Gói thầu: Trang trí cảnh quan không gian tại tổ hợp khu vực cổng Đông thời Nguyễn, hành lang nhà Pháp N26 và nhà Lục giác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Trang trí cảnh quan không gian tại tổ hợp khu vực cổng Đông thời Nguyễn, hành lang nhà Pháp N26 và nhà Lục giác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859854 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:14:00 đến ngày 2022-08-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,577,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản (Hợp đồng Trang trí cảnh quan)+ Tương tự về quy mô: Xây dựng ý tưởng, xây dựng nội dung, thực hiện trang trí cảnh quan tại khu di tích/ bảo tàng/ khu di sản ...(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Trang trí cảnh quan không gian tại tổ hợp khu vực cổng Đông thời Nguyễn, hành lang nhà Pháp N26 và nhà Lục giác Trang trí cảnh quan không gian tại tổ hợp khu vực cổng Đông thời Nguyễn, hành lang nhà Pháp N26 và nhà Lục giác 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. (Khi cần làm rõ tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu cho bên mời thầu kiểm tra (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang, Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Bảo quản - Trưng bày Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập ảnh, các hình vẽ, tư liệu cho việc thiết kế giao diện, các bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 2 | Lên ý tưởng sơ bộ cho thiết kế không gian | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 3 | Lên ý tưởng sơ bộ cho thiết kế phần mềm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 4 | Chụp ảnh 360, scan 3D không gian | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 5 | Lên phương án thiết kế không gian sơ bộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 6 | Lên phương án thiết kế phần mềm sơ bộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 7 | Lên phối cảnh 3D tổng thể không gian | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 8 | Thuyết minh ý tưởng thực hiện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 5 | |
| 9 | Tối ưu hóa dữ liệu 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 10 | Xuất bản vẽ CAD từ file scan 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 11 | Thiết kế bản vẽ CAD mặt bằng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 12 | Tích hợp các bối cảnh 3D vào hệ thống | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 13 | Lập trình các chức năng phần mềm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 14 | Cài đặt và vận hành phần mềm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 15 | Thu thập tư liệu lịch sử, hiện vật khảo cổ học về diện mạo kiến trúc Hoàng Thành Thăng Long thời Lý-Trần | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 16 | Phác thảo ý tưởng bằng diễn họa 2D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 17 | Thiết kế mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 18 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 19 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 20 | Thu thập tư liệu lịch sử, hiện vật khảo cổ học về diện mạo kiến trúc Hoàng Thành Thăng Long thời Lê Sơ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 21 | Phác thảo ý tưởng bằng diễn họa 2D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 22 | Thiết kế mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 23 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 24 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 25 | Thu thập tư liệu lịch sử, hiện vật khảo cổ học về diện mạo kiến trúc Hoàng Thành Thăng Long thời Lê-Trịnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 26 | Phác thảo ý tưởng bằng diễn họa 2D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 27 | Thiết kế mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 28 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 29 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 30 | Thu thập tư liệu lịch sử, tranh vẽ, ảnh chụp về Hà Nội thời kì cận đại | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 31 | Phác thảo ý tưởng bằng diễn họa 2D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 32 | Thiết kế mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 33 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 34 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 35 | Thu thập tư liệu lịch sử, ảnh chụp, tranh vẽ, kiến trúc cổ Hà Nội thời bao cấp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 36 | Phác thảo ý tưởng bằng diễn họa 2D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 37 | Thiết kế mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 38 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 39 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 40 | Thu thập tư liệu lịch sử, ảnh chụp, tranh vẽ, kiến trúc quần thể di tích Cố đô Huế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 41 | Chụp ảnh 360, scan 3D không gian di sản Cố đô Huế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 42 | Hoàn thiện mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 43 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 44 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 45 | Thu thập tư liệu lịch sử, ảnh chụp, tranh vẽ, kiến trúc quần thể di tích phố cổ Hội An | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 46 | Chụp ảnh 360, scan 3D không gian phố cổ Hội An | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 47 | Hoàn thiện mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 48 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 49 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 50 | Thu thập tư liệu lịch sử, ảnh chụp, tranh vẽ, kiến trúc Thánh địa Mỹ Sơn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 51 | Chụp ảnh 360, scan 3D không gian di sản Thánh địa Mỹ Sơn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 52 | Hoàn thiện mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 53 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 54 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 55 | Thu thập tư liệu lịch sử, ảnh chụp, tranh vẽ, kiến trúc Thành nhà Hồ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 15 | |
| 56 | Chụp ảnh 360, scan 3D không gian Thành nhà Hồ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 57 | Hoàn thiện mô hình 3D theo ý tưởng chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 58 | Thêm vật liệu, chất cảm vật liệu vào mô hình 3D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 59 | Set up ánh sáng cho bối cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 60 | Mô hình kiệu thời Nguyễn tỉ lệ 1:1 bằng composite giả gỗ sơn thếp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mô hình | 1 | |
| 61 | Vẽ giả gạch bằng chất liệu sơn màu cao cấp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 87,4 | |
| 62 | Vật liệu toan | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 100 | |
| 63 | Khung thép hộp mạ kẽm 30x30x2,5mm. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 15 | |
| 64 | Nan xương thép hộp mạ kẽm 25x25x2mm. KT (20 nan x 2m), tương đương 7 cây thép | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 7 | |
| 65 | Que hàn Kiswell Hàn Quốc hoặc tương đương | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 10 | |
| 66 | Nhân công | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 67 | Gia cố, vận chuyển, lắp đặt các mô hình xe đạp, xe kéo, xe xích lô tại sân tường hành cung | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản (Hợp đồng Trang trí cảnh quan)+ Tương tự về quy mô: Xây dựng ý tưởng, xây dựng nội dung, thực hiện trang trí cảnh quan tại khu di tích/ bảo tàng/ khu di sản ...(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi