Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875518-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220845971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (7.854,7 triệu đồng); phần còn lại, ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:59:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,999,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6997576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu - sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Xây dựng cơ sở vật chất Trường Tiểu học và THCS Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (7.854,7 triệu đồng); phần còn lại, ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi - Phường Điện Biên - Thành phố Thanh Hoá – tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom; Địa chỉ: Số G6.18 Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn THiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn THiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
B Phần cọc:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt135,9954m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5247tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,3953tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,219tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,884100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2961 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,321100m
8Ép âm, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC,M*1,05)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,444100m
9Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,625m3
C Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,63391m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,08851m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,865100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6907100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,156m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,712m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8851100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,1702m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6522100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1574tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,7797tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9888tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,548m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,1033100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2181tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,4541tấn
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75,5796m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,2092m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6553100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1176tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9296tấn
22Mua đất tại mỏ Hợp Thắng cự ly 22 kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt598,1913m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,819110m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,819110m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,819110m³/1km
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4943100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,9248m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt102,1125m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt102,1125m2
30Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3lần TN
D Phần thân nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
E Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,103m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,5007100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1239tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8303tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,13tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,6819m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,062100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6801tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,6177tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3595m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,363100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0377tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3674tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt177,1792m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,2815100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,5536tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,2473m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6786100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6708tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2259tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,001m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6855100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4927tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6881tấn
F Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241,0194m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,2716m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,2022m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt252,72m2
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,2626m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3524m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3155100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1313tấn
9Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,556m2
10Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,556m2
11Hoa sắt lan can, trang tríTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,8505m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.058,6905m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.247,5368m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt409,002m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt628,8792m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.383,1416m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt287,888m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.467,6925m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.420,695m2
G Phần lát nền, bục giảng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7869m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6192m3
3Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.231,7944m2
4Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,0956m2
5Quét chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,0478m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,8096m2
7Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,16m2
8Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8207tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt135,1121m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8207tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,3838100m2
12Ke chống bão ( a500)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.076,76cái
13Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,62m
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt325,377m2
15Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt325,377m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,33m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,28m
18Trang trí táp lô đắp vữaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10Công
19Tấm tôn che khe lún máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,6m2
20Bậc thang lên máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,4331kg
21Nắp tôn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
H Cầu thang, tam cấp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,20081m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0173100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4859m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,7286m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,71m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,985m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,946m2
8Tay vịn gỗ D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,1md
9Lan can cầu thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,1m
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,24661m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,027100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0376m3
13Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,26m2
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2487m3
15Ốp đá granit tự nhiênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,991m2
16Lan can inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,235m2
I Hè rãnh, rãnh nước, hố ga:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2761100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,092100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,3778m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,9171m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt71,59m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,04m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6665m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2388100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1499tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1181cấu kiện
11Vách ngăn khung xương thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,68m2
12Cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101,25m2
13Cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,44m2
14Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,56m2
15Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,92m2
16Cửa sổ lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,32m2
17Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (phần vách kính)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,56m2
18Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt201,915m2
19Bảng chống lóaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,56m2
20Cửa sắt xếpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,05m2
21Vách ngăn vệ sinh nhựa compact dày 12 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,84m2
J Giàn giáo thi công:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,1752100m2
K Phần điện
1Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28bộ
11Hộp điện 300x250x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
12Lắp đặt hộp âm tường, nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118hộp
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
14Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt260m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt882m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.170m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.252m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt400m
L Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cọc
3Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
4Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,971m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,97m3
7Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
M CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
12Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
13Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
14Lắp đặt van khóa PPR D40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
15Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
16Lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
17Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
18Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
N THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
17Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
21Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
22Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
27Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
28Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
29Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
30Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
O THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,28100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
4Lắp đặt COLIE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48cái
P THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6bộ
7Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
9Bơm nước két Q=2m3/h, H=25mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
Q BỂ TỰ HOẠI ( 1 CÁI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,81m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9139m3
4Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,03100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0476tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0369tấn
7Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0216m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,041m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,7123m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0306100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0423tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51 cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0486100m3
R BỂ NƯỚC NGẦM ( 1 CÁI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,81281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,459m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5317m3
4Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0214100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0298tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0493tấn
7Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2713m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,872m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,8556m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,375m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,008100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0197tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0294100m3
S Phá dỡ
T Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110,967m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt596,8764m3
3Đào xúc đất đá thải máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,0784100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,0784100m3
U Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6997576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng: 10 T Cần cẩu - sức nâng: 10 T1
2 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T1
3 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW3
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw1
5 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg1
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít2
8 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW4
9 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm bê tông (Đầm dùi)3
10 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
12 Máy vận thăng Máy vận thăng1
13 Máy xúc Máy xúc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->