Gói thầu: Gói thầu 1: Bảo trì sửa chữa thiết bị Phân tích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858963-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu 1: Bảo trì sửa chữa thiết bị Phân tích
Số hiệu KHLCNT 20220858936
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính ngành KT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:37:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 145,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Bảo trì sửa chữa thiết bị Phân tích
Bảo trì, bảo dưỡng , sửa chữa trang thiết bị
105 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ hành chính ngành KT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Thôn Lai Xá, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa, bảo trì thiết bị sắc ký khí Hệ thống thiết bị Sắc ký khí cột mao quản Agilent 6890N Plus với cấu hình cụ thể sau: Buồng cột có điều khiển nhiệt độ; Bộ điều khiển hệ thống; Inlet S/SP; Detector FID; Detector uECD; Các thiết bị bổ trợ, cung cấp khí: Thiết bị sinh khí Nitơ, thiết bị sinh khí Hiđro, máy nén khí. Máy tính, máy in, phần mềm điều khiển và tính toán, xử lý dữ liệu.* Nội dung công việc Sửa chữa/thay thế bộ điều khiển khí để cấp khí cho thiết bị (Main EPC), khôi phục hoạt động của thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bảo hành các linh kiện, phụ tùng thay thế (nếu có) trong thời hạn không ít hơn 3 tháng. Kiểm tra định kỳ: Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh định kỳ thiết bị với thời hạn 3 tháng một lần. Sửa chữa các hư hỏng: Có mặt chậm nhất 48 giờ sau khi nhận được thông báo hỏng của bên sử dụng để phát hiện nguyên nhân, đưa ra đề xuất các biện pháp khắc phục cho bên sử dụng. Sửa chữa, thay thế các bộ phận hư hỏng khi có yêu cầu của bên sử dụng. (Bên sử dụng thiết bị phải chịu chi phí mua các bộ phận, linh kiện thay thế). Báo cho bên sử dụng biết các bộ phận, chi tiết, linh kiện có dấu hiệu hỏng hoặc đã hỏng để bên sử dụng đặt mua theo quy định. Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn kỹ năng sử dụng và bảo trì thiết bị cho cán bộ vận hành của bên sử dụng.  Hệ thống thiết bị 1
2 Bảo trì thiết bị sắc ký lỏng Hệ thống thiết bị Sắc ký lỏng cao áp Agilent 1100 với cấu hình cụ thể sau: Bơm 4 dung môi Agilent 1100; Detector Diode Array Agilent 1100; Manual injector Agilent 1100; Autosampler Agilent 1100 có điều nhiệt; Buồng cột Agilent 1100 có điều nhiệt; Degasser Agilent 1100; Máy tính, máy in, phần mềm điểu khiển và tính toán, xử lý dữ liệu. * Nội dung công việc: Kiểm tra định kỳ: Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh định kỳ thiết bị với thời hạn 3 tháng một lần. Sửa chữa các hư hỏng: Có mặt chậm nhất 48 giờ sau khi nhận được thông báo hỏng của bên sử dụng để phát hiện nguyên nhân, đưa ra đề xuất các biện pháp khắc phục cho bên sử dụng. Sửa chữa, thay thế các bộ phận hư hỏng khi có yêu cầu của bên sử dụng. (Bên sử dụng thiết bị phải chịu chi phí mua các bộ phận, linh kiện thay thế). Báo cho bên sử dụng biết các bộ phận, chi tiết, linh kiện có dấu hiệu hỏng hoặc đã hỏng để bên sử dụng đặt mua theo quy định. Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn kỹ năng sử dụng và bảo trì thiết bị cho cán bộ vận hành của bên sử dụng.  Hệ thống thiết bị 1
3 Bảo trì Thiết bị Trắc quang Hệ thống thiết bị Trắc quang Varian Cary 100 UV-VIS (UV 1106M040 )với cấu hình cụ thể như sau: Thiết bị Cary 100 (hai khoang chữa mẫu; đo quét phổ hấp thụ trong dải bước sóng (190 – 900) nm; Phần mềm điều khiển, tính toán và xử lý dữ liệu. * Nội dung công việc: Kiểm tra định kỳ: Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh định kỳ thiết bị với thời hạn 3 tháng một lần. Sửa chữa các hư hỏng: Có mặt chậm nhất 48 giờ sau khi nhận được thông báo hỏng của bên sử dụng để phát hiện nguyên nhân, đưa ra đề xuất các biện pháp khắc phục cho bên sử dụng. Sửa chữa, thay thế các bộ phận hư hỏng khi có yêu cầu của bên sử dụng. (Bên sử dụng thiết bị phải chịu chi phí mua các bộ phận, linh kiện thay thế). Báo cho bên sử dụng biết các bộ phận, chi tiết, linh kiện có dấu hiệu hỏng hoặc đã hỏng để bên sử dụng đặt mua theo quy định. Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn kỹ năng sử dụng và bảo trì thiết bị cho cán bộ vận hành của bên sử dụng.  Hệ thống thiết bị 1
4 Bảo trì thiết bi đo nhiệt lượng Parr 1261 Thiết bị do nhiệt lượng Parr 1261 với cấu hình cụ thể như sau: Thiết bị Parr 1261 (không đồng bộ máy tính): Kiểu nhiệt trị: Isoperibol; dải đo tối đa: 7.800 Cal; độ chính xác: 5 cal/g; độ phân giải: 0.0001oC; làm đầy jacket: thủ công; Bom nhiệt lượng Parr 1104; Bơm hút chân không; Phần mềm điều khiển tích hợp; máy in.* Nội dung thực hiện: Kiểm tra định kỳ: Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh định kỳ thiết bị với thời hạn 3 tháng một lần. Chuẩn máy bằng chất chuẩn Benzoic. Sửa chữa các hư hỏng: Có mặt chậm nhất 48 giờ sau khi nhận được thông báo hỏng của bên sử dụng để phát hiện nguyên nhân, đưa ra đề xuất các biện pháp khắc phục cho bên sử dụng. Sửa chữa, thay thế các bộ phận hư hỏng khi có yêu cầu của bên sử dụng. (Bên sử dụng thiết bị phải chịu chi phí mua các bộ phận, linh kiện thay thế). Báo cho bên sử dụng biết các bộ phận, chi tiết, linh kiện có dấu hiệu hỏng hoặc đã hỏng để bên sử dụng đặt mua theo quy định. Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn kỹ năng sử dụng và bảo trì thiết bị cho cán bộ vận hành của bên sử dụng. Thiết bị 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->