Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh Lầu 4 để chống thấm nhà vệ sinh lầu 3, thay la phông. Sơn tường chống chống thấm mặt tiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM TAM BÌNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh Lầu 4 để chống thấm nhà vệ sinh lầu 3, thay la phông. Sơn tường chống chống thấm mặt tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836137 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022- Nguồn kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:43:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là358.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.523.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 250.887.000 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.887.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 501.774.000 đồng.- Nhà thầu phải kèm theo trong E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Hợp đồng tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 501.774.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/ chứng chỉ nghề/chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động).- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM TAM BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà vệ sinh Lầu 4 để chống thấm nhà vệ sinh lầu 3, thay la phông. Sơn tường chống chống thấm mặt tiền Dự toán kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên năm 2022 cho Trung tâm Bảo trợ trẻ em Tam Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022- Nguồn kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực nhân sự đề xuất, năng lực huy động thiết bị, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu chi tiết trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo trợ trẻ em Tam Bình.
Địa chỉ: 273 Quốc lộ 1A, Phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trung tâm Bảo trợ trẻ em Tam Bình; + Địa chỉ: 273 Quốc lộ 1A, Phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: (028) 3897 4196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng chuyên môn của Trung tâm Bảo trợ trẻ em Tam Bình, các cơ quan, đơn vị có liên quan, Trung tâm tư vấn Hỗ trợ Đấu Thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Bảo trợ trẻ em Tam Bình. + Địa chỉ: 273 Quốc lộ 1A, Phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3897 4196. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 115 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 115 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, cổ ống nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ống | 40 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 115 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 115 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,04 | |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 510 | |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 5,76 | |
| 17 | Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 510 | |
| 18 | Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 510 | |
| 19 | Thay thế la phông các vị trí bị thấm | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 36 | |
| 20 | Tháo dỡ, lắp thay thế tấm bao che, khung che chắn lắp >4m | Theo tiêu chuẩn hiện hành, hiện trạng thực tế. Mô tả chi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 510 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5841E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.523.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là358.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.523.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 250.887.000 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình là trường học (hoặc trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.887.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 501.774.000 đồng.- Nhà thầu phải kèm theo trong E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Hợp đồng tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.887.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 501.774.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân công thi công | 5 | - Có bằng cấp/ chứng chỉ nghề/chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động).- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi