Gói thầu: Gói thầu số 02: Thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại thành phố Quảng Ngãi và công tác quản trang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862623-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại thành phố Quảng Ngãi và công tác quản trang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220845285
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 13:13:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,503,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị duy tu, nạo nét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND (Trong đó: Giá trị thực hiện nạo vét hệ thống thoát nước đô thị bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước - Môi trường nước.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ quản lý.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Hạ tầng Kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư môi trường hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ kỹ thuật.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư bảo hộ lao động.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm hoặc đã từng phụ trách vận hành thiết bị điện khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Công nhân >= 40 người; (trong đó: Tối thiểu phải có Thợ nề: 10 người; Lái xe (hạng C): 05 người).- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại thành phố Quảng Ngãi và công tác quản trang năm 2022
Duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát tại thành phố Quảng Ngãi và quản trang trong năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 62 Phạm Văn Đồng, Thành phố Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Thiên Hoàng – Số 214 Nguyễn Tự Tân, Phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi; Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân - 02A Nguyễn Viết Lãm, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi; Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quảng Ngãi; Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng – Địa chỉ: Tổ 17, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi;Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi - Số 62 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi;Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi - Số 62 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 62 Phạm Văn Đồng, Thành phố Quảng Ngãi.


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu minh chứng về tính hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thế doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi); - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước, xử lý chất thải rắn) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng cung cấp dịch vụ/ hợp đồng thi công tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc bản scan xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng lao động với Nhà thầu); - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E-HSMT; -Danh sách công nhân kỹ thuật, kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động với Nhà thầu); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị; Bản scan màu Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và bản scan màu một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điếm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan màu Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 62 Phạm Văn Đồng, Thành phố Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi - Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi - 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi - Điện thoại. 0255 3822868.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 1.0 Nạo vét bùn mương lộ thiên bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo chương V 995,3 m3
2 2.0 Nạo vét bùn mương hộp nổi bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo chương V 314,54 m3
3 3.0 Nạo vét hố thu, hố thăm Mô tả dịch vụ theo chương V 2.009,16 m3
4 4.0 Nạo vét lòng cống đường kính trung bình 300-600mm Mô tả dịch vụ theo chương V 385,25 m3
5 5.0 Nạo vét lòng cống đường kính trung bình 700-1000mm Mô tả dịch vụ theo chương V 167,44 m3
6 6.0 Nạo vét lòng cống đường kính trung bình >1000mm Mô tả dịch vụ theo chương V 245,02 m3
7 7.0 Nạo vét lòng cống bằng cụm tời thủ công Mô tả dịch vụ theo chương V 102,21 m3
8 8.0 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4T, về bải chôn lấp Mô tả dịch vụ theo chương V 4.218,92 m3
9 9.0 Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi Mô tả dịch vụ theo chương V 4.218,92 m3
10 10.0 Tuần tra bảo dưỡng mương lộ thiên Mô tả dịch vụ theo chương V 2,77 km
11 11.0 Thực hiện công tác quản lý, vận hành Trạm biến áp Trạm bơm Bàu Cả Mô tả dịch vụ theo chương V 12 tháng
12 12.0 Công tác quản trang năm 2022 Mô tả dịch vụ theo chương V 12 tháng
13 13.0 Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg Mô tả dịch vụ theo chương V 7 cấu kiện
14 14.0 Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả dịch vụ theo chương V 960 cấu kiện
15 15.0 Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả dịch vụ theo chương V 372 cấu kiện
16 16.0 Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả dịch vụ theo chương V 36 cấu kiện
17 17.0 Bốc xếp tấm đan BTCT hiện hữu, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả dịch vụ theo chương V 137,84 tấn
18 18.0 Vận chuyển tấm đan BTCT hiện hữu về điểm tập kết, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải Mô tả dịch vụ theo chương V 68,92 10tấn/km
19 19.0 Bốc xếp tấm đan BTCT hiện hữu, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả dịch vụ theo chương V 137,84 tấn
20 20.0 Ván khuôn tấm đan Mô tả dịch vụ theo chương V 1,172 100m2
21 21.0 Lót giấy dầu Mô tả dịch vụ theo chương V 2,054 100m2
22 22.0 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 55,14 m3
23 23.0 Gia công thép V đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả dịch vụ theo chương V 19,142 tấn
24 24.0 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTCT, ĐK ≤10mm Mô tả dịch vụ theo chương V 4,743 tấn
25 25.0 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTCT, ĐK >10mm Mô tả dịch vụ theo chương V 1,771 tấn
26 26.0 Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả dịch vụ theo chương V 137,84 tấn
27 27.0 Vận chuyển tấm đan BTCT từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải Mô tả dịch vụ theo chương V 68,92 10tấn/km
28 28.0 Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả dịch vụ theo chương V 137,84 tấn
29 29.0 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả dịch vụ theo chương V 1.415 cấu kiện
30 30.0 Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(500x500x40) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả dịch vụ theo chương V 6 cái
31 31.0 Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(550x350x40) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả dịch vụ theo chương V 3 cái
32 32.0 Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(800x300x30) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả dịch vụ theo chương V 18 cái
33 33.0 Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(850x310x60), trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cấu kiện
34 34.0 Neo cáp chống trộm lưới chắn rác Mô tả dịch vụ theo chương V 28 cái
35 35.0 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả dịch vụ theo chương V 0,115 tấn
36 36.0 Gia công các kết cấu thép hình Mô tả dịch vụ theo chương V 0,188 tấn
37 37.0 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả dịch vụ theo chương V 45 cái
38 38.0 Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả dịch vụ theo chương V 256 cấu kiện
39 39.0 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả dịch vụ theo chương V 139,11 m3
40 40.0 Đắp cát công trình đầm chặt Mô tả dịch vụ theo chương V 1,083 100m3
41 41.0 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo chương V 30,16 m3
42 42.0 Ván khuôn Mô tả dịch vụ theo chương V 15,245 100m2
43 43.0 Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤10mm Mô tả dịch vụ theo chương V 0,477 tấn
44 44.0 Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 171,11 m3
45 45.0 Bê tông sàn M250, đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 7,94 m3
46 46.0 Gia công các kết cấu thép hình Mô tả dịch vụ theo chương V 1,185 tấn
47 47.0 Ván khuôn thép Mô tả dịch vụ theo chương V 0,399 100m2
48 48.0 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả dịch vụ theo chương V 1,433 tấn
49 49.0 Khoan cấy thép vào bê tông Mô tả dịch vụ theo chương V 520 lỗ khoan
50 50.0 Bê tông tăng cường trên miệng cửa xả, M200, đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 14,53 m3
51 51.0 Bảo dưỡng, vệ sinh cửa phay Mô tả dịch vụ theo chương V 33 cái
52 52.0 Đào khơi dòng mương hở cuối đường Trần Quang Khải Mô tả dịch vụ theo chương V 36,9 m3
53 53.0 Thay lưới chắn rác inox tại hồ điều hòa Mô tả dịch vụ theo chương V 0,264 tấn
54 54.0 Lắp đặt tấm chắn rác inox Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cấu kiện
55 55.0 Trực công đảm bảo thoát nước, đảm bảo ATGT Mô tả dịch vụ theo chương V 49 công
56 56.0 Lắp dựng cống D600 H10 (3m/1 ống) Mô tả dịch vụ theo chương V 3 đoạn ống
57 57.0 Lắp dựng cống D600 H10 (4m/1 ống) Mô tả dịch vụ theo chương V 5 đoạn ống
58 58.0 Lắp dựng cống D600 - H30 (3m/1 ống) Mô tả dịch vụ theo chương V 2 đoạn ống
59 59.0 Lắp dựng cống D600 - H30 (4m/1 ống) Mô tả dịch vụ theo chương V 3 đoạn ống
60 60.0 Lắp dựng cống D800 - H30 (3m/1 ống) Mô tả dịch vụ theo chương V 3 đoạn ống
61 61.0 Lắp dựng cống D800 - H30 (4m/1 ống) Mô tả dịch vụ theo chương V 2 đoạn ống
62 62.0 Nối ống BT bằng giăng cao su D600 Mô tả dịch vụ theo chương V 11 mối nối
63 63.0 Nối ống BT bằng giăng cao su D800 Mô tả dịch vụ theo chương V 4 mối nối
64 64.0 Lắp dựng gối cống D600 Mô tả dịch vụ theo chương V 16 cái
65 65.0 Đào đất hố móng Mô tả dịch vụ theo chương V 1,57 100m3
66 66.0 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả dịch vụ theo chương V 1,57 100m3
67 67.0 Ván khuôn móng Mô tả dịch vụ theo chương V 0,035 100m2
68 68.0 Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 2x4 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,45 m3
69 69.0 Ván khuôn BT móng Mô tả dịch vụ theo chương V 0,784 100m2
70 70.0 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả dịch vụ theo chương V 7,44 m3
71 71.0 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Mô tả dịch vụ theo chương V 0,319 100m3
72 72.0 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả dịch vụ theo chương V 0,967 100m3
73 73.0 Đào đất hố móng Mô tả dịch vụ theo chương V 0,074 100m3
74 74.0 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả dịch vụ theo chương V 0,074 100m3
75 75.0 Ván khuôn móng Mô tả dịch vụ theo chương V 0,006 100m2
76 76.0 Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 2x4 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,26 m3
77 77.0 Cốt thép hố d Mô tả dịch vụ theo chương V 0,104 tấn
78 78.0 Thang thép Mô tả dịch vụ theo chương V 0,007 tấn
79 79.0 Ván khuôn Mô tả dịch vụ theo chương V 0,115 100m2
80 80.0 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 1,43 m3
81 81.0 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả dịch vụ theo chương V 0,039 100m3
82 82.0 Nắp đan gang lòng đường Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái
83 83.0 Cốt thép tấm đan Mô tả dịch vụ theo chương V 0,048 tấn
84 84.0 Ván khuôn Mô tả dịch vụ theo chương V 0,013 100m2
85 85.0 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,16 m3
86 86.0 Lắp dựng tấm đan Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái
87 87.0 Cốt thép đà hầm d Mô tả dịch vụ theo chương V 0,028 tấn
88 88.0 Ván khuôn thép đà hầm Mô tả dịch vụ theo chương V 0,025 100m2
89 89.0 Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,17 m3
90 90.0 Lắp dựng đà hầm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái
91 91.0 SX, LD lưới chắn rác (loại 42 kg) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái
92 92.0 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả dịch vụ theo chương V 0,003 100m2
93 93.0 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,04 m3
94 94.0 Ván khuôn Mô tả dịch vụ theo chương V 0,035 100m2
95 95.0 Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,28 m3
96 96.0 Đào đất hố móng Mô tả dịch vụ theo chương V 0,014 100m3
97 97.0 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả dịch vụ theo chương V 0,003 100m3
98 98.0 Đắp đất đầm chặt Mô tả dịch vụ theo chương V 0,011 100m3
99 99.0 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả dịch vụ theo chương V 0,34 m3
100 100.0 Thảm BTN (BTNC 19) dày 5cm Mô tả dịch vụ theo chương V 0,359 100m2
101 101.0 Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,359 100m2
102 102.0 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,043 100tấn
103 103.0 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Mô tả dịch vụ theo chương V 0,043 100tấn
104 104.0 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax = 25mm) Mô tả dịch vụ theo chương V 0,054 100m3
105 105.0 Lớp móng CPĐD loại II (Dmax = 37.5) Mô tả dịch vụ theo chương V 0,054 100m3
106 106.0 Lát gạch terrazzo (40x40x3) Mô tả dịch vụ theo chương V 65,55 m2
107 107.0 Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 3,28 m3
108 108.0 Bê tông M300, đá 1x2 Mô tả dịch vụ theo chương V 0,47 m3
109 109.0 Đào đất, đào mương khơi dòng Mô tả dịch vụ theo chương V 0,28 100m3
110 110.0 Đắp bờ kênh mương khơi dòng Mô tả dịch vụ theo chương V 104,58 m3
111 111.0 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả dịch vụ theo chương V 0,28 100m3
112 112.0 Gia công hệ khung dàn Mô tả dịch vụ theo chương V 0,19 tấn
113 113.0 Sơn cửa + dàn van Mô tả dịch vụ theo chương V 2,2 1m2
114 114.0 Lắp dựng dàn van Mô tả dịch vụ theo chương V 0,19 tấn
115 115.0 Bulông M6-10 Mô tả dịch vụ theo chương V 31 cái
116 116.0 Bulông M12-15 Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái
117 117.0 Lót bạt nhựa Mô tả dịch vụ theo chương V 0,029 100m2
118 118.0 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả dịch vụ theo chương V 0,005 100m2
119 119.0 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả dịch vụ theo chương V 2,62 m3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.151E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị duy tu, nạo nét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND (Trong đó: Giá trị thực hiện nạo vét hệ thống thoát nước đô thị bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước - Môi trường nước.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ quản lý.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Hạ tầng Kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư môi trường hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ kỹ thuật.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng Kỹ sư bảo hộ lao động.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.22
4 Cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm hoặc đã từng phụ trách vận hành thiết bị điện khác tương đương.22
5 Công nhân 40 Công nhân >= 40 người; (trong đó: Tối thiểu phải có Thợ nề: 10 người; Lái xe (hạng C): 05 người).- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->