Gói thầu: Gói thầu số 5: Thiết kế, in ấn Sách ảnh Đất và Người Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thiết kế, in ấn Sách ảnh Đất và Người Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805571 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 402/QĐ-STTTT ngày 31/12/2021 của Sở Thông tin và Truyền thông về việc phê duyệt danh mục nhiệm vụ thông tin và truyền thông sử dụng nguồn kinh phí thường xuyên không khoán chi năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:05:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Biên tập, thiết kế, xuất bản và in ấn sách, tài liệu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.120.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ PCCC. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tương tự có chứng chỉ/ chứng nhận kể toán trưởng. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thiết kế, in ấn Sách ảnh Đất và Người Hải Phòng Xuất bản Sách ảnh Đất và Người Hải Phòng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 402/QĐ-STTTT ngày 31/12/2021 của Sở Thông tin và Truyền thông về việc phê duyệt danh mục nhiệm vụ thông tin và truyền thông sử dụng nguồn kinh phí thường xuyên không khoán chi năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020; 2021 Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý II năm 2022 của cơ quan thuế. - Chứng chỉ ISO 9001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực. - Chứng chỉ ISO 14001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực. - Chứng chỉ ISO 45001:2018 phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực. - Chứng chỉ ISO 27001:2013 phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực. - Chứng chỉ FSC-CoC (hoặc tương đương) còn hiệu lực. - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) - Có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy, có hồ sơ thiết kế hệ thống Phòng cháy chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. - Nhà thầu có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (giấy, kẽm, mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương). - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 2.3 Tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị + Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng – Số 62 Võ Thị Sáu, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thông tin – Báo chí – Xuất bản - Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Số điện thoại: 02253.736910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Hải Phòng Địa chỉ: Số 10 lô 15A Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng. 2. Tên: Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sách ảnh “Đất và Người Hải Phòng” | - Khổ giấy: 23 x 25 cm. - Số trang: 150 trang ruột. - Bìa in 4 màu, 2 mặt, giấy Couches Hàn Quốc, định lượng 250 gsm, cán mờ mặt ngoài. - Ruột in 1 màu, 2 mặt, giấy Couches Hàn Quốc, định lượng: 150 gsm. - Gia công: Đóng cuốn dán keo nhiệt. - Bao gồm các dịch vụ: Thiết kế, lên ý tưởng trình bày ấn phẩm. Biên tập nội dung ấn phẩm. Chỉnh sửa theo yêu cầu của Chủ đầu tư cho đến khi đạt yêu cầu. | Bản | 4.600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Biên tập, thiết kế, xuất bản và in ấn sách, tài liệu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.120.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ PCCC. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân in | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tương tự có chứng chỉ/ chứng nhận kể toán trưởng. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi