điện, Máy nén khí. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công ống gió lốc, thép tấm Inox 316L | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,746 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 2 | Cắt ống gió lốc, thành các tấm KT: 600x1100mm, bằng máy cắt | Chương V của E-HSYC | m | 87,172 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 3 | Vận chuyển ống gió lốc, giàn giáo thép ống lên vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 7,503 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 4 | Vận chuyển giàn giáo thép ống vào trong lò Nung, bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | tấn | 4,181 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép ống | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 2,387 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 6 | Cắt ống gió lóc cũ thành những tấm nhỏ để vận chuyển ra ngoài, bằng máy cắt | Chương V của E-HSYC | m | 87,172 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 7 | Vận chuyển ống gió lốc cũ, ra bên ngoài, bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | tấn | 3,322 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 8 | Vận chuyển ống gió lốc mới vào bên trong lò Nung, bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | tấn | 3,322 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 9 | Hàn nối các các tấm thép KT: 600x1100mm, bằng phương pháp hàn TIG | Chương V của E-HSYC | 10 m đường hàn | 18,504 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P01 |
| 10 | Lắp ống lốc gió lò nung | Chương V của E-HSYC | tấn | 3,322 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P1 |
| 11 | Vận chuyển khung giàn giáo thép ra khỏi lò Nung, bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | tấn | 4,181 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P1 |
| 12 | Vận chuyển ống gió lốc cũ, giàn giáo thép ống xuống dưới nền đất | Chương V của E-HSYC | tấn | 7,503 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P1 |
| 13 | Bốc lên và vận chuyển 1km, ống gió lốc cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSYC | tấn | 3,322 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P1 |
| 14 | Bốc xuống, ống gió lốc cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSYC | tấn | 3,322 | Thuộc Hạng mục I - Sửa chữa ống gió lốc lò nung P1 |
| 15 | Cung cấp cửa thao tác 1200x760x320mm | Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 16 | Vận chuyển cửa thao tác mới lên vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,782 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 17 | Tháo dỡ cửa thao tác cũ | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,782 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 18 | Cắt thành bồn lò nung để lắp cửa thao tác | Chương V của E-HSYC | m | 8,652 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 19 | Lắp đặt cửa thao tác mới | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,782 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 20 | Hàn gia cố mối hàn liên kết thành bồn | Chương V của E-HSYC | 10 m đường hàn | 5,191 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 21 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại (Lớp 1: bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Lớp 2: bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Lớp 3: sơ phủ bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) | Chương V của E-HSYC | m2 | 19,523 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 22 | Vận chuyển cửa thao tác cũ xuống dưới nền đất | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,782 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 23 | Bốc lên và vận chuyển 1km, ống gió lốc cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,782 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| 24 | Bốc xuống, ống gió lốc cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,782 | Thuộc Hạng mục II - Sửa chữa cửa nhân công của các cyclone |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa, lắp đặt thiết bị ống gió lốc trong lò nung hoặc sửa chữa, lắp đặt các thiết bị cơ khí khác có kết cấu, tính chất điều kiện thi công tương tự và có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.046.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH); Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường sửa chữa, xây dựng ≥ 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp dựng giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Thợ hàn | 8 | - Có chứng chỉ nghề hàn do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp, có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi