Gói thầu: Điều tra, lập kế hoạch bảo tồn khu vực các loài cây hạt trần nguy cấp, quý, hiếm thuộc chương trình Bảo tồn đa dạng sinh học của Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh, năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh |
| Tên gói thầu | Điều tra, lập kế hoạch bảo tồn khu vực các loài cây hạt trần nguy cấp, quý, hiếm thuộc chương trình Bảo tồn đa dạng sinh học của Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842839 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 07:59:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,538,807 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, lập kế hoạch bảo tồn khu vực các loài cây hạt trần nguy cấp, quý, hiếm thuộc chương trình Bảo tồn đa dạng sinh học của Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh, năm 2022 Điều tra, lập kế hoạch bảo tồn khu vực các loài cây hạt trần nguy cấp, quý, hiếm thuộc chương trình Bảo tồn đa dạng sinh học của Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh, năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị và thu thập tài liệu, bản đồ | Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống ( dụng cụ bao gồm: địa bàn, GPS, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động, thuốc mem y tế, lương thực thực phẩm….) | Công | 10 | |
| 2 | Điều tra ngoại nghiệp | + Di chuyển quân trong khu điều tra | công | 20 | |
| 3 | Điều tra ngoại nghiệp | + Mở tuyến điều tra | Công | 231 | |
| 4 | Điều tra ngoại nghiệp | + Điều tra thực vật hạt trần nguy cấp, quý hiếm và các loài thực vật nguy cấp, quý hiếm khác trên tuyến | công | 245 | |
| 5 | Nội nghiệp (xử lý số liệu) | Nhập số liệu theo biểu điều tra | công | 5 | |
| 6 | Nội nghiệp (xử lý số liệu) | Tính toán tài liệu trên tuyến điều tra thực vật rừng | công | 14 | |
| 7 | Nội nghiệp (xử lý số liệu) | Xây dựng bản đồ phân bố các loài cây hạt trần tại Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh (diện tích rừng tự nhiên theo ra soát 3 loại rừng của Nghị Quyết 100) | công | 3,95 | |
| 8 | Phục vụ công ngoại nghiệp, công nội nghiệp | Phục vụ ( 1/15 x công ngoại nghiệp + nội nghiệp) | Công | 34,6 | |
| 9 | Quản lý | Quản lý (% số công chuẩn bị + Ngoại nghiệp + Nội nghiệp + Phục vụ) | Công | 67,63 | |
| 10 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Pin GPS (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | cặp | 100 | |
| 11 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Pin đèn sang (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | Cặp | 20 | |
| 12 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Đèn pin đội đầu (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | Cái | 10 | |
| 13 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Sà cạp đi rừng (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | Cái | 10 | |
| 14 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Lều, bạt ( kích thước 6 x 8 m) (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | Cái | 1 | |
| 15 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Dây thừng (30m/cuộn) (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | Cuộn | 2 | |
| 16 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Sơn xịt đỏ (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | Bình | 9 | |
| 17 | Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn | Dao phát đi rừng (Trang thiết bị phục vụ điều tra và hoạt động bảo tồn ĐDSH Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh) | Cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi