Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công trưng bày Báu vật khảo cổ học Hoàng cung Thăng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860419-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công trưng bày Báu vật khảo cổ học Hoàng cung Thăng Long
Số hiệu KHLCNT 20220830643
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:04:00 đến ngày 2022-08-26 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,527,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 397.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản/trung tâm lưu trữ + Tương tự về quy mô: Thi công trưng bày tại khu di tích/ bảo tàng/ khu di sản(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công trưng bày Báu vật khảo cổ học Hoàng cung Thăng Long
Trưng bày Báu vật khảo cổ học Hoàng cung Thăng Long
10 Ngày
E-CDNT 3 Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng HT + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427


- Bên mời thầu: Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội , địa chỉ: Số 12 Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. (Khi cần làm rõ tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu cho bên mời thầu kiểm tra (nếu có)
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang, Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Bảo quản - Trưng bày Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cải tạo phần nắp bể phía trước nhà trưng bày Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 50
2 Đóng gói , vận chuyển hiện vật về kho trưng bày. đóng gói theo quy trình kỹ thuật bảo quản đảm bảo không gây hư hại cho hiện vật, bảo vệ hiện vật trong quá trình vận chuyển (bao gồm công, vật tư dụng cụ giấy, xốp, dây, băng dính…) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Hiện vật 90
3 Tháo dỡ và vận chuyển tủ trưng bày cũ về kho (13 tủ) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 50
4 Tháo và lắp đặt điều hòa sang vị trí mới theo thiết kế (gồm tháo cục lạnh, chạy lại dây đồng, chuyển vị trí cục nóng, vật tư thay thế) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V cái 6
5 Xử lý tháo lắp cửa tự động để thi công Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 50
6 Phá dỡ vách thạch cao cũ và vận chuyển phế thải Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 250
7 Vận chuyển phế thải vách thạch cao Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 250
8 Thi công vách thạch cao: Khung xương Vĩnh Tường Unằm 52 U đứng 51, tấm thường Gyproc Vĩnh Tường dày 9mm hoặc tương đương Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 61,2
9 Vệ sinh tường cũ Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 348,1
10 Phá lớp vữa trát tường, bả trám vá vị trí tường phồng rộp Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 348,1
11 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 348,1
12 Vệ sinh trần cũ Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 187
13 Phá lớp vữa trát tường, bả trám vá vị trí trần phồng rộp Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 187
14 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 187
15 Công tác dọn vệ sinh Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V gói 1
16 Vách kính cường lực 12mm x 10 tấm (2,4m x 3,66m) (gồm công lắp đặt, vận chuyển) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 87,84
17 Vách kính cường lực 12mm x 8 tấm (2,0m x 3,66m) (gồm công lắp đặt, vận chuyển) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 58,56
18 Vách kính cường lực 12mm bổ sung xung quanh cửa (đã trừ kíchh thước cửa) (gồm công lắp đặt, vận chuyển) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 9,6
19 Kẹp inox Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 160
20 Ray U chân kính Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V md 45
21 Sửa nắp, bục và sơn màu lại 2 tủ cũ để tái sử dụng. Kích thước 750x750x2150mm. Cánh mở 90 độ thủ công. (công sơn và vật liệu sơn) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 20
22 Tủ đứng loại 1: đế và nắp bằng thép sơn tĩnh điện, khung kính cường lực 10mm. Kích thước 1500x1500x2150mm. Cánh mở 90 độ thủ công. Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 1
23 Tủ đứng loại 2: đế và nắp bằng thép sơn tĩnh điện, khung kính cường lực 10mm. Kích thước 1000x1000x2150mm. Cánh mở 90 độ thủ công. Tủ đứng loại 2: đế và nắp bằng thép sơn tĩnh điện, khung kính cường lực 10mm. Kích thước 1000x1000x2150mm. Cánh mở 90 độ thủ công. chiếc 1
24 Tủ đứng loại 3: đế và nắp bằng thép sơn tĩnh điện, khung kính cường lực 10mm. Kích thước 750x750x1600mm. Đóng mở thủ công lật chụp kính trợ lực Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 12
25 Tủ nằm, đế thép sơn tĩnh điện, khung kính cường lực 10mm. Kích thước 1200x700x1000mm. Đóng mở thủ công lật chụp kính trợ lực. Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 1
26 Bục bày: 1200x1200x1000mm. Soi rãnh lắp kính. Khung xương sắt hộp, gỗ MDF 18mm, Bả, sơn PU nhiều lớp (Dùng loại sơn không có độc tố bảo vệ sức khỏe con người). Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 1
27 Bục bày: 800x800x1000mm. Soi rãnh lắp kính. Khung xương sắt hộp, gỗ MDF 18mm, Bả, sơn PU nhiều lớp (Dùng loại sơn không có độc tố bảo vệ sức khỏe con người). Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 1
28 Bục bày: 600x600x1000mm. Soi rãnh lắp kính. Khung xương sắt hộp, gỗ MDF 18mm, Bả, sơn PU nhiều lớp (Dùng loại sơn không có độc tố bảo vệ sức khỏe con người). Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 12
29 Đèn rọi COB Led, 200-240v/7W 3000k, có thấu kính thay đổi tiêu cự 6-60 độ, điều chỉnh ánh sáng. Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 60
30 Đèn rọi 3W. Có điều chỉnh tiêu cự lắp trong tủ trưng bày Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 100
31 Ray lắp đèn rọi. Nhôm đúc nguyên khối, 4 lộ, dài 1,5m Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V chiếc 30
32 Phụ kiện ray. Đầu nối, góc, ty thả trần Phụ kiện ray. Đầu nối, góc, ty thả trần gói 1
33 Lắp đặt đèn, vật tư phụ Lắp đặt đèn, vật tư phụ gói 1
34 Đồ họa trên kính: gồm thiết kế, in đề can, thi công Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V m2 302
35 Đồ hoạ mapping hiện vật. Thiết kế, xây dựng hình ảnh mô phỏng Mapping 02 hiện vật (Hiện vật mapping 1 là đĩa nhỏ vẽ rồng nhiều mầu; Hiện vật mapping 2 là đĩa to vẽ hoa sen và cảnh sinh hoạt trong Cung)Nội dung mapping: - Vẽ phục dựng hình khối hiện vật- Mô phỏng hoạ tiết trang trí dựa trên các mảnh vỡ hiện vật còn lại.- Phân lớp dữ liệu tổ hợp hoa văn theo quy trình thực hiện giả định.- Xây dựng dữ liệu thể hiện cách vẽ từng lớp màu (giả định trên mẫu mô phỏng).- Render video mapping và hiệu chỉnh chồng khớp hình ảnh với hiện vật mẫu.) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 397.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 397.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các khu di tích, bảo tàng/ khu di sản/trung tâm lưu trữ + Tương tự về quy mô: Thi công trưng bày tại khu di tích/ bảo tàng/ khu di sản(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý được chứng thực để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->