Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị): Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840838-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị): Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220831985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 10:58:00 đến ngày 2022-09-04 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,859,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 9 T.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100 cv.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 09 T.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 cv.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 cv.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cv.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 10 T.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 3 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp + thiết bị): Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Khu tái định cư trung tâm xã Thanh Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng EDCO Minh Phát. - Công ty TNHH Việt Nam Innovation Engineering. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6401100m3
2Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp (KLx1,14(hệ số nở rời)x1,1(hệ số lu lèn K90))-nt-6.678,5156m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-53,2577100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II-nt-2,6401100m3
B NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,5993100m3
2Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp (KLx1,14(hệ số nở rời)x1,16(hệ số lu lèn K98))-nt-2.164,158m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98-nt-16,3654100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá-nt-53,5799100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II-nt-32,5993100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm đã lèn ép 15cm-nt-38,9534100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-5,2901100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2-nt-34,5337100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm-nt-34,5337100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T-nt-5,8604100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 78km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T-nt-5,8604100tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-3,3318100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-166,5911m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-nt-3.331,822m2
15Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm-nt-3.331,822m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-35,387m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40-nt-117,9568m3
18Ván khuôn-nt-3,9924100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-12,6714m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-50,6856m3
21Ván khuôn-nt-5,0686100m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm-nt-103,2m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm-nt-4cái
24Lắp đặt cột và biển báo Biển chữ nhật 40x75cm-nt-12cái
25Trụ đỡ biển báo D90x2,25m-nt-2trụ
26Trụ đỡ biển báo D90x2,35m-nt-4trụ
27Trụ đỡ biển báo D90x2,65m-nt-6trụ
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện-nt-0,0895tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện-nt-0,0895tấn
30Bulong M10x120 cố định biển báo-nt-361bộ
31Bulong M16x760 cố định trụ biển báo-nt-241bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-3,5281m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-1,44100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-0,588m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8219100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II-nt-93,79931m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-86,0433m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-31,5198m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (ĐM/0,02)-nt-0,208m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-10,3044100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-7,2799100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II-nt-9,5956100m3
9Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=2.5m, H30-XB80-nt-11 đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=3.0m, vỉa hè-nt-2541 đoạn ống
11Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=3.0m, H30-XB80-nt-121 đoạn ống
12Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=2.5m, vỉa hè-nt-14,29m
13Cung cấp, lắp đặt ống cống rung ép Ø600, L=2.5m, H30-XB80-nt-4,67m
14Lắp đặt gối cống Đường kính ≤600mm-nt-550cái
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm-nt-249mối nối
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II-nt-3,6472100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II-nt-19,19591m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-2,7576100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II-nt-0,8058100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-7,056m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-58,32m3
22Ván khuôn-nt-5,2832100m2
23Lắp dựng cốt thép thang hầm ga, ĐK ≤18mm-nt-0,1988tấn
24Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan)-nt-6,951m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK-nt-0,9607tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm-nt-0,0278tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,5684100m2
28Gia công thép L50x50x5-nt-1,3358tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép-nt-1,3358tấn
30Sơn chống rỉ-nt-32,761m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy-nt-70cái
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-3,185m3
33Bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-8,596m3
34Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm-nt-0,8128tấn
35Ván khuôn-nt-0,9527100m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,7525m3
37Ván khuôn-nt-0,252100m2
38Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm-nt-5,6m2
39Tấm cao su 220x223mm, dày 5mm-nt-5,6m2
40Gia công Thép tấm Inox-nt-0,1022tấn
41Lắp đặt Thép tấm Inox-nt-0,1022tấn
42Bulong + đai ốc Inox M10, L=120mm-nt-701bộ
43Bulong + đai ốc Inox M10, L=50mm-nt-2801bộ
44Vít nở M10x80-nt-1401bộ
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm-nt-1401 lỗ khoan
46Bản lề D16cm-nt-35bộ
47Gia công lưới chắn rác-nt-1,2307tấn
48Lắp đặt lưới chắn rác-nt-1,2307tấn
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II-nt-3,4628100m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II-nt-18,2251m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-24,3m3
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-82,62m3
53Ván khuôn-nt-5,346100m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-1,8954100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II-nt-1,5032100m3
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-21,87m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-2,7457tấn
58Ván khuôn-nt-2,43100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-12,15m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-2,6638tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,729100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy-nt-243cái
D CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6641m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II-nt-23,664100m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng số 8-nt-24,48m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-3,672m3
5Vữa XM M75, PCB40 (ĐM/0,02)-nt-0,816m3
6Ván khuôn móng dài-nt-0,7344100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85-nt-2,754100m3
8Đất hưu cơ trồng cây xanh-nt-6,528m3
9Trồng cây sao đen-nt-51cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn-nt-51cây/90ngày
E PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp Đèn Led CSD02 150WNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
2Lắp dựng cột thép tròn cao 8m-nt-191 cột
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt -nt-11 tủ
4Lắp Cần đèn đơn cao 2.0m, độ vươn cần 1.5m-nt-191 cần đèn
5Lắp bảng điện cửa cột-nt-19bảng
6Lắp của cột-nt-19cửa
7Lắp đặt Aptomat RCBO 6A-nt-19cái
8Làm Cọc tiếp địa D16 dài L=2.4m nhúng kẽm nóng-nt-201 bộ
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-nt-5,1968100m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2-nt-5,1968100m
11Cáp lên đèn CXV/XLPE /PVC 5x2.5mm2-nt-3,914100m
12Cáp đồng trần C25mm2 dọc tuyến và xuống cọc tiếp địa-nt-5,5968100m
13Đầu nối cáp Cosse 25mm2-nt-57cái
14Đầu nối cáp Cosse 10mm2-nt-228cái
15Đầu nối cáp Cosse 6mm2-nt-114cái
16Đầu nối cáp Cosse nhọn 2.5mm2-nt-190cái
17Hộp nhựa (130x50x60)mm và tấm che RCBO-nt-19cái
18Tấm phíp cách điện (300x100x5)mm-nt-19cái
19Lắp đặt Domino phíp đen 4P-60A-600V-nt-19hộp
20Lắp đặt Ống HDPE xoắn D30/25, dày 1.7mm-nt-21m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II-nt-7,181m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-0,76m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-14,25m3
24Ván khuôn móng-nt-0,5313100m2
25Khung thép móng trụ , gồm 4 bulong khung M24x1050 và đai thép, phụ kiện kèm theo-nt-191bộ
26Khung thép móng trụ , gồm 4 bulong khung M16x700 và đai thép, phụ kiện kèm theo-nt-11bộ
F PHẦN HỐ GA - MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6339100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,2485100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-9,23m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-19,88m3
5Ván khuôn-nt-1,349100m2
6Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan)-nt-17,04m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK-nt-1,9889tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm-nt-1,5403tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-1,2354100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy-nt-142cái
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II-nt-2,7905100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-1,972100m3
13Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40-nt-141,72m2
14Lắp đặt Ống HDPE xoắn D65/50-nt-11,885100 m
15Lắp đặt côn nhựa HDPE D65/50-nt-23cái
16Băng cảnh báo cáp ngầm-nt-5,905100m
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II-nt-0,4992100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-3,84m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-18,78m3
20Ván khuôn-nt-1,728100m2
21Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan)-nt-1,815m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK-nt-0,1112tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm-nt-0,191tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,066100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy-nt-15cái
G CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,8041m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ công-nt-0,3659m3
3Đắp đất bằng thủ công-nt-54,384m3
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40-nt-7.516,8m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 cấp nước-nt-6,264100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D21m cấp nước-nt-0,792100 m
7Nắp chụp bít D21-nt-66cái
8Lắp đặt côn nhựa T giảm D60-21-nt-66cái
9Lắp đặt côn nhựa T D60-nt-7cái
10Lắp đặt côn nhựa 90 độ D60-nt-3cái
11Lắp đặt côn nhựa 135 độ D60-nt-5cái
12Lắp đặt van khóa D60-nt-11cái
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,08100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0152100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-0,8m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,7215m3
17Ván khuôn-nt-0,48100m2
18Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan)-nt-0,392m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK-nt-0,0593tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0224100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy-nt-8cái
22Gia công thép L50x50x5-nt-0,0848tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép-nt-0,0848tấn
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,095100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,029100m3
26Vữa XM M100, PCB40 (ĐM/0,03)-nt-1,188m3
27Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40-nt-0,3201m3
28Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Đà hầm + tấm đan)-nt-0,528m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK-nt-0,0818tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0528100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy-nt-66cái
H CẤP ĐIỆN
1FCO 27kV - 100ANhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
2LA 18kV 10kA-nt-33 pha
3Móng M8 phá đá-nt-18Móng
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-5,761m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III-nt-8,9641m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-8,046m3
7Móng bê tông trụ đôi 8,4m phá đá-nt-9Móng
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-7,4971m3
9Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III-nt-10,3321m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-6,579m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-9,414m3
12Móng M12 phá đá-nt-2Móng
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-11m3
14Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III-nt-2,281m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-2,896m3
16Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá-nt-4Móng
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-3,91m3
18Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III-nt-9,361m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-5,724m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-6,096m3
21Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC-nt-6Bộ
22Cáp đồng trần M25mm2-nt-21,504kg
23Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc-nt-24bộ
24Ghíp nối IPC 120-35-nt-12cái
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm-nt-0,215100kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-2,410 cọc
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-8,11m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-8,1m3
29Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)-nt-1Bộ
30Cáp đồng trần M25mm2-nt-3,808kg
31Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc-nt-3cọc
32Kẹp ép cỡ dây thích hợp-nt-2cái
33Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2-nt-2đầu cốt
34Đai thép Inox-nt-4mét
35Khóa đai Inox-nt-44bộ
36Boulon Inox 12x30mm-nt-11cái
37Ống PVC D21x1,6mm-nt-4m
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm-nt-0,038100kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-3cọc
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-0,9751m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-0,975m3
42Trụ bê tông ly tâm 8.4m-nt-36Trụ
43Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực-nt-36trụ
44Dựng cột bê tông, chiều cao cột-nt-36cột
45Trụ bê tông ly tâm 12m-nt-10Trụ
46Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực-nt-10trụ
47Dựng cột bê tông, chiều cao cột-nt-10cột
48Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ-nt-1Bộ
49Sắt góc L75 x75 x8-nt-16,236kg
50Sắt góc L50 x50 x5-nt-6,107kg
51Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
52Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
53Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg-nt-1bộ
54Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810-nt-1Bộ
55Sắt góc L75 x75 x8-nt-22,37kg
56Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810-nt-6,107kg
57Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
58Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg-nt-4bộ
60Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)-nt-1Bộ
61Sắt góc L75 x75 x8-nt-44,739kg
62Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810-nt-12,215kg
63Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
64Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
65Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
66Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
67Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-nt-3bộ
68Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)-nt-4Bộ
69Sắt góc L75 x75 x8-nt-178,956kg
70Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810-nt-48,86kg
71Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
72Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
73Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-8bộ
74Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-16bộ
75Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-nt-12bộ
76Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3-nt-1Bộ
77Sắt góc L75 x75 x8-nt-19,934kg
78Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150-nt-4,336kg
79Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
80Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
81Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg-nt-13bộ
82Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP-nt-1Bộ
83Đà Composite 110x80x5x2400-nt-1cây
84Chống Composite 40x10x920-nt-2Thanh
85Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
86Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
87Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà -nt-3bộ
88Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-33,813kg
89ACXH-50 mm2 24kV-nt-520,2mét
90Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U-nt-3bộ
91Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ-nt-3bộ
92Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-3bộ
93Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T-nt-6bộ
94Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)-nt-6cái
95Móc treo chữ U F16 dài-nt-12cái
96Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-6bộ
97Bộ cách điện đứng: SĐU-nt-11bộ
98Sứ đứng 24KV-nt-11cái
99Chân sứ đứng D20-nt-11cái
100Bộ cách điện đỉnh : SĐI-nt-1bộ
101Sứ đứng 24KV-nt-1cái
102Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm-nt-1cái
103Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
104Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X-nt-18Chuỗi
105Sứ treo polymer-nt-18chuỗi
106Móc treo chữ U F16 dài-nt-36cái
107Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U-nt-18cái
108Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2-nt-24cái
109Bass LI bắt FCO-nt-3Bộ
110Kẹp quai 2/0-nt-6cái
111Kẹp hotline 2/0-nt-6cái
112Chụp cách điện kẹp quai-nt-6Cái
113Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2-nt-12mét
114Nắp che đầu cực FCO-nt-3cái
115Ống nối dây cỡ 50mm2-nt-1cái
116Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2)-nt-12cái
117Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét -nt-0,511 km dây
118Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv-nt-1,210 sứ
119Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn -nt-18bộ
120Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại-nt-3sứ
121Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-969mét
122Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-31bộ
123Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
124Ghíp nối IPC 120-35-nt-208cái
125Ghíp nối IPC 120-120-nt-20cái
126Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2-nt-24cái
127Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2-nt-48cái
128Kẹp treo cáp ABC4x120mm2-nt-23cái
129Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2-nt-14cái
130Hộp phân phối 9 cực đấu nối trực tiếp-nt-28cái
131Đai Inox (1,2m/HPP)-nt-33,6mét
132Khóa đai (02 cái/HPP)-nt-56cái
133Lắp đặt hộp điện kế-nt-28cái
134Cáp đồng bọc CV25-nt-140mét
135Móc treo chữ A-nt-2cái
136Ống PVC D114x4,9mm-nt-5m
137Co 90 độ PVC 114-nt-1cái
138Ống nhựa HDPE D130/100 loại mềm-nt-1,5m
139Băng keo cách điện hạ thế-nt-15cuộn
140Keo silicon bít miệng ống-nt-1chai
141Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp -nt-0,969km/dây
142Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA-nt-31 máy
143FCO 27kV - 100A-nt-31 bộ
144LA 18kV 10kA-nt-31 bộ
145MCCB 3P 250A-nt-11 cái
146Giá chùm treo 3 MBT-nt-1Bộ
147Gía chùm treo máy biến áp 3x50-nt-1bộ
148Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép-nt-0,02tấn
149Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-6bộ
150Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
151Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA-nt-1Bộ
152Đà Composite 110x80x5x2400-nt-1cây
153Chống Composite 40x10x920-nt-2Thanh
154Dây chảy 6K-nt-15Sợi
155Dây chảy 8K-nt-2Sợi
156Bass LL bắt FCO và LA-nt-3bộ
157Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-2bộ
158Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
159Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
160Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà -nt-1bộ
161Bộ tiếp địa Trạm 3 pha:-nt-1Bộ
162Cáp đồng trần M25mm2-nt-12,096kg
163Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc-nt-8bộ
164Ống PVC D21x1,6mm-nt-4m
165Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2-nt-2cái
166Đầu cosse ép Cu 50mm2-nt-2cái
167Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,210 đầu cốt
168Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt -nt-21 bộ
169Rải dây thép địa-nt-54m
170Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-0,810 cọc
171Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính -nt-401m khoan
172Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-6,2251m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-6,225m3
174Tủ trạm treo 3 pha-nt-1Bộ
175Tủ MCCB trạm treo 3 pha-nt-1tủ
176Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng)-nt-71 bộ
177Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha-nt-11 tủ
178Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt -nt-11 bộ
179Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha-nt-1
180Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2-nt-10,5mét
181Đầu cosse ép Cu 50mm2-nt-6đầu cốt
182Đầu cosse ép Cu 70mm2-nt-3đầu cốt
183Kẹp quai 2/0-nt-31 bộ
184Kẹp hotline 2/0-nt-31 bộ
185Nắp che đầu cực FCO-nt-3cái
186Nắp che đầu cực LA-nt-3cái
187Nắp che đầu sứ MBA-nt-3cái
188Chụp cách điện kẹp quai-nt-3Cái
189Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây -nt-10,51 m
190Bộ dây dẫn hạ thế Trạm-nt-1Bộ
191Cáp đồng bọc CV150-nt-28,5mét
192Cáp đồng bọc CV25-nt-7mét
193Cáp CVV4x4-nt-4met
194Đầu cosse ép Cu 150mm2-nt-3đầu cốt
195Đầu cosse ép Cu 25mm2-nt-1đầu cốt
196Ống PVC D114x4,9mm-nt-4m
197Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114-nt-21 bộ
198Co 90 độ PVC 114-nt-1cái
199Ống nhựa xoắn HDPE D110/90-nt-1m
200Khâu ven răng trong D114-nt-1cái
201Khâu ven răng ngoài D114-nt-1cái
202Keo dán ống PVC (100gr)-nt-1tuýp
203Keo silicon bít miệng ống-nt-1chai
204Băng keo cách điện hạ thế-nt-2cuộn
205Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây -nt-71 m
206Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây -nt-28,51 m
207Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm-nt-11 bộ
208FCO 27kV - 100A-nt-31bộ
209Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông-nt-11 vị trí
210LA 18kV 10kA-nt-31bộ
211Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA-nt-3máy
212FCO 27kV - 100A-nt-31bộ
213LA 18kV 10kA-nt-31bộ
214MCCB 3P 250A-nt-11 cái
215Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp -nt-1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));31
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 9 T.1
2 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.2
3 Máy ủi (*) Công suất ≥ 100 cv.1
4 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 09 T.1
5 Máy lu bánh hơi (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T.1
6 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 16 T.1
7 Thiết bị tưới nhựa Công suất ≥ 190 cv.1
8 Máy rải bê tông nhựa (*) Công suất ≥ 130 cv.1
9 Máy san tự hành (*) Công suất ≥ 110 cv.1
10 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 10 T.2
11 Ô tô tưới nước (*) Dung tích ≥ 3 m3.1
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
13 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->