Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị): Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị): Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:58:00 đến ngày 2022-09-04 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,859,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.302.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 9 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100 cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 09 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 10 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 3 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị): Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Khu tái định cư trung tâm xã Thanh Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6401 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp (KLx1,14(hệ số nở rời)x1,1(hệ số lu lèn K90)) | -nt- | 6.678,5156 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 53,2577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | -nt- | 2,6401 | 100m3 |
| B | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5993 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp (KLx1,14(hệ số nở rời)x1,16(hệ số lu lèn K98)) | -nt- | 2.164,158 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | -nt- | 16,3654 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 53,5799 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | -nt- | 32,5993 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm đã lèn ép 15cm | -nt- | 38,9534 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 5,2901 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 34,5337 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | -nt- | 34,5337 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | -nt- | 5,8604 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 78km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | -nt- | 5,8604 | 100tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 3,3318 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 166,5911 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3.331,822 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | -nt- | 3.331,822 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 35,387 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 117,9568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | -nt- | 3,9924 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 12,6714 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 50,6856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | -nt- | 5,0686 | 100m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | -nt- | 103,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | -nt- | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo Biển chữ nhật 40x75cm | -nt- | 12 | cái |
| 25 | Trụ đỡ biển báo D90x2,25m | -nt- | 2 | trụ |
| 26 | Trụ đỡ biển báo D90x2,35m | -nt- | 4 | trụ |
| 27 | Trụ đỡ biển báo D90x2,65m | -nt- | 6 | trụ |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0895 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | -nt- | 0,0895 | tấn |
| 30 | Bulong M10x120 cố định biển báo | -nt- | 36 | 1bộ |
| 31 | Bulong M16x760 cố định trụ biển báo | -nt- | 24 | 1bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 3,528 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 1,44 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 0,588 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | -nt- | 93,7993 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 86,0433 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 31,5198 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (ĐM/0,02) | -nt- | 0,208 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 10,3044 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 7,2799 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | -nt- | 9,5956 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=2.5m, H30-XB80 | -nt- | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=3.0m, vỉa hè | -nt- | 254 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=3.0m, H30-XB80 | -nt- | 12 | 1 đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=2.5m, vỉa hè | -nt- | 14,29 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=2.5m, H30-XB80 | -nt- | 4,67 | m |
| 14 | Lắp đặt gối cống Đường kính ≤600mm | -nt- | 550 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | -nt- | 249 | mối nối |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | -nt- | 3,6472 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | -nt- | 19,1959 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 2,7576 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | -nt- | 0,8058 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 7,056 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 58,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | -nt- | 5,2832 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang hầm ga, ĐK ≤18mm | -nt- | 0,1988 | tấn |
| 24 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan) | -nt- | 6,951 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK | -nt- | 0,9607 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | -nt- | 0,0278 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,5684 | 100m2 |
| 28 | Gia công thép L50x50x5 | -nt- | 1,3358 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép | -nt- | 1,3358 | tấn |
| 30 | Sơn chống rỉ | -nt- | 32,76 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | -nt- | 70 | cái |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,185 | m3 |
| 33 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 8,596 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | -nt- | 0,8128 | tấn |
| 35 | Ván khuôn | -nt- | 0,9527 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,7525 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | -nt- | 0,252 | 100m2 |
| 38 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | -nt- | 5,6 | m2 |
| 39 | Tấm cao su 220x223mm, dày 5mm | -nt- | 5,6 | m2 |
| 40 | Gia công Thép tấm Inox | -nt- | 0,1022 | tấn |
| 41 | Lắp đặt Thép tấm Inox | -nt- | 0,1022 | tấn |
| 42 | Bulong + đai ốc Inox M10, L=120mm | -nt- | 70 | 1bộ |
| 43 | Bulong + đai ốc Inox M10, L=50mm | -nt- | 280 | 1bộ |
| 44 | Vít nở M10x80 | -nt- | 140 | 1bộ |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | -nt- | 140 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bản lề D16cm | -nt- | 35 | bộ |
| 47 | Gia công lưới chắn rác | -nt- | 1,2307 | tấn |
| 48 | Lắp đặt lưới chắn rác | -nt- | 1,2307 | tấn |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | -nt- | 3,4628 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | -nt- | 18,225 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 24,3 | m3 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 82,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | -nt- | 5,346 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 1,8954 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | -nt- | 1,5032 | 100m3 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 21,87 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 2,7457 | tấn |
| 58 | Ván khuôn | -nt- | 2,43 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 12,15 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 2,6638 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,729 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | -nt- | 243 | cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,664 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | -nt- | 23,664 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng số 8 | -nt- | 24,48 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,672 | m3 |
| 5 | Vữa XM M75, PCB40 (ĐM/0,02) | -nt- | 0,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | -nt- | 0,7344 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | -nt- | 2,754 | 100m3 |
| 8 | Đất hưu cơ trồng cây xanh | -nt- | 6,528 | m3 |
| 9 | Trồng cây sao đen | -nt- | 51 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | -nt- | 51 | cây/90ngày |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp Đèn Led CSD02 150W | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép tròn cao 8m | -nt- | 19 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp Cần đèn đơn cao 2.0m, độ vươn cần 1.5m | -nt- | 19 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | -nt- | 19 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | -nt- | 19 | cửa |
| 7 | Lắp đặt Aptomat RCBO 6A | -nt- | 19 | cái |
| 8 | Làm Cọc tiếp địa D16 dài L=2.4m nhúng kẽm nóng | -nt- | 20 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | -nt- | 5,1968 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | -nt- | 5,1968 | 100m |
| 11 | Cáp lên đèn CXV/XLPE /PVC 5x2.5mm2 | -nt- | 3,914 | 100m |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 dọc tuyến và xuống cọc tiếp địa | -nt- | 5,5968 | 100m |
| 13 | Đầu nối cáp Cosse 25mm2 | -nt- | 57 | cái |
| 14 | Đầu nối cáp Cosse 10mm2 | -nt- | 228 | cái |
| 15 | Đầu nối cáp Cosse 6mm2 | -nt- | 114 | cái |
| 16 | Đầu nối cáp Cosse nhọn 2.5mm2 | -nt- | 190 | cái |
| 17 | Hộp nhựa (130x50x60)mm và tấm che RCBO | -nt- | 19 | cái |
| 18 | Tấm phíp cách điện (300x100x5)mm | -nt- | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt Domino phíp đen 4P-60A-600V | -nt- | 19 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D30/25, dày 1.7mm | -nt- | 21 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | -nt- | 7,18 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,76 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 14,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | -nt- | 0,5313 | 100m2 |
| 25 | Khung thép móng trụ , gồm 4 bulong khung M24x1050 và đai thép, phụ kiện kèm theo | -nt- | 19 | 1bộ |
| 26 | Khung thép móng trụ , gồm 4 bulong khung M16x700 và đai thép, phụ kiện kèm theo | -nt- | 1 | 1bộ |
| F | PHẦN HỐ GA - MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,2485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 9,23 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 19,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | -nt- | 1,349 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan) | -nt- | 17,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK | -nt- | 1,9889 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | -nt- | 1,5403 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 1,2354 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | -nt- | 142 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | -nt- | 2,7905 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 1,972 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | -nt- | 141,72 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn D65/50 | -nt- | 11,885 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D65/50 | -nt- | 23 | cái |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 5,905 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | -nt- | 0,4992 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 3,84 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 18,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | -nt- | 1,728 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan) | -nt- | 1,815 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK | -nt- | 0,1112 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | -nt- | 0,191 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | -nt- | 15 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,804 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | -nt- | 0,3659 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công | -nt- | 54,384 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | -nt- | 7.516,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 cấp nước | -nt- | 6,264 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D21m cấp nước | -nt- | 0,792 | 100 m |
| 7 | Nắp chụp bít D21 | -nt- | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa T giảm D60-21 | -nt- | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa T D60 | -nt- | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ D60 | -nt- | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa 135 độ D60 | -nt- | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D60 | -nt- | 11 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0152 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,7215 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | -nt- | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan) | -nt- | 0,392 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK | -nt- | 0,0593 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0224 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | -nt- | 8 | cái |
| 22 | Gia công thép L50x50x5 | -nt- | 0,0848 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép | -nt- | 0,0848 | tấn |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,095 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Vữa XM M100, PCB40 (ĐM/0,03) | -nt- | 1,188 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 0,3201 | m3 |
| 28 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan) | -nt- | 0,528 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK | -nt- | 0,0818 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0528 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | -nt- | 66 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 2 | LA 18kV 10kA | -nt- | 3 | 3 pha |
| 3 | Móng M8 phá đá | -nt- | 18 | Móng |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 5,76 | 1m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | -nt- | 8,964 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 8,046 | m3 |
| 7 | Móng bê tông trụ đôi 8,4m phá đá | -nt- | 9 | Móng |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 7,497 | 1m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | -nt- | 10,332 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,579 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 9,414 | m3 |
| 12 | Móng M12 phá đá | -nt- | 2 | Móng |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 1 | 1m3 |
| 14 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | -nt- | 2,28 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 2,896 | m3 |
| 16 | Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá | -nt- | 4 | Móng |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 3,9 | 1m3 |
| 18 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | -nt- | 9,36 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,724 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 6,096 | m3 |
| 21 | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | -nt- | 6 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 21,504 | kg |
| 23 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | -nt- | 24 | bộ |
| 24 | Ghíp nối IPC 120-35 | -nt- | 12 | cái |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | -nt- | 0,215 | 100kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 2,4 | 10 cọc |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 8,1 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 8,1 | m3 |
| 29 | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | -nt- | 1 | Bộ |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 3,808 | kg |
| 31 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | -nt- | 3 | cọc |
| 32 | Kẹp ép cỡ dây thích hợp | -nt- | 2 | cái |
| 33 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | -nt- | 2 | đầu cốt |
| 34 | Đai thép Inox | -nt- | 4 | mét |
| 35 | Khóa đai Inox | -nt- | 44 | bộ |
| 36 | Boulon Inox 12x30mm | -nt- | 11 | cái |
| 37 | Ống PVC D21x1,6mm | -nt- | 4 | m |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | -nt- | 0,038 | 100kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 3 | cọc |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 0,975 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 0,975 | m3 |
| 42 | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | -nt- | 36 | Trụ |
| 43 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | -nt- | 36 | trụ |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | -nt- | 36 | cột |
| 45 | Trụ bê tông ly tâm 12m | -nt- | 10 | Trụ |
| 46 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | -nt- | 10 | trụ |
| 47 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | -nt- | 10 | cột |
| 48 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | -nt- | 1 | Bộ |
| 49 | Sắt góc L75 x75 x8 | -nt- | 16,236 | kg |
| 50 | Sắt góc L50 x50 x5 | -nt- | 6,107 | kg |
| 51 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 52 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | -nt- | 1 | bộ |
| 54 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | -nt- | 1 | Bộ |
| 55 | Sắt góc L75 x75 x8 | -nt- | 22,37 | kg |
| 56 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 | -nt- | 6,107 | kg |
| 57 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 58 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | -nt- | 4 | bộ |
| 60 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | -nt- | 1 | Bộ |
| 61 | Sắt góc L75 x75 x8 | -nt- | 44,739 | kg |
| 62 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 | -nt- | 12,215 | kg |
| 63 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 64 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 65 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 66 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | -nt- | 3 | bộ |
| 68 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) | -nt- | 4 | Bộ |
| 69 | Sắt góc L75 x75 x8 | -nt- | 178,956 | kg |
| 70 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 | -nt- | 48,86 | kg |
| 71 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 72 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 73 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 8 | bộ |
| 74 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | -nt- | 12 | bộ |
| 76 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | -nt- | 1 | Bộ |
| 77 | Sắt góc L75 x75 x8 | -nt- | 19,934 | kg |
| 78 | Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150 | -nt- | 4,336 | kg |
| 79 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 80 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | -nt- | 13 | bộ |
| 82 | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP | -nt- | 1 | Bộ |
| 83 | Đà Composite 110x80x5x2400 | -nt- | 1 | cây |
| 84 | Chống Composite 40x10x920 | -nt- | 2 | Thanh |
| 85 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 86 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | -nt- | 3 | bộ |
| 88 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | -nt- | 33,813 | kg |
| 89 | ACXH-50 mm2 24kV | -nt- | 520,2 | mét |
| 90 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | -nt- | 3 | bộ |
| 91 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | -nt- | 3 | bộ |
| 92 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 3 | bộ |
| 93 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | -nt- | 6 | bộ |
| 94 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | -nt- | 6 | cái |
| 95 | Móc treo chữ U F16 dài | -nt- | 12 | cái |
| 96 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 6 | bộ |
| 97 | Bộ cách điện đứng: SĐU | -nt- | 11 | bộ |
| 98 | Sứ đứng 24KV | -nt- | 11 | cái |
| 99 | Chân sứ đứng D20 | -nt- | 11 | cái |
| 100 | Bộ cách điện đỉnh : SĐI | -nt- | 1 | bộ |
| 101 | Sứ đứng 24KV | -nt- | 1 | cái |
| 102 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | -nt- | 1 | cái |
| 103 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 104 | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | -nt- | 18 | Chuỗi |
| 105 | Sứ treo polymer | -nt- | 18 | chuỗi |
| 106 | Móc treo chữ U F16 dài | -nt- | 36 | cái |
| 107 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | -nt- | 18 | cái |
| 108 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | -nt- | 24 | cái |
| 109 | Bass LI bắt FCO | -nt- | 3 | Bộ |
| 110 | Kẹp quai 2/0 | -nt- | 6 | cái |
| 111 | Kẹp hotline 2/0 | -nt- | 6 | cái |
| 112 | Chụp cách điện kẹp quai | -nt- | 6 | Cái |
| 113 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | -nt- | 12 | mét |
| 114 | Nắp che đầu cực FCO | -nt- | 3 | cái |
| 115 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | -nt- | 1 | cái |
| 116 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2) | -nt- | 12 | cái |
| 117 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | -nt- | 0,51 | 1 km dây |
| 118 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | -nt- | 1,2 | 10 sứ |
| 119 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | -nt- | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | -nt- | 3 | sứ |
| 121 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | -nt- | 969 | mét |
| 122 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 31 | bộ |
| 123 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 124 | Ghíp nối IPC 120-35 | -nt- | 208 | cái |
| 125 | Ghíp nối IPC 120-120 | -nt- | 20 | cái |
| 126 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | -nt- | 24 | cái |
| 127 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | -nt- | 48 | cái |
| 128 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | -nt- | 23 | cái |
| 129 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | -nt- | 14 | cái |
| 130 | Hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếp | -nt- | 28 | cái |
| 131 | Đai Inox (1,2m/HPP) | -nt- | 33,6 | mét |
| 132 | Khóa đai (02 cái/HPP) | -nt- | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp điện kế | -nt- | 28 | cái |
| 134 | Cáp đồng bọc CV25 | -nt- | 140 | mét |
| 135 | Móc treo chữ A | -nt- | 2 | cái |
| 136 | Ống PVC D114x4,9mm | -nt- | 5 | m |
| 137 | Co 90 độ PVC 114 | -nt- | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa HDPE D130/100 loại mềm | -nt- | 1,5 | m |
| 139 | Băng keo cách điện hạ thế | -nt- | 15 | cuộn |
| 140 | Keo silicon bít miệng ống | -nt- | 1 | chai |
| 141 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | -nt- | 0,969 | km/dây |
| 142 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | -nt- | 3 | 1 máy |
| 143 | FCO 27kV - 100A | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 144 | LA 18kV 10kA | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 145 | MCCB 3P 250A | -nt- | 1 | 1 cái |
| 146 | Giá chùm treo 3 MBT | -nt- | 1 | Bộ |
| 147 | Gía chùm treo máy biến áp 3x50 | -nt- | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | -nt- | 0,02 | tấn |
| 149 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 6 | bộ |
| 150 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 151 | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | -nt- | 1 | Bộ |
| 152 | Đà Composite 110x80x5x2400 | -nt- | 1 | cây |
| 153 | Chống Composite 40x10x920 | -nt- | 2 | Thanh |
| 154 | Dây chảy 6K | -nt- | 15 | Sợi |
| 155 | Dây chảy 8K | -nt- | 2 | Sợi |
| 156 | Bass LL bắt FCO và LA | -nt- | 3 | bộ |
| 157 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 2 | bộ |
| 158 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 159 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | -nt- | 1 | bộ |
| 161 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha: | -nt- | 1 | Bộ |
| 162 | Cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 12,096 | kg |
| 163 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | -nt- | 8 | bộ |
| 164 | Ống PVC D21x1,6mm | -nt- | 4 | m |
| 165 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 166 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 167 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 168 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | -nt- | 2 | 1 bộ |
| 169 | Rải dây thép địa | -nt- | 54 | m |
| 170 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 0,8 | 10 cọc |
| 171 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | -nt- | 40 | 1m khoan |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 6,225 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 6,225 | m3 |
| 174 | Tủ trạm treo 3 pha | -nt- | 1 | Bộ |
| 175 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | -nt- | 1 | tủ |
| 176 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng) | -nt- | 7 | 1 bộ |
| 177 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 178 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 179 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | -nt- | 1 | |
| 180 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | -nt- | 10,5 | mét |
| 181 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | -nt- | 6 | đầu cốt |
| 182 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | -nt- | 3 | đầu cốt |
| 183 | Kẹp quai 2/0 | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 184 | Kẹp hotline 2/0 | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 185 | Nắp che đầu cực FCO | -nt- | 3 | cái |
| 186 | Nắp che đầu cực LA | -nt- | 3 | cái |
| 187 | Nắp che đầu sứ MBA | -nt- | 3 | cái |
| 188 | Chụp cách điện kẹp quai | -nt- | 3 | Cái |
| 189 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | -nt- | 10,5 | 1 m |
| 190 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm | -nt- | 1 | Bộ |
| 191 | Cáp đồng bọc CV150 | -nt- | 28,5 | mét |
| 192 | Cáp đồng bọc CV25 | -nt- | 7 | mét |
| 193 | Cáp CVV4x4 | -nt- | 4 | met |
| 194 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | -nt- | 3 | đầu cốt |
| 195 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | -nt- | 1 | đầu cốt |
| 196 | Ống PVC D114x4,9mm | -nt- | 4 | m |
| 197 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | -nt- | 2 | 1 bộ |
| 198 | Co 90 độ PVC 114 | -nt- | 1 | cái |
| 199 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | -nt- | 1 | m |
| 200 | Khâu ven răng trong D114 | -nt- | 1 | cái |
| 201 | Khâu ven răng ngoài D114 | -nt- | 1 | cái |
| 202 | Keo dán ống PVC (100gr) | -nt- | 1 | tuýp |
| 203 | Keo silicon bít miệng ống | -nt- | 1 | chai |
| 204 | Băng keo cách điện hạ thế | -nt- | 2 | cuộn |
| 205 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | -nt- | 7 | 1 m |
| 206 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | -nt- | 28,5 | 1 m |
| 207 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 208 | FCO 27kV - 100A | -nt- | 3 | 1bộ |
| 209 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | -nt- | 1 | 1 vị trí |
| 210 | LA 18kV 10kA | -nt- | 3 | 1bộ |
| 211 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | -nt- | 3 | máy |
| 212 | FCO 27kV - 100A | -nt- | 3 | 1bộ |
| 213 | LA 18kV 10kA | -nt- | 3 | 1bộ |
| 214 | MCCB 3P 250A | -nt- | 1 | 1 cái |
| 215 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | -nt- | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.302.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)); | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 9 T. | 1 |
| 2 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 2 |
| 3 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 100 cv. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 09 T. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T. | 1 |
| 6 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 16 T. | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Công suất ≥ 190 cv. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (*) | Công suất ≥ 130 cv. | 1 |
| 9 | Máy san tự hành (*) | Công suất ≥ 110 cv. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 10 T. | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước (*) | Dung tích ≥ 3 m3. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi