Gói thầu: Thu hồi thiết bị 2G sau khi triển khai trạm GL900Mhz của dự án Huawei Phase 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thu hồi thiết bị 2G sau khi triển khai trạm GL900Mhz của dự án Huawei Phase 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835610 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:31:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,061,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (về thực hiện các dịch vụ tháo dỡ hoặc lắp đặt hoặc lắp đặt và phát sóng thiết bị vô tuyến trạm 2G hoặc 3G hoặc 4G) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc quản lý dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thôngYêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thôngYêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thôngYêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của nhân sự tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu. (Cần tối thiểu chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu cho 08 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thu hồi thiết bị 2G sau khi triển khai trạm GL900Mhz của dự án Huawei Phase 7 Thu hồi thiết bị 2G sau khi triển khai trạm GL900Mhz của dự án Huawei Phase 7 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu trúng thầu phải nộp cho Bên mời thầu 01 bản gốc E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu lưu trữ của Bên mời thầu tại số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp đấy đủ hồ sơ năng lực của nhà thầu chi tiết theo Chương III và các biểu mẫu ở Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net).
+ Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9
+ Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1
+ Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
+ Mã bưu điện:
+ Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). + Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 + Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 + Quận: Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Mã bưu điện: + Điện thoại: 024.38400099; fax: 024. 38343616 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 348 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 91,2 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | 10m | 582,6 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 526,5 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 184,8 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 48 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 54 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | dây nhảy | 180 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 42 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 114 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NAN |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | tủ | 76 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_NAN |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | dây nhảy | 456 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_NAN |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 76 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_NAN |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 173,1 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | 10m | 287,7 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 561 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 66 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 48 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | dây nhảy | 120 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 162 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 12 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_NDH |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | tủ | 59 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_NDH |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | dây nhảy | 354 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_NDH |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 59 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_NDH |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 91,2 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | 10m | 189 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 389,4 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 45,6 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 18 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 6 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | dây nhảy | 84 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 96 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 18 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_HDG |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | tủ | 41 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_HDG |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | dây nhảy | 246 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_HDG |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 41 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_HDG |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 100,2 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | 10m | 698,16 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 447,06 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 18 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 6 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | dây nhảy | 258 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 90 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 6 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_BNH |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | tủ | 65 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_BNH |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | dây nhảy | 390 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_BNH |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 65 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_BNH |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 195,6 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 67,8 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ | 10m | 869,58 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | 10m | 295,32 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi Feeder, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | 10m | 232,2 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 30 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 30 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ | dây nhảy | 336 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 20m đến | dây nhảy | 54 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor, độ cao tháo dỡ từ 40m đến | dây nhảy | 72 | Tháo dỡ, thu hồi Outdoor 2G_THA |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | Tháo dỡ thu hồi tủ BTS | tủ | 90 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_THA |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy indoor | dây nhảy | 540 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_THA |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | trạm | 90 | Tháo dỡ, thu hồi Indoor 2G_THA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (về thực hiện các dịch vụ tháo dỡ hoặc lắp đặt hoặc lắp đặt và phát sóng thiết bị vô tuyến trạm 2G hoặc 3G hoặc 4G) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc quản lý dự án của nhà thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thôngYêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của nhân sự tham gia gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trưởng của nhà thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thôngYêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của nhân sự tham gia gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thực hiện dự án của nhà thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thôngYêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của nhân sự tham gia gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên | 16 | Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu.Yêu cầu: Cấp sao y bản chính bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hoặc các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia triển khai lắp đặt, hòa mạng, vận hành hệ thống vô tuyến 2G, 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu. (Cần tối thiểu chứng chỉ đào tạo liên quan đến sản phẩm, dịch vụ chào thầu cho 08 người) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi