Gói thầu: Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857787-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò
Số hiệu KHLCNT 20220849298
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 08:38:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,539,517,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.539.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có nội dung công việc về cung cấp vật tư và thi công/sửa chữa phần vật liệu chịu lửa trong các lò hơi/lò nung/bình bồn/thiết bị công nghệ (yêu cầu có hạng mục về cung cấp/thi công/sửa chữa gạch chịu lửa và bê tông chịu lửa) có giá trị tối thiểu là 8.777.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa/lắp đặt vật liệu chịu lửa, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/giám sát các công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò
Sửa chữa lớn lò nung hydrat - phần vật liệu chịu lửa bên trong lò
12 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng; Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/giấy giao nhiệm vụ/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). - Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng. - Cam kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và kết quả trong và sau sửa chữa; - Thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 16,52 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
2 Lắp dựng, gia công kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 16,52 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
3 Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 56,89 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
4 Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 75mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 308,45 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
5 Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 293,94 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
6 Vận chuyển bê tông, gạch, phấn cansilium, tấm ceramic sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 94,721 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
7 Vận chuyển vật liệu mới (bê tông, gạch, phấn cansilium, tấm ceramic,...) lên vị trí thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 94,721 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
8 Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 308,45 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
9 Hàn neo thép SUS 310, D12*270 vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT Cái 1.593 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
10 Hàn chốt gạch neo SUS 310, D14*97 vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT Cái 1.593 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
11 Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 308,45 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
12 Lắp ghép tấm cách nhiệt bằng tấm Ceramic bề dày TB 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 293,94 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
13 Quét nhựa bitum nguội vào tường (Sikaproof Membrane RD hoặc tương đương) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 308,45 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
14 Lắp đặt gạch neo loại 1 Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT Tấn 9,399 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT 100m2 3,547 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
16 Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 56,89 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
17 Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 16,52 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
18 Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 94,721 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
19 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 16,52 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
20 Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 208,386 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
21 Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn/km 208,386 I. SỬA CHỮA PHẦN THÂN CYCLONE P04
22 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 2,24 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
23 Lắp dựng kết cấu thép kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 2,24 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
24 Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 4,3 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
25 Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 75mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 21,52 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
26 Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 21,52 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
27 Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 21,52 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
28 Vận chuyển gạch, phấn cansilium sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 6,99 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
29 Vận chuyển vật liệu mới ( gạch, phấn cansilium,...) lên vị trí thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 6,99 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
30 Hàn neo thép V SUS 310, D12*270 vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT cái 111 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
31 Hàn chốt gạch neo V SUS 310, D14*97 vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT cái 111 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
32 Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 21,52 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
33 Lắp ghép tấm cách nhiệt Ceramic bề dày TB 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 21,52 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
34 Lắp đặt gạch neo loại 1 Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT Tấn 0,655 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT 100m2 0,269 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
36 Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 4,3 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
37 Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 2,24 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
38 Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 6,99 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
39 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 2,24 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
40 Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 15,378 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
41 Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn/km 15,378 II. SỬA CHỮA KÊNH DẪN P03-P04
42 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 15,24 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
43 Lắp dựng kết cấu thép kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 15,24 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
44 Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 8,75 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
45 Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 75mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 34 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
46 Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 34 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
47 Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 34 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
48 Vận chuyển gạch, phấn cansilium sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 12,55 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
49 Vận chuyển vật liệu mới ( gạch, phấn cansilium,...) lên vị trí thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 12,55 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
50 Hàn neo thép V SUS 310, D12*Y270 vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT cái 129 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
51 Hàn neo thép V SUS 310, D12*Y340 vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT cái 55 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
52 Hàn chốt gạch neo V SUS 310, D14*97 vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT cái 159 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
53 Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 34 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
54 Lắp ghép tấm cách nhiệt Ceramic bề dày TB 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 25 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
55 Lắp đặt gạch neo loại 1 Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT Tấn 0,761 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
56 Lắp đặt gạch neo loại 2 Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT Tấn 0,192 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT 100m2 0,459 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
58 Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 8,75 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
59 Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 15,24 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
60 Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 12,55 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
61 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 15,24 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
62 Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 27,61 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
63 Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn/km 27,61 III. SỬA CHỮA TRẦN CYCLONE P03
64 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công bằng thang lồng lên vị trí thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 8,205 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
65 Lắp dựng kết cấu thép kết cấu thép biện pháp thi công, chiều cao TB 39m Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 8,205 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
66 Phá dỡ kết cấu tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 4,28 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
67 Tháo dỡ gạch chịu lửa trong Cyclone Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 16,92 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
68 Tháo dỡ lớp phấn cách nhiệt Cancium Silicate, chiều dày ≤ 100mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 74,88 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
69 Tháo dỡ lớp tấm cách nhiệt Ceramic, chiều dày ≤ 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 9,12 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
70 Làm sạch các kết cấu thép (neo théo, chốt gạch cũ) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 35,07 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
71 Vận chuyển gạch, phấn cansilium sau phá dỡ từ trong Cyclone ra ngoài sàn Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 15,228 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
72 Vận chuyển vật liệu mới ( gạch, phấn cansilium,...) lên vị trí thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 15,228 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
73 Hàn neo thép V SUS 304, D12*270*101mm vào diện tích đã đục bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT cái 180 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
74 Lắp ghép phấn cách nhiệt Canxium Silicat bề dày TB 75mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 74,88 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
75 Lắp ghép tấm cách nhiệt Ceramic bề dày TB 50mm Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m2 9,12 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phục vụ công tác bê tông Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT 100m2 0,183 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
77 Trộn và đổ bê tông chịu lửa (bê tông chịu lửa loại đổ 80S hoặc tương đương; Tính chất vật lý: Dạng liên kết hydraulic; kích thước hạt 0-5mm; nhiệt độ làm việc 1630oC; độ bền nén nguội ≥100MPa; giãn nở dài ≤0,1(1600)% (oC); độ giãn nở 0,8 (1000) % (oC); thành phần hóa học: AL2O3≥80%, CaO≤2%, ZrO2≥10%) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 4,28 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
78 Xây gạch chịu lửa cao nhôm dị hình D,E,T-3,A, A1, B, B1 (Thành phần Al2O3 ≥ 55%, nhiệt độ làm việc > 1100oC) Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 16,92 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
79 Tháo dỡ các kết cấu thép biện pháp thi công Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 8,205 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
80 Vận chuyển các loại vật liệu sau phá dỡ từ vị trí thi công xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT m3 15,228 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
81 Vận chuyển kết cấu thép biện pháp thi công từ sàn thao tác xuống nền đất Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 8,205 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
82 Bốc xếp vật liệu sau phá dỡ bằng thủ công lên ô tô Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn 30,456 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
83 Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ bằng ô tô vận tải thùng đi đổ thải, cự ly vận chuyển TB 2,5km Phương án 1719/PA-LDA ngày 05/8/2022 và Chương V của E-HSMT tấn/km 30,456 IV.SỬA CHỮA CYCLONE C03
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2539E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.539.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có nội dung công việc về cung cấp vật tư và thi công/sửa chữa phần vật liệu chịu lửa trong các lò hơi/lò nung/bình bồn/thiết bị công nghệ (yêu cầu có hạng mục về cung cấp/thi công/sửa chữa gạch chịu lửa và bê tông chịu lửa) có giá trị tối thiểu là 8.777.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa/lắp đặt vật liệu chịu lửa, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/giám sát các công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)32
3 Cán bộ giám sát an toàn 2 - Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)32
4 Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo 1 - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->