Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:56:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,981,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9472493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872061E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.087.163.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV, hoặc có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) từ cấp III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg (Đầm cóc). Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ( xe gắn cần trục) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hoá ≥6 T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng vận hành ≥16T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng vận hành ≥10T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0 m3/ph. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường Trương Hán Siêu (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hải Thượng Lãn Ông), phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG TRÊN TUYẾN VÀ VUỐT NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải mặt đường BTNC 12,5 hạt trung dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 499,3 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,993 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300, chiều dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 81,09 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,0543 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau lu lèn | Chương V của E-HSMT | 0,6081 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường (đất cấp III) | Chương V của E-HSMT | 1,7028 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn nền đường đầm chặt K95 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 1,2163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng thừa đổ đi (đất cấp III) | Chương V của E-HSMT | 1,7028 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bo vỉa loại I bằng đá xanh tự nhiên KT 30x23 | Chương V của E-HSMT | 1.071,1 | m |
| 2 | Bo vỉa loại I bằng đá xanh tự nhiên KT 30x13,3 | Chương V của E-HSMT | 104,8 | m |
| 3 | Bo vỉa loại II bằng đá xanh tự nhiên KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 220,85 | m |
| 4 | Bo vỉa loại II bằng đá xanh tự nhiên KT 20x21,5 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Bo vỉa loại II bằng đá xanh tự nhiên KT 20x13 | Chương V của E-HSMT | 30,5 | m |
| 6 | Bo vỉa loại III bằng đá xanh tự nhiên KT 20x20 | Chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 7 | Bê tông rãnh đan M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 2,5911 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 359,875 | m2 |
| 10 | Lớp bê tông móng vỉa bo, rãnh đan M150 | Chương V của E-HSMT | 101 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng (vỉa bo, rãnh đan) | Chương V của E-HSMT | 0,1439 | 100m2 |
| 12 | Lát đá vỉa hè KT (15x30x4)cm | Chương V của E-HSMT | 4.405,36 | m2 |
| 13 | Lát đá vỉa hè KT (15x30x5)cm | Chương V của E-HSMT | 1.659,28 | m2 |
| 14 | Lớp bê tông móng vỉa hè M150 | Chương V của E-HSMT | 639,65 | m3 |
| 15 | Lót móng bằng đá mạt dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 181,94 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ | Chương V của E-HSMT | 621,06 | m3 |
| 17 | Đào khuôn vỉa hè (đất cấp II ) | Chương V của E-HSMT | 8,1377 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn vỉa hè (đất cấp III) | Chương V của E-HSMT | 3,792 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng vỉa bo, rãnh đan (đất cấp III) | Chương V của E-HSMT | 197,35 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa | Chương V của E-HSMT | 20,1138 | 100m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây trồng (cây Lim Xẹt (đường kính 10-15)cm chiều cao từ 3 đến 4 m) | Chương V của E-HSMT | 79 | cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 cây/ 3 tháng |
| 3 | Bo bồn cây bằng đá xanh tự nhiên KT (10x15x50)cm | Chương V của E-HSMT | 412 | m |
| 4 | Lát bồn cây bằng đá xanh tự nhiên kích thước (10x10x5)cm | Chương V của E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 5 | Móng bo bồn cây bằng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bồn cây | Chương V của E-HSMT | 0,8652 | 100m2 |
| 7 | Cát đệm móng bồn cây | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 8 | Đào móng bồn cây (đất cấp III) | Chương V của E-HSMT | 20,39 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 10 | Di chuyển ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây D | Chương V của E-HSMT | 110 | cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 110 | gốc cây |
| 12 | Di chuyển cây cũ, đường kính D>20cm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cây |
| D | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 102,52 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4 mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| E | CỐNG DỌC TRÊN VỈA HÈ KHẨU ĐỘ B=0,6M ( THAY THẾ, XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống U600, L=1.0m | Chương V của E-HSMT | 377 | đoạn ống |
| 2 | Thép có gờ D10 | Chương V của E-HSMT | 3,2068 | tấn |
| 3 | Thép có gờ D12 | Chương V của E-HSMT | 4,3553 | tấn |
| 4 | Bê tông đốt cống M250 | Chương V của E-HSMT | 122,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đốt cống | Chương V của E-HSMT | 14,965 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Tấm đan cống dọc KT (90x100x12)cm | Chương V của E-HSMT | 377 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chương V của E-HSMT | 2,7518 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 38,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7191 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống M150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 37,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 37,7 | m3 |
| 13 | Đào hố móng cống dọc (đất cấp II) | Chương V của E-HSMT | 9,3166 | 100m3 |
| 14 | Đắp HT hố móng đất bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 4,4429 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 5,2194 | 100m3 |
| 16 | Bê tông thân hố ga M200 | Chương V của E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,1219 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan, nắp gang hố ga | Chương V của E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép tấm đan, mũ mố hố ga D≤10 | Chương V của E-HSMT | 0,8214 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố, nắp ga M250 | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố, nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,3177 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố hố ga D≤10 (hố ga có nắp bằng BTCT) | Chương V của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố hố ga M200 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 25 | Nắp hố ga bằng gang loại B125 KT(90x90)cm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp ga gang | Chương V của E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng hố ga M150 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 29 | Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 30 | Đào hố móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2948 | 100m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | Chương V của E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 32 | Bê tông hố thu M250 | Chương V của E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,8046 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 35 | ống nhựa uPVC D160 thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 36 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 37 | Thép khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 38 | Tấm inox ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 27 | Tấm |
| 39 | Đào hố móng (đất cấp III) | Chương V của E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 40 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 hạt trung dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| F | CỐNG DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG KHẨU ĐỘ B=0,6M ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp B600 | Chương V của E-HSMT | 94 | đoạn ống |
| 2 | Thép có gờ D10 | Chương V của E-HSMT | 2,1517 | tấn |
| 3 | Thép có gờ D12 | Chương V của E-HSMT | 2,8726 | tấn |
| 4 | Bê tông đốt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 27,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đốt cống | Chương V của E-HSMT | 5,264 | 100m2 |
| 6 | Mối nối đốt cống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 85 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng hố ga M200 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| G | CẢI TẠO CỐNG DỌC CŨ - CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố cống dọc D≤10 | Chương V của E-HSMT | 0,6899 | tấn |
| 2 | Bê tông mũ mố cống dọc M200 | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan cống dọc KT (80x100x10)cm và KT (50x100x10)cm | Chương V của E-HSMT | 154 | cấu kiện |
| 5 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chương V của E-HSMT | 1,0366 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan các loại M250 | Chương V của E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan các loại | Chương V của E-HSMT | 0,5304 | 100m2 |
| 8 | Cải tạo thân cống hư hỏng bằng gạch BT xây VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,72 | m3 |
| 9 | Trát vữa lòng cống bằng VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 107,8 | m2 |
| H | CẢI TẠO CỐNG DỌC CŨ (PHẢI TUYẾN ĐOẠN TỪ NGÕ 118 ĐẾN CUỐI TUYẾN) | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố cống dọc D≤10 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 2 | Bê tông mũ mố cống dọc M250 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan cống dọc KT (80x100x14)cm | Chương V của E-HSMT | 200 | cấu kiện |
| 5 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chương V của E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V của E-HSMT | 1,864 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 9 | Cải tạo thân cống hư hỏng bằng gạch BT xây VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 10 | Trát vữa lòng cống bằng VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| I | HỐ GA KT (100X100)cm ( ĐOẠN CỐNG CŨ CẢI TẠO) | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200 | Chương V của E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,7888 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng mũ mố đúc sẵn KT (140x140x12)cm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Chương V của E-HSMT | 0,8189 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,2903 | 100m2 |
| 7 | Nắp hố ga bằng gang đúc sẵn loại B125 KT(90x90)cm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Nắp hố ga bằng gang đúc sẵn loại C250 KT(90x90)cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp ga gang | Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng hố ga M150 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 7,17 | m3 |
| J | HỐ THU (ĐOẠN CỐNG CŨ CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đổ bê tông hố thu M250 | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,3112 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 4 | ống nhựa uPVC D160 thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Thép khung đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 7 | Tấm inox ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 44 | Tấm |
| 8 | Đào hố móng (đất cấp III) | Chương V của E-HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 hạt trung dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| K | NẠO VÉT CỐNG CŨ | |||
| 1 | Nạo vét bùn lẫn rác trong cống dọc | Chương V của E-HSMT | 105,12 | m3 |
| 2 | Hút bùn, nạo vét cống ngang | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển đất bùn rác | Chương V của E-HSMT | 2,3684 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 377,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 230 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 74,74 | m3 |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển tam giác W 245: Đi chậm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác W227: công trường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 6 | Ống nhựa D80, dán phản quang | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 7 | BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cọc tiêu ông nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Dây phản quang nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nhân công ĐBGT trong quá trình thi công | Chương V của E-HSMT | 107 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9472493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.087.163.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV, hoặc có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông đường bộ) từ cấp III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Trọng lượng ≥70 kg (Đầm cóc). Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Cần cẩu ( xe gắn cần trục) | Trọng lượng hàng hoá ≥6 T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng vận hành ≥16T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng vận hành ≥10T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3,0 m3/ph. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥108 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥23kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi