Gói thầu: Gói thầu số 02: Thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại thành phố Quảng Ngãi và công tác quản trang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại thành phố Quảng Ngãi và công tác quản trang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845285 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 13:13:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,503,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị duy tu, nạo nét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND (Trong đó: Giá trị thực hiện nạo vét hệ thống thoát nước đô thị bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước - Môi trường nước.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ quản lý.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Hạ tầng Kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư môi trường hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ kỹ thuật.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư bảo hộ lao động.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm hoặc đã từng phụ trách vận hành thiết bị điện khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân >= 40 người; (trong đó: Tối thiểu phải có Thợ nề: 10 người; Lái xe (hạng C): 05 người).- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại thành phố Quảng Ngãi và công tác quản trang năm 2022 Duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát tại thành phố Quảng Ngãi và quản trang trong năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu minh chứng về tính hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thế doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi); - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước, xử lý chất thải rắn) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng cung cấp dịch vụ/ hợp đồng thi công tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc bản scan xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng lao động với Nhà thầu); - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E-HSMT; -Danh sách công nhân kỹ thuật, kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động với Nhà thầu); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị; Bản scan màu Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và bản scan màu một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điếm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan màu Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi.
Địa chỉ: Số 62 Phạm Văn Đồng, Thành phố Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi - Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi - 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi - Điện thoại. 0255 3822868. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.0 | Nạo vét bùn mương lộ thiên bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo chương V | 995,3 | m3 |
| 2 | 2.0 | Nạo vét bùn mương hộp nổi bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo chương V | 314,54 | m3 |
| 3 | 3.0 | Nạo vét hố thu, hố thăm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 2.009,16 | m3 |
| 4 | 4.0 | Nạo vét lòng cống đường kính trung bình 300-600mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 385,25 | m3 |
| 5 | 5.0 | Nạo vét lòng cống đường kính trung bình 700-1000mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 167,44 | m3 |
| 6 | 6.0 | Nạo vét lòng cống đường kính trung bình >1000mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 245,02 | m3 |
| 7 | 7.0 | Nạo vét lòng cống bằng cụm tời thủ công | Mô tả dịch vụ theo chương V | 102,21 | m3 |
| 8 | 8.0 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4T, về bải chôn lấp | Mô tả dịch vụ theo chương V | 4.218,92 | m3 |
| 9 | 9.0 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Mô tả dịch vụ theo chương V | 4.218,92 | m3 |
| 10 | 10.0 | Tuần tra bảo dưỡng mương lộ thiên | Mô tả dịch vụ theo chương V | 2,77 | km |
| 11 | 11.0 | Thực hiện công tác quản lý, vận hành Trạm biến áp Trạm bơm Bàu Cả | Mô tả dịch vụ theo chương V | 12 | tháng |
| 12 | 12.0 | Công tác quản trang năm 2022 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 12 | tháng |
| 13 | 13.0 | Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Mô tả dịch vụ theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | 14.0 | Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả dịch vụ theo chương V | 960 | cấu kiện |
| 15 | 15.0 | Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả dịch vụ theo chương V | 372 | cấu kiện |
| 16 | 16.0 | Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả dịch vụ theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 17 | 17.0 | Bốc xếp tấm đan BTCT hiện hữu, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả dịch vụ theo chương V | 137,84 | tấn |
| 18 | 18.0 | Vận chuyển tấm đan BTCT hiện hữu về điểm tập kết, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Mô tả dịch vụ theo chương V | 68,92 | 10tấn/km |
| 19 | 19.0 | Bốc xếp tấm đan BTCT hiện hữu, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả dịch vụ theo chương V | 137,84 | tấn |
| 20 | 20.0 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,172 | 100m2 |
| 21 | 21.0 | Lót giấy dầu | Mô tả dịch vụ theo chương V | 2,054 | 100m2 |
| 22 | 22.0 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 55,14 | m3 |
| 23 | 23.0 | Gia công thép V đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả dịch vụ theo chương V | 19,142 | tấn |
| 24 | 24.0 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTCT, ĐK ≤10mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 4,743 | tấn |
| 25 | 25.0 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTCT, ĐK >10mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,771 | tấn |
| 26 | 26.0 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả dịch vụ theo chương V | 137,84 | tấn |
| 27 | 27.0 | Vận chuyển tấm đan BTCT từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Mô tả dịch vụ theo chương V | 68,92 | 10tấn/km |
| 28 | 28.0 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả dịch vụ theo chương V | 137,84 | tấn |
| 29 | 29.0 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1.415 | cấu kiện |
| 30 | 30.0 | Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(500x500x40) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả dịch vụ theo chương V | 6 | cái |
| 31 | 31.0 | Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(550x350x40) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả dịch vụ theo chương V | 3 | cái |
| 32 | 32.0 | Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(800x300x30) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả dịch vụ theo chương V | 18 | cái |
| 33 | 33.0 | Lắp đặt tấm đan gang hố thu kt(850x310x60), trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 34 | 34.0 | Neo cáp chống trộm lưới chắn rác | Mô tả dịch vụ theo chương V | 28 | cái |
| 35 | 35.0 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,115 | tấn |
| 36 | 36.0 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,188 | tấn |
| 37 | 37.0 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả dịch vụ theo chương V | 45 | cái |
| 38 | 38.0 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả dịch vụ theo chương V | 256 | cấu kiện |
| 39 | 39.0 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả dịch vụ theo chương V | 139,11 | m3 |
| 40 | 40.0 | Đắp cát công trình đầm chặt | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,083 | 100m3 |
| 41 | 41.0 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo chương V | 30,16 | m3 |
| 42 | 42.0 | Ván khuôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | 15,245 | 100m2 |
| 43 | 43.0 | Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤10mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,477 | tấn |
| 44 | 44.0 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 171,11 | m3 |
| 45 | 45.0 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 7,94 | m3 |
| 46 | 46.0 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,185 | tấn |
| 47 | 47.0 | Ván khuôn thép | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 48 | 48.0 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,433 | tấn |
| 49 | 49.0 | Khoan cấy thép vào bê tông | Mô tả dịch vụ theo chương V | 520 | lỗ khoan |
| 50 | 50.0 | Bê tông tăng cường trên miệng cửa xả, M200, đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 14,53 | m3 |
| 51 | 51.0 | Bảo dưỡng, vệ sinh cửa phay | Mô tả dịch vụ theo chương V | 33 | cái |
| 52 | 52.0 | Đào khơi dòng mương hở cuối đường Trần Quang Khải | Mô tả dịch vụ theo chương V | 36,9 | m3 |
| 53 | 53.0 | Thay lưới chắn rác inox tại hồ điều hòa | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,264 | tấn |
| 54 | 54.0 | Lắp đặt tấm chắn rác inox | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 55 | 55.0 | Trực công đảm bảo thoát nước, đảm bảo ATGT | Mô tả dịch vụ theo chương V | 49 | công |
| 56 | 56.0 | Lắp dựng cống D600 H10 (3m/1 ống) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 57 | 57.0 | Lắp dựng cống D600 H10 (4m/1 ống) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 58 | 58.0 | Lắp dựng cống D600 - H30 (3m/1 ống) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 59 | 59.0 | Lắp dựng cống D600 - H30 (4m/1 ống) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 60 | 60.0 | Lắp dựng cống D800 - H30 (3m/1 ống) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 61 | 61.0 | Lắp dựng cống D800 - H30 (4m/1 ống) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 62 | 62.0 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 11 | mối nối |
| 63 | 63.0 | Nối ống BT bằng giăng cao su D800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 4 | mối nối |
| 64 | 64.0 | Lắp dựng gối cống D600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 16 | cái |
| 65 | 65.0 | Đào đất hố móng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 66 | 66.0 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 67 | 67.0 | Ván khuôn móng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 68 | 68.0 | Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,45 | m3 |
| 69 | 69.0 | Ván khuôn BT móng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 70 | 70.0 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 7,44 | m3 |
| 71 | 71.0 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 72 | 72.0 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 73 | 73.0 | Đào đất hố móng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 74 | 74.0 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 75 | 75.0 | Ván khuôn móng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 76 | 76.0 | Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,26 | m3 |
| 77 | 77.0 | Cốt thép hố d | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,104 | tấn |
| 78 | 78.0 | Thang thép | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,007 | tấn |
| 79 | 79.0 | Ván khuôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 80 | 80.0 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1,43 | m3 |
| 81 | 81.0 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 82 | 82.0 | Nắp đan gang lòng đường | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 | cái |
| 83 | 83.0 | Cốt thép tấm đan | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,048 | tấn |
| 84 | 84.0 | Ván khuôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 85 | 85.0 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,16 | m3 |
| 86 | 86.0 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 | cái |
| 87 | 87.0 | Cốt thép đà hầm d | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,028 | tấn |
| 88 | 88.0 | Ván khuôn thép đà hầm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 89 | 89.0 | Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,17 | m3 |
| 90 | 90.0 | Lắp dựng đà hầm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 | cái |
| 91 | 91.0 | SX, LD lưới chắn rác (loại 42 kg) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 | cái |
| 92 | 92.0 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 93 | 93.0 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,04 | m3 |
| 94 | 94.0 | Ván khuôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 95 | 95.0 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,28 | m3 |
| 96 | 96.0 | Đào đất hố móng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 97 | 97.0 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 98 | 98.0 | Đắp đất đầm chặt | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 99 | 99.0 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,34 | m3 |
| 100 | 100.0 | Thảm BTN (BTNC 19) dày 5cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 101 | 101.0 | Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 102 | 102.0 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,043 | 100tấn |
| 103 | 103.0 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,043 | 100tấn |
| 104 | 104.0 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax = 25mm) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 105 | 105.0 | Lớp móng CPĐD loại II (Dmax = 37.5) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 106 | 106.0 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 65,55 | m2 |
| 107 | 107.0 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 3,28 | m3 |
| 108 | 108.0 | Bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,47 | m3 |
| 109 | 109.0 | Đào đất, đào mương khơi dòng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 110 | 110.0 | Đắp bờ kênh mương khơi dòng | Mô tả dịch vụ theo chương V | 104,58 | m3 |
| 111 | 111.0 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 112 | 112.0 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,19 | tấn |
| 113 | 113.0 | Sơn cửa + dàn van | Mô tả dịch vụ theo chương V | 2,2 | 1m2 |
| 114 | 114.0 | Lắp dựng dàn van | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,19 | tấn |
| 115 | 115.0 | Bulông M6-10 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 31 | cái |
| 116 | 116.0 | Bulông M12-15 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 | cái |
| 117 | 117.0 | Lót bạt nhựa | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 118 | 118.0 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả dịch vụ theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 119 | 119.0 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 2,62 | m3 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.151E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị duy tu, nạo nét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam bằng hoặc lớn hơn 8.100.000.000 VND (Trong đó: Giá trị thực hiện nạo vét hệ thống thoát nước đô thị bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước - Môi trường nước.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ quản lý tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ quản lý.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Hạ tầng Kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ sư môi trường hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ kỹ thuật.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng Kỹ sư bảo hộ lao động.- Từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ thực hiện duy tu, nạo vét, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại đô thị trên lãnh thổ Việt Nam có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với chức vụ cán bộ phụ trách vận hành trạm bơm hoặc đã từng phụ trách vận hành thiết bị điện khác tương đương. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 40 | Công nhân >= 40 người; (trong đó: Tối thiểu phải có Thợ nề: 10 người; Lái xe (hạng C): 05 người).- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề nghị nhà thầu phải kèm theo tài liệu là bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi