Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (7.854,7 triệu đồng); phần còn lại, ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:59:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,999,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6997576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu - sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng cơ sở vật chất Trường Tiểu học và THCS Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (7.854,7 triệu đồng); phần còn lại, ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa;
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa,
địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn THiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn THiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| B | Phần cọc: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 135,9954 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,5247 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,3953 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,219 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,884 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 296 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,321 | 100m |
| 8 | Ép âm, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC,M*1,05) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,444 | 100m |
| 9 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,625 | m3 |
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,6339 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,0885 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,865 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6907 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,156 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8851 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6522 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,7797 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9888 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,548 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1033 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2181 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4541 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,5796 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,2092 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6553 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9296 | tấn |
| 22 | Mua đất tại mỏ Hợp Thắng cự ly 22 km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 598,1913 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,8191 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,8191 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,8191 | 10m³/1km |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4943 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,9248 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 102,1125 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 102,1125 | m2 |
| 30 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | lần TN |
| D | Phần thân nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,103 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,5007 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1239 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8303 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,13 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,6819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6801 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,6177 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3595 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3674 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 177,1792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,2815 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,5536 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,2473 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6786 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6708 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2259 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,001 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6855 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4927 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6881 | tấn |
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 241,0194 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,2716 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,2022 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 252,72 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,2626 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3155 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 9 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,556 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,556 | m2 |
| 11 | Hoa sắt lan can, trang trí | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,8505 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.058,6905 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.247,5368 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 409,002 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 628,8792 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.383,1416 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 287,888 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.467,6925 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.420,695 | m2 |
| G | Phần lát nền, bục giảng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7869 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6192 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.231,7944 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,0956 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,0478 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,8096 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8207 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 135,112 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8207 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,3838 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão ( a500) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.076,76 | cái |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62,62 | m |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 325,377 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 325,377 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,33 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,28 | m |
| 18 | Trang trí táp lô đắp vữa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | Công |
| 19 | Tấm tôn che khe lún mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,6 | m2 |
| 20 | Bậc thang lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,4331 | kg |
| 21 | Nắp tôn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| H | Cầu thang, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2008 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4859 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,7286 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,71 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,985 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,946 | m2 |
| 8 | Tay vịn gỗ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,1 | md |
| 9 | Lan can cầu thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,1 | m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2466 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0376 | m3 |
| 13 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,26 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2487 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,991 | m2 |
| 16 | Lan can inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,235 | m2 |
| I | Hè rãnh, rãnh nước, hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2761 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,3778 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,9171 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 71,59 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,04 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6665 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2388 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118 | 1cấu kiện |
| 11 | Vách ngăn khung xương thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,68 | m2 |
| 12 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 101,25 | m2 |
| 13 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,44 | m2 |
| 14 | Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,56 | m2 |
| 15 | Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,92 | m2 |
| 16 | Cửa sổ lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,32 | m2 |
| 17 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (phần vách kính) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,56 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,915 | m2 |
| 19 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,56 | m2 |
| 20 | Cửa sắt xếp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,05 | m2 |
| 21 | Vách ngăn vệ sinh nhựa compact dày 12 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51,84 | m2 |
| J | Giàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,1752 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 111 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | bộ |
| 11 | Hộp điện 300x250x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường, nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 882 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.252 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 400 | m |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 120 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,97 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,97 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| M | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt COLIE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| P | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| Q | BỂ TỰ HOẠI ( 1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,58 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0369 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0216 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,041 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,7123 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM ( 1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8128 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,459 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2713 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,872 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,8556 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,375 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| S | Phá dỡ | |||
| T | Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 110,967 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 596,8764 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đá thải máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,0784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,0784 | 100m3 |
| U | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6997576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.434.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng: 10 T | Cần cẩu - sức nâng: 10 T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít | Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | 4 |
| 9 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 13 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi