Gói thầu: Trang trí sân khấu và thuê bàn ghế, mái che
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| Tên gói thầu | Trang trí sân khấu và thuê bàn ghế, mái che |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857654 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:23:00 đến ngày 2022-08-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Trang trí sân khấu và thuê bàn ghế, mái che Chương trình nghệ thuật tại công viên Lưu Hữu Phước – kỷ niệm 77 năm Ngày Cách mạng tháng Tám (19/8/1945 – 19/8/2022) và Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (02/9/1945 – 02/9/2022) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động |
| E-CDNT 15.2 | . - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Khu Bãi Cát, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.761.827 Số fax: 02923.767.216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hóa Thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Khu Bãi Cát, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.761.827 Số fax: 02923.767.216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa Thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Khu Bãi Cát, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.761.827 Số fax: 02923.767.216 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa Thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Khu Bãi Cát, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.761.827 Số fax: 02923.767.216 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê sân khấu. Sân khấu chính: 20m x 12m- Cấp 1: 20m x 6m cao 1,5m;- Cấp 2: 20m x 6m cao 2m | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | m2 | 240 | |
| 2 | Thuê sân khấu. Bậc tam cấp phía trước:Cách điệu theo thiết kếKích thước: 10m x 33m | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | m2 | 30 | |
| 3 | Thuê sân khấu. Thảm trải sàn | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | gói | 1 | |
| 4 | Thuê âm thanh, ánh sáng.Âm thanh sân khấu lớn ngoài trời:- Loa full RCF HDL 30A: 12 cái;- Loa SUB: 08 cái;- Loa monitor RCF 10 cái;- Micro shure slx4: 04 cái;- Micro bục: 02 cái;- Bàn mixer digital Midas m32: 01 cái;- Laptop MacBook | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | Dàn | 1 | |
| 5 | Thuê âm thanh, ánh sáng.Ánh sáng sân khấu lớn ngoài trời:- Đèn beam 550: 30 cây;- Đèn parled ngoài trời: 60 cây;- Đèn COB sáng sân khấu: 24 cây;- Đèn par64 đánh từ ngoài vào: 16 cây;- Máy khói 3000W: 02 cái;- Khung truss nhôm treo đèn theo thiết kế;- Bàn điều khiển Tiger touch | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | Bộ | 1 | |
| 6 | Thuê âm thanh, ánh sáng.Led mattix viền | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | m | 80 | |
| 7 | Thuê âm thanh, ánh sáng :Khung truss | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | m | 110 | |
| 8 | Thuê Màn hình LED- Màn hình LED chính: 10m x 4m;- Màn led cánh gà phải + Màn thứ 1: 1,5m x 3,5m; + Màn thứ 2: 1,5m x 3m + Màn thứ 3: 1,5m x 3m; + Màn thứ 4: 1,5m x 3m- Màn led cánh gà trái + Màn thứ 1: 1,5m x 3,5m; + Màn thứ 2: 1,5m x 3m + Màn thứ 3: 1,5m x 3m; + Màn thứ 4: 1,5m x 3mMàn LED chính kê chân 60cm | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | Chương trình | 1 | |
| 9 | Thiết kế maket sân khấu | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | Chương trình | 1 | |
| 10 | Ốp màn hình LED chính:- Kích thước: 2m x 5m;- Chất liệu khung sắt, in decal cán formex | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | Bộ | 2 | |
| 11 | Bảng thành tựu và giới thiệu Cần Thơ 2 bên màn LED chính- Kích thước: 5m x 5m;- Chất liệu: khung sắt in hiflex hoặc decal cán formex | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | Bộ | 1 | |
| 12 | Bộ chữ tiêu đề chương trình:- Chữ mica, dán lên khung sắt treo trên màn LED chính | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | Bộ | 1 | |
| 13 | Thuê bàn ghế. Bàn đại biểu: | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | cái | 300 | |
| 14 | Thuê bàn ghế. Ghế VIP: | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | cái | 500 | |
| 15 | Thuê bàn ghế. Ghế nhựa: | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | cái | 500 | |
| 16 | Thuê mái che. Đại biểu: 20m x 40m | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | M2 | 800 | |
| 17 | Thuê mái che. Sân khấu: 20m x 13m | Thuê mướn, lắp đặt, dàn dựng | M2 | 260 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi