Gói thầu: Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849298 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 08:38:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,539,517,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.539.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có nội dung công việc về cung cấp vật tư và thi công/sửa chữa phần vật liệu chịu lửa trong các lò hơi/lò nung/bình bồn/thiết bị công nghệ (yêu cầu có hạng mục về cung cấp/thi công/sửa chữa gạch chịu lửa và bê tông chịu lửa) có giá trị tối thiểu là 8.777.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa/lắp đặt vật liệu chịu lửa, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/giám sát các công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng; Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/giấy giao nhiệm vụ/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). - Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng. - Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa; - Thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 16,52 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 2 | Lắp dựng, gia công kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 16,52 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 56,89 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 4 | Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 75mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 308,45 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 5 | Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 293,94 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 6 | Vận chuyển bê tông, gạch, phấn cansilium, tấm ceramic sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 94,721 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu mới (bê tông, gạch, phấn cansilium, tấm ceramic,...) lên vị trí thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 94,721 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 8 | Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 308,45 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 9 | Hàn neo thép SUS 310, D12*270 vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | Cái | 1.593 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 10 | Hàn chốt gạch neo SUS 310, D14*97 vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | Cái | 1.593 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 11 | Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 308,45 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 12 | Lắp ghép tấm cách nhiệt bằng tấm Ceramic bề dày TB 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 293,94 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 13 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (Sikaproof Membrane RD hoặc tương đương) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 308,45 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 14 | Lắp đặt gạch neo loại 1 | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | Tấn | 9,399 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 3,547 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 16 | Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 56,89 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 16,52 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 18 | Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 94,721 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 19 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 16,52 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 208,386 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn/km | 208,386 | I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04 |
| 22 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,24 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,24 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,3 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 25 | Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 75mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 21,52 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 26 | Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 21,52 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 27 | Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 21,52 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 28 | Vận chuyển gạch, phấn cansilium sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,99 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu mới ( gạch, phấn cansilium,...) lên vị trí thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,99 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 30 | Hàn neo thép V SUS 310, D12*270 vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 111 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 31 | Hàn chốt gạch neo V SUS 310, D14*97 vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 111 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 32 | Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 21,52 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 33 | Lắp ghép tấm cách nhiệt Ceramic bề dày TB 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 21,52 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 34 | Lắp đặt gạch neo loại 1 | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,655 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,269 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 36 | Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,3 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,24 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 38 | Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,99 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 39 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,24 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 15,378 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn/km | 15,378 | II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04 |
| 42 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 15,24 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 15,24 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 8,75 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 45 | Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 75mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 34 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 46 | Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 34 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 47 | Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 34 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 48 | Vận chuyển gạch, phấn cansilium sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 12,55 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu mới ( gạch, phấn cansilium,...) lên vị trí thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 12,55 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 50 | Hàn neo thép V SUS 310, D12*Y270 vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 129 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 51 | Hàn neo thép V SUS 310, D12*Y340 vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 55 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 52 | Hàn chốt gạch neo V SUS 310, D14*97 vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 159 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 53 | Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 34 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 54 | Lắp ghép tấm cách nhiệt Ceramic bề dày TB 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 25 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 55 | Lắp đặt gạch neo loại 1 | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,761 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 56 | Lắp đặt gạch neo loại 2 | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,192 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,459 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 58 | Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 8,75 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 59 | Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 15,24 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 60 | Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 12,55 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 61 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 15,24 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 62 | Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 27,61 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn/km | 27,61 | III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03 |
| 64 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 8,205 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 8,205 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,28 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 67 | Tháo dỡ gạch chịu lửa trong Cyclone | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 16,92 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 68 | Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 100mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 74,88 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 69 | Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 9,12 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 70 | Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 35,07 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 71 | Vận chuyển gạch, phấn cansilium sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 15,228 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu mới ( gạch, phấn cansilium,...) lên vị trí thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 15,228 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 73 | Hàn neo thép V SUS 304, D12*270*101mm vào diện tích đã đục bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 180 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 74 | Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 74,88 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 75 | Lắp ghép tấm cách nhiệt Ceramic bề dày TB 50mm | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 9,12 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,183 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 77 | Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,28 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 78 | Xây gạch chịu lửa cao nhôm dị hình D,E,T-3,A, A1, B, B1 (Thành phần Al2O3 ≥ 55%, nhiệt độ làm việc > 1100oC) | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 16,92 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 79 | Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 8,205 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 80 | Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 15,228 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 81 | Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 8,205 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 82 | Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 30,456 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km | Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn/km | 30,456 | IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2539E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.539.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có nội dung công việc về cung cấp vật tư và thi công/sửa chữa phần vật liệu chịu lửa trong các lò hơi/lò nung/bình bồn/thiết bị công nghệ (yêu cầu có hạng mục về cung cấp/thi công/sửa chữa gạch chịu lửa và bê tông chịu lửa) có giá trị tối thiểu là 8.777.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa/lắp đặt vật liệu chịu lửa, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/giám sát các công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 2 | - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi