Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:05:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,786,125,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập.+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND.* Đối với nhà thầu liên danh.+ Nhà thầu thực hiện công tác xây dựng của một hoặc một số hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục phòng cháy chữa cháy thì Hợp đồng tương tự là (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND; và hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND) nhân với tỷ lệ phần trăm thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh – môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có dung tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Ân Hòa – Khu Thuần Hậu 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,182 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7104 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7246 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1282 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,1088 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,88 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | đoạn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,714 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8295 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 312 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0804 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,0618 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5263 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0896 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1518 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3396 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7785 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,9366 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,552 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4422 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4539 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9516 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4273 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4659 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0286 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,4546 | m3 |
| 29 | Đào móng bể phốt (02 cái), chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5348 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8022 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0528 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9705 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,512 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,744 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3368 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4684 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1964 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6595 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,7977 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,9846 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9215 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5199 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,624 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4663 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4743 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8949 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5877 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9879 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,4172 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0494 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,2816 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,1857 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4237 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,124 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4754 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3374 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0782 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4606 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4835 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,4531 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,6328 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,9912 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,0608 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3076 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,472 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0473 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4008 | tấn |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4252 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,728 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,3048 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 510,9803 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 966,1436 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 341,5336 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 426,838 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 704,94 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 450 | m |
| 84 | Đắp chỉ đấu cột(2 công 1 đầu cột đắp đấu) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | đấu |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1363 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1363 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,216 | 100m2 |
| 88 | Mua tôn úp nóc tôn khổ 300 dày 0.45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | md |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 525,4984 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,7952 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210,888 | m2 |
| 92 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng composite | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,4 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,724 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,4798 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,8994 | m2 |
| 96 | Gia công lan can bằng INOX 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 458,0946 | kg |
| 97 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,8575 | m2 |
| 98 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa Quảng Đông kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,862 | m2 |
| 99 | Mua Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 100 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa Quảng Đông kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,88 | m2 |
| 102 | Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | bộ |
| 103 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | bộ |
| 104 | Khóa chốt cho cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | bộ |
| 105 | Mua vách kính cầu thang, nhôm xingfa Quảng Đông kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,352 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 221,094 | m2 |
| 107 | Mua trụ cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 108 | Mua INox 304 làm lan can cầu thang gia công thành khí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,5254 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,97 | m2 |
| 110 | Mua xiên hoa cửa bằng INOX 304, 15x15 dày 1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 637,7491 | kg |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,0504 | m2 |
| 112 | Mua rèm che cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,444 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.301,3992 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 732,7403 | m2 |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,8908 | m2 |
| 116 | Lắp máng rửa tay bằng INox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 117 | Đào móng thang mắt thoát hiểm PCCC (02 cái), đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,588 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,098 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,196 | m3 |
| 122 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6243 | tấn |
| 123 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6243 | tấn |
| 124 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9259 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9259 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180,0001 | m2 |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m(không có hao phí kim thu sét) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 129 | Mua quả bầu sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | quả |
| 130 | Đào rãnh thu sét, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,66 | m3 |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,66 | m3 |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 136 | Mua móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | máy |
| 154 | Mua điều hoà 2 chiều PA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 155 | Mua điều hoà 2 chiều PA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 176 | Mua phao cơ lắp lên téc nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 178 | Mua máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7377 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,85 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6405 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4758 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3312 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8513 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0531 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,408 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6049 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3807 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2223 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5006 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,0964 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1647 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,5161 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,388 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1454 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6434 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7236 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5959 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,307 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,332 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,8141 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5618 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7604 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,678 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0206 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,136 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,6568 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9685 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0602 | m3 |
| 40 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,406 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1894 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6559 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0539 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9285 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,707 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1472 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3346 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3544 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0128 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0793 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5809 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5809 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | md |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,534 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng hoàn thiện lan can INOX 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215,14 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,844 | m2 |
| 62 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | tấn |
| 63 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 65 | Mua xiên hoa cửa inox 304, 12x12 dày 1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,4018 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,28 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa Quảng Đông kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,912 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Khóa đa điểm cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa Quảng Đông kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,28 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Khóa, móc cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,192 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,5014 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,16 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144,9256 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 266,0557 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,4836 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,304 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,3879 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 156,1808 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 357,053 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 274,6576 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 91 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 102 | Lõi đồng nối đất PVC - CV 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 103 | Tủ điện tổng 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 108 | Băng dính điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 112 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m |
| 116 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | m3 |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 121 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (dọ bơm, ống bơm và phao cơ điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 135 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 110x60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,27 | 100m |
| 153 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3208 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6885 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5852 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1691 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0131 | tấn |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1307 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0272 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2055 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1662 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,311 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2134 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9467 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1635 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5933 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7916 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4553 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0821 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0208 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5802 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0527 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2286 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5893 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3211 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3536 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,85 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,412 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,5 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,3 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,1024 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,76 | m |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,1319 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,96 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,9276 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0924 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,4743 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi khuôn nhôm xingfa Quảng Đông kính 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,35 | m2 |
| 44 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Mua khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Mua cửa sổ khuôn nhôm xingfa Quảng Đông kính 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | m2 |
| 47 | Mua phụ kiện, khóa chốt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,51 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,638 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,5462 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 56 | Mua hộp đấu dây PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 57 | Mua hộp âm tường PVC các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 58 | Mua băng dính PVC cách điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,054 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76-60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90-76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110-90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90-60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65-34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 74 | Mua máy bơm hút chân không: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt rọ đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đào móng bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,004 | 100m |
| 95 | Ván khuôn lót bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8008 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,188 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,102 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0773 | tấn |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0337 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4227 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0523 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6552 | m3 |
| 105 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,464 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75, có đánh màu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,8387 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1515 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,743 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2087 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9203 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1344 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0149 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0996 | tấn |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8712 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8821 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0346 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1676 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9745 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2127 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2907 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6734 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0998 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0901 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0698 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,27 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,77 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,304 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,4804 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,104 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0752 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,88 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,88 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,422 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,0244 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7368 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6624 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3824 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1286 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1286 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,12 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 46 | móc, khóa cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,12 | m2 |
| 48 | Mua xiên hoa cửa sổ bằng INOX 304 15x15x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,7638 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,12 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7295 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,69 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0831 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0831 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1577 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1521 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1521 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3534 | 100m2 |
| 16 | Mua tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9 | md |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2087 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9203 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2632 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0149 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0996 | tấn |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8712 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8821 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,225 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0346 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1676 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9745 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2127 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2907 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6734 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8798 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0901 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,27 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,77 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,304 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,5764 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,192 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0752 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,88 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,88 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,646 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,1204 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,7504 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3344 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1286 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1286 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Khóa đa điểm cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,12 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Móc, khóa cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,12 | m2 |
| 48 | Mua xiên hoa cửa sổ bằng INOX 304 kích thước INOX 15x15x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,7638 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,12 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5875 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,6 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5313 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,99 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3581 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2784 | 100m2 |
| 10 | Mua, lắp đặt mạch ngừng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | md |
| 11 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,7581 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6806 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8076 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,044 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,0755 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,4 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,3437 | m2 |
| 18 | Mua nắp tôn bịt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,88 | m2 |
| 19 | Bộ khóa cửa bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,091 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,4 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5292 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,725 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,756 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0613 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9413 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0042 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0551 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3104 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9311 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0114 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0958 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0212 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1031 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0487 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5302 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3678 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0252 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,284 | m2 |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5952 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,65 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,21 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,84 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,72 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,3472 | m2 |
| 35 | Sản xuất cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,254 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,75 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,75 | m2 |
| 38 | Bánh xe sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 40 | Khoá cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0841 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0841 | tấn |
| 44 | Mua biển trường bằng tấm Aluminium | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,092 | m2 |
| 45 | Làm chữ tên trường bằng mê ca nổi, lo go biểu tượng phòng giáo dục | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,9188 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,507 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,352 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,535 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7535 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1641 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8613 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5169 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5738 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6707 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,743 | m3 |
| 13 | Đắp đấu trụ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | cái |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,52 | m |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,6416 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 370,0986 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 495,7402 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2705 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3404 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3457 | m3 |
| 21 | Đắp đấu trụ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,88 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,1478 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,4512 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,599 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6941 | tấn |
| 27 | Mua mũi mác rèn sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 224 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,888 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,888 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,743 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5275 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7803 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,4519 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,4519 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7731 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,9987 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,7053 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,139 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,732 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9965 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4675 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5157 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt ống cống D400; L=1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,82 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,735 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,26 | 10m |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,745 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về san nền công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.921,3031 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,213 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135 | cái |
| 17 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | gói |
| 19 | Nguồn dự phòng 12VDC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 0.0 |
| 20 | lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện, diezel | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 21 | Bệ máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bơm |
| 22 | Lắp đặt tủ bơm điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện cấp nguồn máy bơm (3 pha) 3x10+1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu cho bơm diezel | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cuộn |
| 29 | Lăng phun vòi chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bình |
| 31 | Bình khí chữa cháy MT3 - CO2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bình |
| 32 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Kệ để bình chữa cháy xách tay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,92 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ hút- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn DN100 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính ≤100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,98 | 100m |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cặp bích |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,7236 | 1m2 |
| 51 | Đào đất đặt đường ống và hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | gói |
| 52 | Vật tư phụ (Giá đỡ, ty treo,....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | gói |
| 53 | Tủ trung tâm báo cháy xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trung tâm |
| 54 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 10 l/s, H=40 mcn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 55 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 10 l/s, H=40 mcn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 56 | Nguồn dự phòng 12VDC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập.+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND.* Đối với nhà thầu liên danh.+ Nhà thầu thực hiện công tác xây dựng của một hoặc một số hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục phòng cháy chữa cháy thì Hợp đồng tương tự là (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND; và hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND) nhân với tỷ lệ phần trăm thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh – môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥10Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi