Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869766-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220786525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:58:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,323,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.549.000 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.053.098.000 VND(X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng giao thông có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục di chuyển đường điện.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.053.098.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận (nếu có) của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán , đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục thôn Thượng, xã Tiên Ngoại đoạn từ nhà ông Toán đến nhà ông Bộ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình;Địa chỉ: Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (hạng mục đường giao thông): Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (Hạng mục di chuyển điện hạ thế 0,4KV): Sở công thương tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V300,4151m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,0374100m3
3Vận chuyển đất 4 km bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,2342100m3/1km
4Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,9751m3
5Đào đất KTH bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3478100m3
6Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4975100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5699100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8411100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V56,5995m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V547,19m3
11Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4719100m3
12Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4719100m3/1km
13Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8437100m3
14Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8595100m3
15Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.341,416m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,7523100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,0603100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,115100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,115100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8305100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8305100tấn
22Bê tông ga cố lề, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,99m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,1325100m2
B RÃNH BTCT BxH : 400X600
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
2Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,99m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8848tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0448tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,505100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V295cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2951 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2951 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,497510 tấn/1km
10Vữa XM M75 mối nối rãnh, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,04m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,01m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7243tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,5614tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2685100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2951cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2951 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2951 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,752510 tấn/1km
C HỐ GA
1Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,72m3
2Trát tường trong DÀY 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,55m2
3Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
6Bê tông mũ hố ga, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
7Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
8Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m2
9Đào móng hố ga bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311m3
10Đào móng hố ga bằng máy đào -Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m3
13Bộ nắp ga Gang tải trọng cấp D( 90x90cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
D CỐNG HỘP BTCT BXH = 0,4 X0,5
1Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,1251m3
2Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0813100m3
3Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3125100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4712100m3
5Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V321,256m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,53m3
7Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,97m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,095tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1477tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,3312100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V688cái
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V6881 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6881 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,992510 tấn/1km
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng,Mô tả kỹ thuật theo chương V662mối nối
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9851m3
2Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6287100m3
3Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6985100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
5Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V63,57m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3/1km
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,695100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,23m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
13Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8908100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,892510 tấn/1km
20Xây mối nối bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
21Bê tông móng tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
22Xây tường đầu cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
23Xây hố ga đấu nối bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
26Ván khuôn bê tông đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
28Bê tông mũ ga, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
29Ván khuôn gỗ mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m2
30Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
31Bộ nắp ga bằng gang tải trọng cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232510 tấn/1km
F TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘ XÂY
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V154,271m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,8843100m3
3Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,427100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4733100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V97,42m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V479,69m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V482,2m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95,59m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V534,5797100m
10Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3675tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7436100m2
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V105,26m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,1125100m
15Tấm chắn bằng phên nứa cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V105,26m
16Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
2Thép cột biển báo đường kính ĐK=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
3Biển tôn sơn phản quang dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Bê tông, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m3
6Ván khuôn gỗ gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0139100m2
7Sơn phản quang đỏ + trắngMô tả kỹ thuật theo chương V301,39m2
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
9Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
12Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
13Sơn phản quang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m2
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ THẾ
1Dựng cột BTLT 8.5m: PC.I-8.5-5.0 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
4Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
5Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
7Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8HT
8Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
9Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V557m
10Lắp đặt hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
13Lắp đặt hộp công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
15Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
16Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
17Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
18Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
20Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
21Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
23Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
24Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
25Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
26Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
27Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
28Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Tháo hạ hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
30Tháo hạ hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
31Tháo hạ hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
32Tháo hạ hộp công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
34Tháo hạ, thu hồi cột H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
35Tháo hạ, thu hồi cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
36Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
37Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
38Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V221m
39Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
40Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
I THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẠ THẾ
1Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Cáp lực điện áp 0.4kvMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
J XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V85,988m3
2Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4772tấn
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,708m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,278m3
7Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4254100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.549.000 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.053.098.000 VND(X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng giao thông có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục di chuyển đường điện.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.053.098.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận (nếu có) của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy ủi Công suất 1
9 Thiết bị nấu và tưới nhựa Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán , đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->